Thẻ ghi nhớ: Boost your vocabulary 16 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:50 PM on 4/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

far-reaching

SÂU RỘNG

= having a great influence or effect

These new laws will have far-reaching benefits for all working mothers.

The far-reaching effects of climate change are becoming increasingly evident.(Những tác động sâu rộng của biến đổi khí hậu ngày càng trở nên rõ ràng.)

<p>SÂU RỘNG</p><p>= having a great influence or effect</p><p>These new laws will have far-reaching benefits for all working mothers.</p><p>The far-reaching effects of climate change are becoming increasingly evident.(Những tác động sâu rộng của biến đổi khí hậu ngày càng trở nên rõ ràng.)</p>
2
New cards

Tissue

khăn giấy, mô , tế bào

3
New cards

shed light on something

=to make something easier to understand, by providing new or better information

Can you shed some light on the new project guidelines?(Bạn có thể giải thích rõ hơn về các hướng dẫn dự án mới không?)

Can you shed some light on the new project guidelines?(Bạn có thể giải thích rõ hơn về các hướng dẫn dự án mới không?)

The investigation aims to shed light on the cause of the fire.(Cuộc điều tra nhằm làm rõ nguyên nhân vụ cháy.)

<p>=to make something easier to understand, by providing new or better information</p><p>Can you shed some light on the new project guidelines?(Bạn có thể giải thích rõ hơn về các hướng dẫn dự án mới không?)</p><p>Can you shed some light on the new project guidelines?(Bạn có thể giải thích rõ hơn về các hướng dẫn dự án mới không?)</p><p>The investigation aims to shed light on the cause of the fire.(Cuộc điều tra nhằm làm rõ nguyên nhân vụ cháy.)</p>
4
New cards

determine

decide= conclude, establish, finalize

The doctor will determine the cause of the illness after the tests.(Bác sĩ sẽ xác định nguyên nhân bệnh sau các xét nghiệm.)

<p>decide= conclude, establish, finalize</p><p>The doctor will determine the cause of the illness after the tests.(Bác sĩ sẽ xác định nguyên nhân bệnh sau các xét nghiệm.)</p>
5
New cards

mutations

sự đột biến= change, alteration, transformation, modification

<p>sự đột biến= change, alteration, transformation, modification</p>
6
New cards

Density

tỉ trọng, mật độ dân số

<p>tỉ trọng, mật độ dân số</p>
7
New cards

genome

bộ gen

<p>bộ gen</p>
8
New cards

starvation

sự chết đói= hunger, food shortage, famine

<p>sự chết đói= hunger, food shortage, famine</p>
9
New cards

constantly= continuously, frequently, repetitively

(adv) liên tục

eg: The company is _____ looking for highly trained employees.

10
New cards

osteoporosis

Bệnh loãng xương

<p>Bệnh loãng xương</p>
11
New cards

insufficient= inadequate, deficient

THAY CHO NOT ENOUGH

not enough, lacking, inadequate, deficient - không đủ (a)

The report provides insufficient information to make a decision.(Báo cáo cung cấp thông tin không đủ để đưa ra quyết định.)

She was denied the loan because of insufficient funds.(Cô ấy bị từ chối khoản vay vì thiếu tiền.

<p>THAY CHO NOT ENOUGH</p><p>not enough, lacking, inadequate, deficient - không đủ (a)</p><p>The report provides insufficient information to make a decision.(Báo cáo cung cấp thông tin không đủ để đưa ra quyết định.)</p><p>She was denied the loan because of insufficient funds.(Cô ấy bị từ chối khoản vay vì thiếu tiền.</p>
12
New cards

undergo= go through

to experience,feel, suffer / trải qua

She had to undergo surgery to repair the damage.(Cô ấy phải trải qua phẫu thuật để sửa chữa tổn thương.)

The company is undergoing major restructuring.(Công ty đang trải qua quá trình tái cấu trúc lớn.)

<p>to experience,feel, suffer / trải qua</p><p>She had to undergo surgery to repair the damage.(Cô ấy phải trải qua phẫu thuật để sửa chữa tổn thương.)</p><p>The company is undergoing major restructuring.(Công ty đang trải qua quá trình tái cấu trúc lớn.)</p>
13
New cards

remodel= to change the shape, structure, or appearance of something, especially a building

(v.) /ˌriːˈmɑːdl/ Tu sửa; Tổ chức lại

Last year, the interior of this hotel was completely remodeled.

