1/59
thuoc
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
lively (adj)
sôi nổi; hoạt bát pr
silly (adj)
ngốc nghếch
elderly (adj)
cao tuổi
weekly (adj)
hằng tuần
manly (adj)
nam tính
womanly (adj)
nữ tính
fatherly (adj)
như cha
motherly (adj)
như mẹ
scholarly (adj)
uyên bác
cowardly (adj)
hèn nhát
heavenly (adj)
tuyệt vời
earthly (adj)
trần thế
kingly (adj)
đế vương
princely (adj)
vương giả
saintly (adj)
thánh thiện
beastly (adj)
tồi tệ
sickly (adj)
xanh xao
worldly (adj)
thuộc thế tục
deadly (adj)
chết người
timely (adj)
đúng lúc
orderly (adj)
ngăn nắp
comely (adj)
xinh đẹp
neighbourly (adj)
thân thiện với hàng xóm
provoke (v)
kích thích, gây ra
effortlessly (adv)
một cách dễ dàng
be capable of doing sth
có khả năng làm gì
portfolio (n)
hồ sơ
observe
quan sát
rush hour (n.p)
giờ cao điểm
colonial (adj)
thuộc địa, thuộc dân
credible (adj)
có thể tin được, đáng tin
loudspeaker (n)
loa phát thanh
commercial (n)
quảng cáo truyền hình
pay attention to sth
chú ý tới thứ gì
broadcast (n/v)
(chương trình) phát sóng
visual (adj)
bằng/ có hình ảnh
place (v)
đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)
draw attention to sth
thu hút sự chú ý tới thứ gì
source (n)
nguồn tin
be here to stay
sẽ tồn tại trong một thời gian dài
the press
báo chí
cannot afford to do sth
kh đủ khả năng (tài chính) để làm gì
be on the rise
đang gia tăng
billboard (n)
biển quảng cáo
be in charge of doing sth/ sth
chịu trách nhiệm làm việc gì
attract one’s attention
thu hút sự chú ý của ai
publicity (n)
truyền thông, quảng bá
instant (adj)
ngay lập tức
presence (n)
sức thu hút, sức ảnh hưởng
poster (n)
áp phích
put up sth
đặt, trưng bày thứ gì
distribute (v)
phân phối
be home to sth
là nơi ở, trú ẩn của thứ gì
captivity (n)
sự nuôi nhốt
critically (adv)
nghiêm trọng
primate (n)
bộ (họ) linh trưởng
threatened (adj)
bị đe dọa
mammal (n)
động vật có vú
house (v)
cung cấp nơi ở
illegal (adj)
trái phép