100 từ vựng cấp độ C1-C2 (Phần 2)

call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/98

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:26 AM on 6/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Add student to class section state
Add studentsNo students in these sections. Invite them to track progress!

99 Terms

1
New cards

accountability

trách nhiệm (giải trình)

2
New cards

avoidance

sự né tránh

3
New cards

architectural

thuộc kiến trúc

4
New cards

auditorium

khán phòng

5
New cards

abrupt

đột ngột

6
New cards

apprenticeship

thời kỳ học việc

7
New cards

aggression

sự hung hăng, hiếu chiến

8
New cards

blend

pha trộn, kết hợp

9
New cards

captivity

tình trạng bị giam cầm

10
New cards

cognitive

liên quan đến nhận thức

11
New cards

catastrophe

thảm họa

12
New cards

catastrophic

thảm khốc

13
New cards

coherence

tính mạch lạc

14
New cards

competent

có năng lực

15
New cards

distress

nỗi đau khổ, phiền muộn

16
New cards

dependence

sự phụ thuộc

17
New cards

drainage

hệ thống thoát nước

18
New cards

determine

xác định

19
New cards

dwindling

suy giảm

20
New cards

ever-changing

luôn thay đổi

21
New cards

exacerbate

làm trầm trọng thêm

22
New cards

erode

xói mòn, bào mòn

23
New cards

engaging

thu hút, lôi cuốn

24
New cards

engagingly

một cách lôi cuốn

25
New cards

ease

làm dịu, giảm bớt

26
New cards

embark

bắt đầu (hành trình, dự án)

27
New cards

empower

trao quyền, làm cho ai đó mạnh hơn

28
New cards

excessively

quá mức

29
New cards

electrify

điện khí hóa

30
New cards

filter

lọc

31
New cards

finite

hữu hạn

32
New cards

garment

áo quần, trang phục

33
New cards

grid

lưới điện

34
New cards

humble

khiêm tốn, giản dị

35
New cards

harsh

khắc nghiệt

36
New cards

infrastructure

cơ sở hạ tầng

37
New cards

innovation

sự đổi mới, sáng tạo

38
New cards

instability

sự bất ổn, không ổn định

39
New cards

integration

sự hội nhập, tích hợp

40
New cards

intensify

tăng cường, làm mạnh thêm

41
New cards

internalize

tiếp thu, làm cho thành tư tưởng cá nhân

42
New cards

interpretation

sự diễn giải

43
New cards

inappropriate

không phù hợp

44
New cards

industrialisation

sự công nghiệp hóa

45
New cards

intermittency

tính gián đoạn

46
New cards

memorably

một cách đáng nhớ

47
New cards

maritime

thuộc về biển, hàng hải

48
New cards

microplastic

vi nhựa (những hạt nhựa rất nhỏ gây ô nhiễm)

49
New cards

moderate

điều độ, tiết chế

50
New cards

neglect

bỏ mặc, sự bỏ bê

51
New cards

opaque

mờ đục, không rõ ràng

52
New cards

openly

công khai

53
New cards

perpetuate

duy trì, làm cho tồn tại mãi

54
New cards

persistence

sự kiên trì, sự dai dẳng

55
New cards

pledge

cam kết, hứa một cách trang trọng

56
New cards

prolonged

kéo dài

57
New cards

plague

gây phiền toái

58
New cards

procrastination

sự trì hoãn

59
New cards

perfectionism

chủ nghĩa hoàn hảo

60
New cards

phenomenon

hiện tượng

61
New cards

practicality

tính thực tế

62
New cards

premature

sớm, non nớt

63
New cards

prominent

nổi bật

64
New cards

repurpose

tái sử dụng cho mục đích khác

65
New cards

resilience

khả năng phục hồi, sự kiên cường

66
New cards

restoration

sự phục hồi, khôi phục

67
New cards

replicate

tái tạo, sao chép, mô phỏng

68
New cards

redemption

sự chuộc lỗi, cứu rỗi

69
New cards

renewal

sự đổi mới, phục hồi

70
New cards

relentless

không ngừng nghỉ

71
New cards

simplicity

sự đơn giản, giản dị

72
New cards

supply chain

chuỗi cung ứng

73
New cards

synthetic

tổng hợp, nhân tạo

74
New cards

self-compassion

lòng từ bi với bản thân, lòng trắc ẩn với bản thân

75
New cards

self-discipline

tính tự giác

76
New cards

streak

chạy vụt qua, để lại vệt

77
New cards

stride

sải bước

78
New cards

scalability

khả năng mở rộng

79
New cards

scattered

rải rác

80
New cards

staggering

kinh ngạc

81
New cards

supercharge

tăng cường mạnh

82
New cards

transformation

sự biến đổi, chuyển đổi

83
New cards

transparency

tính minh bạch, rõ ràng

84
New cards

tedious

tẻ nhạt, chán ngắt

85
New cards

thoughtfully

một cách sâu sắc

86
New cards

tout

quảng cáo rầm rộ

87
New cards

trillion

nghìn tỷ

88
New cards

uneven

không đều, không đồng đều

89
New cards

upcycling

tái chế sáng tạo, tái chế nâng cấp

90
New cards

uniformity

sự đồng nhất

91
New cards

unprecedented

chưa từng có

92
New cards

unviable

không khả thi

93
New cards

viable

khả thi

94
New cards

validation

sự xác nhận, phê chuẩn

95
New cards

volatile

biến động

96
New cards

vibrant

sôi động, đầy sức sống

97
New cards

vulnerability

sự dễ bị tổn thương (về thể chất, tinh thần)

98
New cards

visibility

mức độ được chú ý, được nhận diện, được biết đến

99
New cards

sake

lợi ích