<p>(v.) /ˌriːˈmɑːdl/ Tu sửa; Tổ chức lại</p><p>Last year, the interior of this hotel was completely remodeled.</p>
14
New cards

maternity

Thai sản

She took maternity leave after the birth of her baby.(Cô ấy đã nghỉ phép thai sản sau khi sinh con.)

The hospital offers maternity care for expectant mothers.(Bệnh viện cung cấp dịch vụ chăm sóc thai sản cho các bà mẹ đang mang thai.)

<p>Thai sản</p><p>She took maternity leave after the birth of her baby.(Cô ấy đã nghỉ phép thai sản sau khi sinh con.)</p><p>The hospital offers maternity care for expectant mothers.(Bệnh viện cung cấp dịch vụ chăm sóc thai sản cho các bà mẹ đang mang thai.)</p>
15
New cards

den

(n) hang thú dữ

Ex: The tiger ___

16
New cards

cub

con thú con

The lioness was protecting her cubs from any danger.(Sư tử cái đang bảo vệ các con non của mình khỏi bất kỳ mối nguy hiểm nào.)

The mother bear and her cubs are often seen near the river.(Gấu mẹ và các con non của nó thường được thấy gần sông.)

<p>con thú con</p><p>The lioness was protecting her cubs from any danger.(Sư tử cái đang bảo vệ các con non của mình khỏi bất kỳ mối nguy hiểm nào.)</p><p>The mother bear and her cubs are often seen near the river.(Gấu mẹ và các con non của nó thường được thấy gần sông.)</p>
17
New cards

dense=thick, solid, compressed, condensed

dày đặc

<p>dày đặc</p>
18
New cards

deplete

(v) làm cạn kiệt (=empty)

The long drought has depleted the water supply in the region.(Cơn hạn hán kéo dài đã làm cạn kiệt nguồn nước ở khu vực này.)

Running for hours without resting will deplete your energy.(Chạy hàng giờ mà không nghỉ ngơi sẽ làm bạn kiệt sức.)

<p>(v) làm cạn kiệt (=empty)</p><p>The long drought has depleted the water supply in the region.(Cơn hạn hán kéo dài đã làm cạn kiệt nguồn nước ở khu vực này.)</p><p>Running for hours without resting will deplete your energy.(Chạy hàng giờ mà không nghỉ ngơi sẽ làm bạn kiệt sức.)</p>
19
New cards

emerge= to appear or come out from somewhere

v. /i´mə:dʒ/ nổi lên, hiện ra; nổi bật lên

<p>v. /i´mə:dʒ/ nổi lên, hiện ra; nổi bật lên</p>
20
New cards

reserve

dự trữ

"Reserve" có thể là một danh từ hoặc động từ, và có một số nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh:

Danh từ (reserve):

Dự trữ hoặc nguồn dự phòng, thường là tài nguyên, vật chất, hoặc dịch vụ được giữ lại để sử dụng sau này khi cần thiết.

Khu bảo tồn hoặc vùng đất bảo vệ, thường là nơi bảo vệ động vật hoang dã hoặc cảnh quan tự nhiên.

Ví dụ:

The country has large oil reserves.(Quốc gia có nguồn dự trữ dầu lớn.)

The wildlife reserve is home to many endangered species.(Khu bảo tồn động vật hoang dã là nơi sinh sống của nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng.)

Động từ (reserve):

Dự trữ, đặt trước, hoặc giữ chỗ cho một mục đích cụ thể.

Ví dụ:

I would like to reserve a table for two at 7 PM.(Tôi muốn đặt trước một bàn cho hai người vào lúc 7 giờ tối.)

They reserved a seat for the conference.(Họ đã giữ chỗ cho hội nghị.)

<p>dự trữ</p><p>"Reserve" có thể là một danh từ hoặc động từ, và có một số nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh:</p><p>Danh từ (reserve):</p><p>Dự trữ hoặc nguồn dự phòng, thường là tài nguyên, vật chất, hoặc dịch vụ được giữ lại để sử dụng sau này khi cần thiết.</p><p>Khu bảo tồn hoặc vùng đất bảo vệ, thường là nơi bảo vệ động vật hoang dã hoặc cảnh quan tự nhiên.</p><p>Ví dụ:</p><p>The country has large oil reserves.(Quốc gia có nguồn dự trữ dầu lớn.)</p><p>The wildlife reserve is home to many endangered species.(Khu bảo tồn động vật hoang dã là nơi sinh sống của nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng.)</p><p>Động từ (reserve):</p><p>Dự trữ, đặt trước, hoặc giữ chỗ cho một mục đích cụ thể.</p><p>Ví dụ:</p><p>I would like to reserve a table for two at 7 PM.(Tôi muốn đặt trước một bàn cho hai người vào lúc 7 giờ tối.)</p><p>They reserved a seat for the conference.(Họ đã giữ chỗ cho hội nghị.)</p>
21
New cards

