1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
apply for
ứng tuyển vào
aptitude (n)
năng khiếu, năng lực
be admitted to
được nhận vào
be advised to do
được khuyên làm
criteria (n)
tiêu chuẩn (dạng số nhiều của criterion)
decade (n)
thập kỷ
employ (v)
thuê, mướn
insufficient (adj)
không đủ, thiếu
minimum (n)/(adj)
mức tối thiểu/ tối thiểu
party (n)
bữa tiệc, nhóm, tổ chức
plentiful (adj)
dồi dào
profession (n)
nghề nghiệp
cover letter
đơn xin việc
devoted (adj)
hết lòng, tận tâm
energetic (adj)
tràn đầy năng lượng, năng động
enthusiastic (adj)
nhiệt tình
excel (v)
trội hơn, xuất sắc hơn
exclude (v)
ngoại trừ, không bao gồm
fluently (adv)
một cách trôi chảy
get through
vượt qua, đỗ
match (v)
hợp với, xứng với
necessity (n)
sự cần thiết, điều bắt buộc
qualification (n)
năng lực chuyên môn, bằng cấp
relevant (adj)
có liên quan, thích hợp
sign up for
đăng ký
talented (adj)
có tài
visiting (n)/(adj)
sự thăm viếng/ thăm viếng, tham quan
workforce (n)
lực lượng lao động
lag (v)
chậm trễ
on the waiting list
trong danh sách chờ
oriented (adj)
được định hướng
pertaining to
gắn liền, đi đôi với
questionably (adv)
đáng ngờ, có vấn đề
regularity (n)
sự đều đặn, thường xuyên
replenish (v)
cấp thêm, bổ sung
simplicity (n)
sự đơn giản
stellar (adj)
xuất sắc, ưu tú
versatile (adj)
nhiều tài, linh hoạt