SENTENCE COMPLETION

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/70

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:18 AM on 6/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

71 Terms

1
New cards

conviction

sự kết án

2
New cards

migration

sự di cư

3
New cards

aristocrat

những người thuộc tầng lớp quý tộc

4
New cards

civilisations

các nền văn minh

5
New cards

vertical farming

canh tác cao tầng

6
New cards

multi storey

nhiều tầng

7
New cards

cutting-edge

tiên tiến nhất

8
New cards

enterprises

các doanh nghiệp

9
New cards

proponents

những người ủng hộ (một ý tưởng, kế hoạch, lý thuyết nào đó)

10
New cards

ecozones

các vùng sinh thái

11
New cards

semi-arid

bán khô hạn

12
New cards

monsoons /ˌmɑːnˈsuːnz/

gió mùa

13
New cards

despoiled

bị tàn phá (thiên nhiên bị tàn phá bởi con người)

14
New cards

regional

thuộc về vùng miền

15
New cards

exclusive

độc quyền, riêng biệt

16
New cards

conservative

thận trọng/ giữ gìn các giá trị cũ

17
New cards

institutionalised

được đưa vào hệ thống chính thức

18
New cards

subsequent generations

các thế hệ sau

19
New cards

drastically

đột ngột/ đáng kể

20
New cards

gross

toàn bộ

21
New cards

precise

chính xác, tỉ mỉ

22
New cards

obscured

bị che khuất

23
New cards

amorphous

lộn xộn, không có tổ chức

24
New cards

fragmentation

sự vỡ vụn

25
New cards

take for granted

cho là điều hiển nhiên

26
New cards

non-executive director

thành viên hội đồng quản trị nhưng không trực tiếp điều hành công ty hàng ngày

27
New cards

remuneration

lương thưởng (bao gồm cả lương và các khoản phúc lợi)

28
New cards

day-to-day

hàng ngày

29
New cards

criticism of board

sự chỉ trích hướng vào hội đồng quản trị

30
New cards

dialogue

cuộc đối thoại/ cuộc thảo luận công khai

31
New cards

metrics

tiêu chí đánh giá hiệu suất

32
New cards

methodology

hệ thống phương pháp nghiên cứu

33
New cards

incentivised

được thúc đẩy bằng lợi ích

34
New cards

chief

người đứng đầu

35
New cards

transparency

sự minh bạch

36
New cards

shareholder

cổ đông

37
New cards

underperforming

làm việc kém hiệu quả

38
New cards

corporate

thuộc về doanh nghiệp/ công ty

39
New cards

realignment of

sự điều chỉnh lại cho thẳng hàng, hợp lí

40
New cards

on the toes of management

can thiệp/ giẫm chân lên quyền hạn của ban điều hành

41
New cards

pitched battle

cuộc chiến nảy lửa

42
New cards

in the full glar of press attention

dưới sự soi xét gắt gao của báo chí

43
New cards

instatiable appetite

sự thèm khát không bao giờ thỏa mãn

44
New cards

out of a stock

hết hàng trong kho

45
New cards

meltdown

sự suy sụp/ khủng hoảng nghiêm trọng

46
New cards

knock-on

hiệu ứng dây chuyền (một việc xảy ra kéo theo một loạt việc khác xảy ra theo)

47
New cards

herbicides

thuốc diệt cỏ

48
New cards

pesticides

thuốc trừ sâu/ thuốc diệt côn trùng

49
New cards

fertilisers

phân bón

50
New cards

interface to the grid

điểm kết nối với mạng lưới điện quốc gia

51
New cards

composting

việc làm phân bón hữu cơ

52
New cards

non-edible

không ăn được

53
New cards

plough

cày ruộng

54
New cards

stacked trays

các khay được xếp trồng lên nhau

55
New cards

single-storey

nhà một tầng

56
New cards

pick over

chọn lọc tỉ mỉ từng chút một

57
New cards

infection

sự lây nhiễm bệnh

58
New cards

damp environment

môi trường ẩm thấp

59
New cards

respiratory

thuộc về hệ hô hấp

60
New cards

malaria-prone

dễ bị dịch bệnh sốt rét hoành hành

61
New cards

eradication

sự diệt trừ tận gốc

62
New cards

polio

bệnh bại liệt

63
New cards

radical

triệt để

64
New cards

morality

đạo đức

65
New cards

prevalent

thịnh hành

66
New cards

subcategory

danh mục con

67
New cards

provision

sự dự phòng/ điều khoản (văn bản pháp luật)

68
New cards

discrepancy

sự không nhất quán

69
New cards

thereof

thuộc về cái vừa được nhắc đến

70
New cards

overlooked

bị ngó lơ

71
New cards

owconstitutes

được xem là