paradox

nghịch lý, ngược đời, dilemma, inconsistency, contradiction

<p>nghịch lý, ngược đời, dilemma, inconsistency, contradiction</p>
22
New cards

reformation

sự cải cách, sự cải tạo

<p>sự cải cách, sự cải tạo</p>
23
New cards

emerge

v. /i´mə:dʒ/ nổi lên, hiện ra; nổi bật lên

<p>v. /i´mə:dʒ/ nổi lên, hiện ra; nổi bật lên</p>
24
New cards

hibernate

v. ngủ đông

<p>v. ngủ đông</p>
25
New cards

bedridden

nằm liệt giường

<p>nằm liệt giường</p>
26
New cards

capacity

n. /kə'pæsiti/ năng lực, khả năng tiếp thu, năng suất

<p>n. /kə'pæsiti/ năng lực, khả năng tiếp thu, năng suất</p>
27
New cards

resort to sth

Viện đến, dùng đến như là kế sách, phương án cuối cùng

<p>Viện đến, dùng đến như là kế sách, phương án cuối cùng</p>
28
New cards

possess

v. /pә'zes/ có, chiếm hữu, sở hữu

I do not possess a television set

<p>v. /pә'zes/ có, chiếm hữu, sở hữu</p><p>I do not possess a television set</p>
29
New cards

reformation

sự cải cách, cải thiện

<p>sự cải cách, cải thiện</p>
30
New cards

perceive= see, understand, identify, recognize

Bears, on the other hand, seem to be perceived as stupid and in many cases violent.

(v) hiểu được, nhận thức được, lĩnh hội

31
New cards

primates

bộ động vật linh trưởng

<p>bộ động vật linh trưởng</p>
32
New cards

anecdotal

thuộc giai thoại

<p>thuộc giai thoại</p>
33
New cards

assumptions

giả định, giả thuyết

<p>giả định, giả thuyết</p>
34
New cards

dislodge

đuổi ra, đánh bật ra, trục ra = knock down

<p>đuổi ra, đánh bật ra, trục ra = knock down</p>
35
New cards

barrel

thùng

<p>thùng</p>
36
New cards

manipulate

thao túng

<p>thao túng</p>
37
New cards

deliberate= purposeful, conscious, intentional, calculated, planned

adj. /di'libәreit/ thận trọng, có tính toán, chủ tâm, có suy nghĩ cân nhắc

38
New cards

manipulation

(n) sự điều khiển, sự thao tác

<p>(n) sự điều khiển, sự thao tác</p>
39
New cards

agile

nhanh nhẹn

<p>nhanh nhẹn</p>
40
New cards

thought-out

suy nghĩ cẩn thận

<p>suy nghĩ cẩn thận</p>
41
New cards

astonishing= amazing, surprising, shocking

kinh ngạc

42
New cards

sleds

xe trượt tuyết

<p>xe trượt tuyết</p>
43
New cards

ancient= early, antique, olden

Cổ đại

<p>Cổ đại</p>
44
New cards

remarkbly

amazingly, suprisingly,shocking

<p>amazingly, suprisingly,shocking</p>
45
New cards

grand= outstanding, impressive, majestic

Ấn rượng, xuất sắc

<p>Ấn rượng, xuất sắc</p>
46
New cards

as far as something is concerned

liên quan đến một cái gì đó

<p>liên quan đến một cái gì đó</p>
47
New cards

prior to+ V-ing =before=previous

trước

<p>trước</p>
48
New cards

reign

trị vì

<p>trị vì</p>
49
New cards

passage= way, road, channel, route, path

n. /ˈpæsɪdʒ/ sự đi qua, sự trôi qua; hành lang

50
New cards

deceased person= dead persons

Người đã khuất

51
New cards

scholars

những nhà tri thức

<p>những nhà tri thức</p>
52
New cards

bury

v. /'beri/ chôn cất, mai táng

<p>v. /'beri/ chôn cất, mai táng</p>
53
New cards

conceive

think of, consider, perceive

<p>think of, consider, perceive</p>
54
New cards

stack

xếp chồng lên; chất lên

<p>xếp chồng lên; chất lên</p>
55
New cards

inward= inner, interior, hidden

hướng vào trong

<p>hướng vào trong</p>
56
New cards

progressively

increasingly, gradually

<p>increasingly, gradually</p>
57
New cards

thoroughly

completely, totally

<p>completely, totally</p>
58
New cards

experimentation

(n) sự thí nghiệm, sự thử nghiệm

<p>(n) sự thí nghiệm, sự thử nghiệm</p>
59
New cards

slope=incline

n., v. /sloup/ dốc, đường dốc, độ dốc; nghiêng, dốc

<p>n., v. /sloup/ dốc, đường dốc, độ dốc; nghiêng, dốc</p>
60
New cards

courtyard

n. sân nhỏ ( trong toa nha lon, lau dai,...)

