CAM 11 LISTENING TEST 3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/23

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:28 PM on 4/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

24 Terms

1
New cards
had better + V0
tốt nhất nên làm gì (lời khuyên mạnh, hiện tại)
2
New cards
work out
xác định, hiểu rõ; giải quyết
3
New cards
static
đứng yên, không thay đổi
4
New cards
entrepreneurs
doanh nhân, người khởi nghiệp
5
New cards
end up with
cuối cùng có được (kết quả sau quá trình)
6
New cards
identify a pattern
xác định một quy luật
7
New cards
determine what is significant
xác định điều gì là quan trọng
8
New cards
discern the meaning
hiểu rõ ý nghĩa (formal)
9
New cards
sensational
giật gân, gây sốc
10
New cards
spot
tình cờ nhìn thấy, nhận ra nhanh
11
New cards
swim in something
bơi trong (hồ, sông, biển…)
12
New cards
be fenced off
được rào lại, bị ngăn cách
13
New cards
safe for someone to do something
an toàn cho ai làm gì
14
New cards
shallow
nông, không sâu
15
New cards
on duty
đang trực, trong ca làm việc
16
New cards
fare
giá vé (phương tiện công cộng)
17
New cards
be closed to traffic
cấm xe cộ
18
New cards
on a trial basis
trên cơ sở thử nghiệm
19
New cards
more or er or more noun than expected
nhiều hơn hoặc hơn dự kiến
20
New cards
give up hope of V ing
từ bỏ hy vọng làm gì
21
New cards
shabby looking
trông cũ kỹ, xuống cấp
22
New cards
by no means + adj or noun
hoàn toàn không
23
New cards
in the not too distant future
trong tương lai không xa
24
New cards
administer
quản lý, điều hành (formal)