1/70
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
conviction
sự kết án
migration
sự di cư
aristocrat
những người thuộc tầng lớp quý tộc
civilisations
các nền văn minh
vertical farming
canh tác cao tầng
multi storey
nhiều tầng
cutting-edge
tiên tiến nhất
enterprises
các doanh nghiệp
proponents
những người ủng hộ (một ý tưởng, kế hoạch, lý thuyết nào đó)
ecozones
các vùng sinh thái
semi-arid
bán khô hạn
monsoons /ˌmɑːnˈsuːnz/
gió mùa
despoiled
bị tàn phá (thiên nhiên bị tàn phá bởi con người)
regional
thuộc về vùng miền
exclusive
độc quyền, riêng biệt
conservative
thận trọng/ giữ gìn các giá trị cũ
institutionalised
được đưa vào hệ thống chính thức
subsequent generations
các thế hệ sau
drastically
đột ngột/ đáng kể
gross
toàn bộ
precise
chính xác, tỉ mỉ
obscured
bị che khuất
amorphous
lộn xộn, không có tổ chức
fragmentation
sự vỡ vụn
take for granted
cho là điều hiển nhiên
non-executive director
thành viên hội đồng quản trị nhưng không trực tiếp điều hành công ty hàng ngày
remuneration
lương thưởng (bao gồm cả lương và các khoản phúc lợi)
day-to-day
hàng ngày
criticism of board
sự chỉ trích hướng vào hội đồng quản trị
dialogue
cuộc đối thoại/ cuộc thảo luận công khai
metrics
tiêu chí đánh giá hiệu suất
methodology
hệ thống phương pháp nghiên cứu
incentivised
được thúc đẩy bằng lợi ích
chief
người đứng đầu
transparency
sự minh bạch
shareholder
cổ đông
underperforming
làm việc kém hiệu quả
corporate
thuộc về doanh nghiệp/ công ty
realignment of
sự điều chỉnh lại cho thẳng hàng, hợp lí
on the toes of management
can thiệp/ giẫm chân lên quyền hạn của ban điều hành
pitched battle
cuộc chiến nảy lửa
in the full glar of press attention
dưới sự soi xét gắt gao của báo chí
instatiable appetite
sự thèm khát không bao giờ thỏa mãn
out of a stock
hết hàng trong kho
meltdown
sự suy sụp/ khủng hoảng nghiêm trọng
knock-on
hiệu ứng dây chuyền (một việc xảy ra kéo theo một loạt việc khác xảy ra theo)
herbicides
thuốc diệt cỏ
pesticides
thuốc trừ sâu/ thuốc diệt côn trùng
fertilisers
phân bón
interface to the grid
điểm kết nối với mạng lưới điện quốc gia
composting
việc làm phân bón hữu cơ
non-edible
không ăn được
plough
cày ruộng
stacked trays
các khay được xếp trồng lên nhau
single-storey
nhà một tầng
pick over
chọn lọc tỉ mỉ từng chút một
infection
sự lây nhiễm bệnh
damp environment
môi trường ẩm thấp
respiratory
thuộc về hệ hô hấp
malaria-prone
dễ bị dịch bệnh sốt rét hoành hành
eradication
sự diệt trừ tận gốc
polio
bệnh bại liệt
radical
triệt để
morality
đạo đức
prevalent
thịnh hành
subcategory
danh mục con
provision
sự dự phòng/ điều khoản (văn bản pháp luật)
discrepancy
sự không nhất quán
thereof
thuộc về cái vừa được nhắc đến
overlooked
bị ngó lơ
owconstitutes
được xem là