<p>n. sân nhỏ ( trong toa nha lon, lau dai,...)</p>
61
New cards

shrine

đền thờ, miếu thờ

<p>đền thờ, miếu thờ</p>
62
New cards

quarters= accomadation

khu nhà ở

<p>khu nhà ở</p>
63
New cards

priest

(n) linh mục, thầy tu

<p>(n) linh mục, thầy tu</p>
64
New cards

incorporate

(v) sát nhập, kết hợp

<p>(v) sát nhập, kết hợp</p>
65
New cards

accomplishment

(n) thành tựu, sự hoàn thành

<p>(n) thành tựu, sự hoàn thành</p>
66
New cards

chamber

n. /ˈtʃeɪmbər/ buồng, phòng, buồng ngủ

67
New cards

maze

(N) mê cung/ trạng thái hỗn độn

<p>(N) mê cung/ trạng thái hỗn độn</p>
68
New cards

vessel

(n) thuyền lớn, tàu lớn

<p>(n) thuyền lớn, tàu lớn</p>
69
New cards

inscribe

( v) viết, khắc lên, điền tên

<p>( v) viết, khắc lên, điền tên</p>
70
New cards

represent

(v) tiêu biểu cho, tượng trưng cho, đại diện cho

<p>(v) tiêu biểu cho, tượng trưng cho, đại diện cho</p>
71
New cards

honor

danh dự

<p>danh dự</p>
72
New cards

predecessors(predecessor)

Thế hệ trc đó, bậc tiền bối, cha ông ta

<p>Thế hệ trc đó, bậc tiền bối, cha ông ta</p>
73
New cards

precaution

sự phòng ngừa, sự đề phòng

74
New cards

Intricate= complex, complicated, elaborate

rắc rối, phức tạp

<p>rắc rối, phức tạp</p>
75
New cards

overlook

bỏ qua

<p>bỏ qua</p>
76
New cards

constitute

cấu thành, tạo thành

77
New cards

astonish

làm ngạc nhiên

<p>làm ngạc nhiên</p>
78
New cards

Archetype

nguyên mẫu, nguyên hình

<p>nguyên mẫu, nguyên hình</p>
79
New cards

exaggeration

sự phóng đại, cường điệu, nói quá

<p>sự phóng đại, cường điệu, nói quá</p>
80
New cards

consultancy

sự cố vấn, tư vấn

81
New cards

embodied= represent, exemplify, symbolize

được thể hiện

82
New cards

algorithm

n. thuật toán

83
New cards

undertake

(v) nhận, đảm nhận; đồng ý, hứa hẹn, cam kết

84
New cards

outperform the others

làm tốt hơn

85
New cards

cognitive

(adj) liên quan đến nhận thức

86
New cards

take over

tiếp quản

87
New cards

peripheral

ngoại biên= not as important as other things or people in a particular activity, idea, or situation

88
New cards

novice= beginner, learner, trainee, apprentice

người mới vào nghề

89
New cards

observation

n. /obzә:'vei∫(ә)n/ sự quan sát, sự theo dõi

the process of watching something or someone carefully for a period of time

90
New cards

short-sighted

= not considering the possible effects in the future of something that seems good now - used to show disapproval

91
New cards

creep into

len lỏi vào

92
New cards

transparent

(adj) trong suốt; dễ hiểu, sáng sủae

93
New cards

in the meantime

trong lúc chờ đợi

94
New cards

Boundaries

ranh giới, biên giới

95
New cards

expertise

(n) kiến thức chuyên môn, sự thành thạo

96
New cards

trajectory

hành trình, quá trình phát triển

97
New cards

envisage

tưởng tượng, dự tính

98
New cards

multistage

(adj) nhiều tầng, nhiều giai đoạn

99
New cards

apocalyptic

ngày tận thế

100
New cards

misguided= intended to be helpful but in fact making a situation worse

sai lầm