1/150
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a torrid time (idiom)
1 khoảng thời gian khó khăn, trắc trở
torrid (adj)
gay gắt, nóng (nhiệt độ)
horrid (adj)
tồi tệ, kinh khủng
torpid (adj) = lethargic
uể oải, thiếu sức sống
sordid (adj)
ô uế, bẩn thỉu
stay ahead (phr.v)
đi đầu
moving target (idiom)
mục tiêu thay đổi liên tục
loose cannon (idiom)
1 người thất thường, dễ gây ra nhiều vấn đề
eerie silence (n)
sự im lặng đến kì lạ
make one's flesh creep (idiom)
khiến ai đó cảm thấy sợ hãi, nổi da gà
make one's bed and lie in it (idiom)
tự làm tự chịu
make one's presence felt (idiom)
làm cho mình được chú ý tới, khiến cho sự hiện diện của mình được nhận biết bởi người
make one's position clear (idiom)
làm rõ quan điểm của mình
acrimonious (adj)
gây ra thù hận, cay độc, chua chát
avaricious (adj)
tham lam (về vật chất)
voracious (adj)
tham ăn
voracious reader (n)
1 người đọc nhiều
prodigious (adj)
to lớn
high and mighty (idiom)
tỏ ra cao thượng, tỏ ra bề trên
cocky (adj)
tỏ ra hống hách
rocky (adj)
lắc lư, không vững
potent (adj)
hùng mạnh
omnipotent (adj)
có ảnh hưởng trên diện rộng, mọi mặt
omnipresent (adj)
có mặt ở mọi nơi
human interest story (n)
câu chuyện về tính nhân văn, về những trải nghiệm của con người
rebellious (adj)
quậy, phá phách
flagrant disobedience (n)
sự không tuân thủ 1 cách trắng trợn
buck the system (idiom)
phá vỡ luật lệ
delusions of grandeur (n)
ảo tưởng sức mạnh
grandeur (n)
sự vĩ đại
fallacy (n)
lỗi lầm, ngộ nhận
read from the same hymn book (idiom)
chung quan điểm, đồng ý với nhau
read the riot act (idiom)
cảnh cáo 1 cách nghiêm khắc
read the writing on the wall (idiom)
nhìn nhận, đọc được những dấu hiệu sắp thất bại trong tương lai
read the tea leaves (idiom)
dự đoán tương lai
mercurial (adj)
thất thường, hay thay đổi = capricious
fervent (adj)
mãnh liệt, sôi nổi
inerrant (adj)
(religious books) không sai, chính xác
haphazard (adj)
ngẫu nhiên, ko lên kế hoạch
cold case (n)
vụ án chưa được giải quyết
bone-chilling (adj)
lạnh thấu xương
weasel words (n)
những từ ngữ mang tính mơ hồ (nhằm né tránh vấn đề/câu hỏi,…)
brusque = rude (adj)
cộc lốc
genial (adj)
thân thiện, tử tế
gallant (adj)
ga lăng, hào hiệp
you could cut the atmosphere with a knife (idiom)
có thể cảm nhận được không khí căng thẳng, giận dữ
emaciated (adj)
gầy gò, hốc hác (vì đói)
disgruntled (adj)
bực bội, khó chịu
dogged (adj)
kiên trì, bền bỉ
dogged determination (n)
sự kiên trì, bền bỉ, và sự quyết tâm mãnh liệt
jaded (adj)
chán (vì quá quen thuộc)
smuggler (n)
người buôn lậu
tighten the net (idiom)
giăng lưới, chuẩn bị sẵn sàng để bắt ai đó (thường là tội phạm)
pile it on (idiom)
nói quá mức, nghiêm trọng hoá vấn đề (khiến ai đó cảm thấy nặng nề thêm)
a fit of anger (n)
1 cơn tức giận
irascible (adj)
dễ tức giận
invincible (adj)
bất tử
irrepressible (adj)
không thể kìm nén được
ostensible (adj)
bề ngoài là, có vẻ là
stretch the truth (idiom)
phóng đại sự thật
tauten (v)
(cơ trên mặt) căng ra
elongate (v)
kéo dài ra (về 1 vật nào đó)
under the pump (idiom)
chịu áp lực nặng nề
nozzle (n)
vòi phun
spadework (n)
công việc nền tảng, công việc để chuẩn bị
multi-part (adj)
có nhiều phần
benchwarmer (n)
cầu thủ dự bị, cầu thủ không quan trọng
incommunicable (adj)
không thể diễn tả được bằng lời
epoch-making / epochal (adj)
mang tính quan trọng cho thời đại
marketer/marketeer (n)
người làm tiếp thị, làm marketing
double-talking (n)
nói nước đôi, nói mập mờ
give sb the lowdown on sth (phrase)
cho ai đó thông tin chi tiết, quan trọng về điều gì đó
driverless (adj)
(xe) không người lái
outflank (v)
vượt mặt, áp đảo
margin debt (n)
nợ kí quỹ
aftermath (n)
hậu quả
futile (adj)
vô ích
come/fall apart (phr.v)
sụp đổ
freefall (n)
sự lao dốc mạnh, không phanh
public life (n)
đời sống công chúng (dịch vụ công có ảnh hưởng và liên quan tới chính trị)
sprawling (adj)
kéo dài ra, trải rộng ra
conflagration (n)
đám cháy, sự bùng nổ
leverage (v)
sử dụng đòn bẩy
combust (v)
bùng nổ
seminal (adj)
quan trọng
turn one's attention to (phrase)
chuyển hướng sự chú ý đến
chronicle (v)
ghi chép lại (những sự kiện)
spooky (adj)
rùng rợn, ma quái
surly (adj)
gắt gỏng, cau có
testy (adj)
dễ cau có
cagey (adj)
cảnh giác, dè dặt
idiosyncrasy (n)
sự dị biệt, đặc điểm khác biệt
mainstream/mainline (n)
ý tưởng phổ biến trong xã hội
mainspring (n)
mục tiêu chính để thực hiện 1 hành động nào đó
jump scare (n)
sự hù doạ đột ngột
snappy (adj)
sắc sảo
wry (adj)
châm biếm
gothic (adj)
mang tính kì ảo, tưởng tượng
outcast (n)
người biệt lập khỏi xã hội
happening (n)
sự việc, sự kiện xảy ra