1/72
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
複数
Fukusuu Số nhiều, nhiều (người/vật/đáp án)
お腹
Onaka Bụng
各自
Kakuji Mỗi người, từng cá nhân, tự mỗi người
各地
Kakuchi Các nơi, khắp nơi, các vùng miền
価格
Kakaku Giá cả (mang tính học thuật/kinh tế hơn Nedan)
性格
Seikaku Tính cách, tâm tính
不合格
Fugoukaku Trượt, thi rớt, không đạt chuẩn
線路
Senro Đường ray, đường sắt
道路
Douro Con đường, đường lộ
高速道路
Kousokudouro Đường cao tốc
路面
Romen Mặt đường
落とし物
Otoshimono Đồ đánh rơi, đồ thất lạc
涙
Namida Nước mắt
乗客
Joukyaku Hành khách (đi tàu, xe, máy bay)
借り
Kari Khoản nợ, vay mượn, sự nhờ vả
人数
Ninzuu Số người
片道
Katamichi Một chiều (vé, đường đi)
石油
Sekiyu Dầu mỏ, dầu hỏa
途中
Tochuu Giữa chừng, trên đường đi
共通
Kyoutsuu Chung, phổ thông, điểm chung
ピザ
Piza Bánh pizza
スープ
Suupu Súp, canh
ホーム
Houmu Nhà (Home) / Sân ga (Platform)
タオル
Taoru Khăn tắm, khăn lau
可能
Kanou Có thể, có khả năng
不可能
Fukanou Không thể, bất khả thi
不注意
Fuchuui Không chú ý, vô ý, sơ suất
夢中
Muchuu Mải mê, say mê, nghiện
完全
Kanzen Hoàn toàn, hoàn hảo, trọn vẹn
でこぼこ
Dekoboko Lồi lõm, gập ghềnh
薄い
Usui Mỏng, nhạt (màu sắc/mùi vị)
おとなしい
Otonashii Nhẹ nhàng, điềm đạm, ngoan ngoãn
おかしい
Okashii Lạ, kỳ quặc, buồn cười, có vấn đề
散らす
Chirasu Làm rơi vãi, làm phân tán (tha động từ)
散らかす
Chirakasu Làm bừa bộn (tha động từ)
散らかる
Chirakaru Bị bừa bộn, lộn xộn (tự động từ)
散る
Chiru Rơi, rụng, bị phân tán (tự động từ)
腐る
Kusaru Hỏng, ôi thiu, thối rữa
数える
Kazoeru Đếm, tính toán
飛び出す
Tobidasu Lao ra, bay ra, chạy vụt ra
あふれる
Afureru Tràn, đầy ắp (cảm xúc/nước)
凍る
Kooru Đông lại, đóng băng
替える
Kaeru Đổi, thay thế (tiền bạc/linh kiện)
替わる
Kawaru Được thay thế, được đổi (đổi ca/đổi người)
買い替える
Kaikaeru Mua mới thay cho cái cũ
取り替える
Torikaeru Đổi lại, thay thế (hàng lỗi)
失う
Ushinau Đánh mất (niềm tin/cơ hội/người thân)
戻す
Modosu Trả lại, hoàn lại (về vị trí cũ)
払い戻す
Haraimodosu Hoàn tiền, trả lại tiền
戻る
Modoru Quay lại, trở lại
落ち着く
Ochitsuku Bình tĩnh, ổn định, lắng xuống
かく
Kaku Gãi, đổ (mồ hôi), gãi đầu
揺れる
Yureru Rung lắc, dao động, phân vân
足す
Tasu Thêm vào, cộng thêm
剥く
Muku Gọt, bóc, lột vỏ
生やす
Hayasu Nuôi, để (râu), làm mọc ra
生まれる
Umareru Được sinh ra, chào đời
蹴る
Keru Đá, sút
捕まる
Tsukamaru Bị bắt / Nắm lấy, giữ chặt
合格
Goukaku Đỗ, thi đậu, đạt tiêu chuẩn
往復
Oufuku Khứ hồi, đi và về
失敗
Shippai Thất bại, mắc lỗi
失業
Shitsugyou Thất nghiệp
両替
Ryougae Đổi tiền
借金
Shakkin Tiền vay, khoản nợ
化粧
Keshou Trang điểm
カーブ
Kaabu Khúc cua, đường cong
バランス
Baransu Cân bằng
ボランティア
Borantia Tình nguyện viên, hoạt động tình nguyện
どきどき
Dokidoki Hồi hộp, tim đập thình thịch
きちんと
Kichinto Chỉn chu, cẩn thận, ngăn nắp
それとも
Soretomo Hoặc là, hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)
つまり
Tsumari Tóm lại là, nói cách khác