Mini Test 27

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/150

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:38 PM on 5/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

151 Terms

1
New cards

a torrid time (idiom)

1 khoảng thời gian khó khăn, trắc trở

2
New cards

torrid (adj)

gay gắt, nóng (nhiệt độ)

3
New cards

horrid (adj)

tồi tệ, kinh khủng

4
New cards

torpid (adj) = lethargic

uể oải, thiếu sức sống

5
New cards

sordid (adj)

ô uế, bẩn thỉu

6
New cards

stay ahead (phr.v)

đi đầu

7
New cards

moving target (idiom)

mục tiêu thay đổi liên tục

8
New cards

loose cannon (idiom)

1 người thất thường, dễ gây ra nhiều vấn đề

9
New cards

eerie silence (n)

sự im lặng đến kì lạ

10
New cards

make one's flesh creep (idiom)

khiến ai đó cảm thấy sợ hãi, nổi da gà

11
New cards

make one's bed and lie in it (idiom)

tự làm tự chịu

12
New cards

make one's presence felt (idiom)

làm cho mình được chú ý tới, khiến cho sự hiện diện của mình được nhận biết bởi người

13
New cards

make one's position clear (idiom)

làm rõ quan điểm của mình

14
New cards

acrimonious (adj)

gây ra thù hận, cay độc, chua chát

15
New cards

avaricious (adj)

tham lam (về vật chất)

16
New cards

voracious (adj)

tham ăn

17
New cards

voracious reader (n)

1 người đọc nhiều

18
New cards

prodigious (adj)

to lớn

19
New cards

high and mighty (idiom)

tỏ ra cao thượng, tỏ ra bề trên

20
New cards

cocky (adj)

tỏ ra hống hách

21
New cards

rocky (adj)

lắc lư, không vững

22
New cards

potent (adj)

hùng mạnh

23
New cards

omnipotent (adj)

có ảnh hưởng trên diện rộng, mọi mặt

24
New cards

omnipresent (adj)

có mặt ở mọi nơi

25
New cards

human interest story (n)

câu chuyện về tính nhân văn, về những trải nghiệm của con người

26
New cards

rebellious (adj)

quậy, phá phách

27
New cards

flagrant disobedience (n)

sự không tuân thủ 1 cách trắng trợn

28
New cards

buck the system (idiom)

phá vỡ luật lệ

29
New cards

delusions of grandeur (n)

ảo tưởng sức mạnh

30
New cards

grandeur (n)

sự vĩ đại

31
New cards

fallacy (n)

lỗi lầm, ngộ nhận

32
New cards

read from the same hymn book (idiom)

chung quan điểm, đồng ý với nhau

33
New cards

read the riot act (idiom)

cảnh cáo 1 cách nghiêm khắc

34
New cards

read the writing on the wall (idiom)

nhìn nhận, đọc được những dấu hiệu sắp thất bại trong tương lai

35
New cards

read the tea leaves (idiom)

dự đoán tương lai

36
New cards

mercurial (adj)

thất thường, hay thay đổi = capricious

37
New cards

fervent (adj)

mãnh liệt, sôi nổi

38
New cards

inerrant (adj)

(religious books) không sai, chính xác

39
New cards

haphazard (adj)

ngẫu nhiên, ko lên kế hoạch

40
New cards

cold case (n)

vụ án chưa được giải quyết

41
New cards

bone-chilling (adj)

lạnh thấu xương

42
New cards

weasel words (n)

những từ ngữ mang tính mơ hồ (nhằm né tránh vấn đề/câu hỏi,…)

43
New cards

brusque = rude (adj)

cộc lốc

44
New cards

genial (adj)

thân thiện, tử tế

45
New cards

gallant (adj)

ga lăng, hào hiệp

46
New cards

you could cut the atmosphere with a knife (idiom)

có thể cảm nhận được không khí căng thẳng, giận dữ

47
New cards

emaciated (adj)

gầy gò, hốc hác (vì đói)

48
New cards

disgruntled (adj)

bực bội, khó chịu

49
New cards

dogged (adj)

kiên trì, bền bỉ

50
New cards

dogged determination (n)

sự kiên trì, bền bỉ, và sự quyết tâm mãnh liệt

51
New cards

jaded (adj)

chán (vì quá quen thuộc)

52
New cards

smuggler (n)

người buôn lậu

53
New cards

tighten the net (idiom)

giăng lưới, chuẩn bị sẵn sàng để bắt ai đó (thường là tội phạm)

54
New cards

pile it on (idiom)

nói quá mức, nghiêm trọng hoá vấn đề (khiến ai đó cảm thấy nặng nề thêm)

55
New cards

a fit of anger (n)

1 cơn tức giận

56
New cards

irascible (adj)

dễ tức giận

57
New cards

invincible (adj)

bất tử

58
New cards

irrepressible (adj)

không thể kìm nén được

59
New cards

ostensible (adj)

bề ngoài là, có vẻ là

60
New cards

stretch the truth (idiom)

phóng đại sự thật

61
New cards

tauten (v)

(cơ trên mặt) căng ra

62
New cards

elongate (v)

kéo dài ra (về 1 vật nào đó)

63
New cards

under the pump (idiom)

chịu áp lực nặng nề

64
New cards

nozzle (n)

vòi phun

65
New cards

spadework (n)

công việc nền tảng, công việc để chuẩn bị

66
New cards

multi-part (adj)

có nhiều phần

67
New cards

benchwarmer (n)

cầu thủ dự bị, cầu thủ không quan trọng

68
New cards

incommunicable (adj)

không thể diễn tả được bằng lời

69
New cards

epoch-making / epochal (adj)

mang tính quan trọng cho thời đại

70
New cards

marketer/marketeer (n)

người làm tiếp thị, làm marketing

71
New cards

double-talking (n)

nói nước đôi, nói mập mờ

72
New cards

give sb the lowdown on sth (phrase)

cho ai đó thông tin chi tiết, quan trọng về điều gì đó

73
New cards

driverless (adj)

(xe) không người lái

74
New cards

outflank (v)

vượt mặt, áp đảo

75
New cards

margin debt (n)

nợ kí quỹ

76
New cards

aftermath (n)

hậu quả

77
New cards

futile (adj)

vô ích

78
New cards

come/fall apart (phr.v)

sụp đổ

79
New cards

freefall (n)

sự lao dốc mạnh, không phanh

80
New cards

public life (n)

đời sống công chúng (dịch vụ công có ảnh hưởng và liên quan tới chính trị)

81
New cards

sprawling (adj)

kéo dài ra, trải rộng ra

82
New cards

conflagration (n)

đám cháy, sự bùng nổ

83
New cards

leverage (v)

sử dụng đòn bẩy

84
New cards

combust (v)

bùng nổ

85
New cards

seminal (adj)

quan trọng

86
New cards

turn one's attention to (phrase)

chuyển hướng sự chú ý đến

87
New cards

chronicle (v)

ghi chép lại (những sự kiện)

88
New cards

spooky (adj)

rùng rợn, ma quái

89
New cards

surly (adj)

gắt gỏng, cau có

90
New cards

testy (adj)

dễ cau có

91
New cards

cagey (adj)

cảnh giác, dè dặt

92
New cards

idiosyncrasy (n)

sự dị biệt, đặc điểm khác biệt

93
New cards

mainstream/mainline (n)

ý tưởng phổ biến trong xã hội

94
New cards

mainspring (n)

mục tiêu chính để thực hiện 1 hành động nào đó

95
New cards

jump scare (n)

sự hù doạ đột ngột

96
New cards

snappy (adj)

sắc sảo

97
New cards

wry (adj)

châm biếm

98
New cards

gothic (adj)

mang tính kì ảo, tưởng tượng

99
New cards

outcast (n)

người biệt lập khỏi xã hội

100
New cards

happening (n)

sự việc, sự kiện xảy ra