destination b2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/109

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

phrasal verbs

Last updated 11:50 AM on 5/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

110 Terms

1
New cards

catch up with

bắt kịp

2
New cards

check in

đăng kí phòng

3
New cards

check out

trả phòng

4
New cards

drop off

cho ai đó xuống xe

5
New cards

get back

trở lại

6
New cards

go away

đi du lịch

7
New cards

keep up with

giữ level, tiến độ

8
New cards

make for

tìm đường

9
New cards

pick up

cho ai đi nhờ xe

10
New cards

pull in

dừng xe

11
New cards

run over

đâm vào ai

12
New cards

see off

tiễn ai đó đi xa

13
New cards

set out/off

khởi hành

14
New cards

take off

cất cánh

15
New cards

turn over

quay ngược lại

16
New cards

bring forward

tiến hành trước dự định

17
New cards

carry on

tiếp tục

18
New cards

get round to

bắt đầu một hoạt động nào đó sau khoảng thời gian dài

19
New cards

go in for

tham gia vào cuộc thi

20
New cards

go off

ngừng thích gì đấy

21
New cards

knock out

đánh bại ai

22
New cards

look out

cẩn thận, coi chừng

23
New cards

pull out

ngừng liên quan đến cái gì

24
New cards

put off

trì hoãn

25
New cards

put up with

chịu đựng

26
New cards

take to

bắt đầu một thói quen

27
New cards

take up

bắt đầu một sở thích

28
New cards

break down

hỏng

29
New cards

carry out

tiến hành, thực hiện

30
New cards

come off

hoàn thành, xảy ra như kế hoạch

31
New cards

come on

phát triển, tiến bộ

32
New cards

come up with

nảy ra ý tưởng, giải pháp

33
New cards

cut off

ngừng cung cấp

34
New cards

find out

tìm ra

35
New cards

give off

tạo ra, bốc mùi

36
New cards

narrow down

giảm số lượng có thể

37
New cards

plug in

cắm điện

38
New cards

turn into

biến đổi cái gì đấy

39
New cards

put through

kết nối bằng điện thoại

40
New cards

turn off

tắt

41
New cards

work out

tìm ra giải pháp

42
New cards

bring up

thảo luận về vấn đề gì

43
New cards

come on

bắt đầu phát sóng

44
New cards

come out

được phát hành

45
New cards

fill in

điền thông tin vào khoảng trống

46
New cards

flick through

đọc lướt qua trang tạp chí

47
New cards

go into

thương lượng cái gì một cách chi tiết

48
New cards

hand out

phát, đưa cái gì

49
New cards

look up

tra cứu thông tin

50
New cards

make out

giả vờ hoặc nhìn nghe hiểu gì đó một cách khó khăn

51
New cards

make up

bịa chuyện

52
New cards

put forward

gợi ý

53
New cards

see through

nhìn rõ, nhận ra một cái gì một cách thấu đáo

54
New cards

stand out

nổi bật

55
New cards

turn over

lật sách

56
New cards

ask after

hỏi về tin tức

57
New cards

bring up

nuôi nấng

58
New cards

fall for

say đắm ai

59
New cards

fall out with

cãi nhau, nghỉ chơi

60
New cards

get on/along with sb

có mối quan hệ tốt với ai

61
New cards

grow up

trưởng thành

62
New cards

look down on

khinh thường

63
New cards

look up to

ngưỡng mộ và tôn trọng

64
New cards

make up

trở thành bạn sau khi cãi vã

65
New cards

pass away

qua đời

66
New cards

pick on

trêu ai đấy quá đáng

67
New cards

put down

chỉ trích

68
New cards

settle down

bình tĩnh sau chuyện buồn, sống, kết hôn và sống bình yên

69
New cards

stand up for

ủng hộ, bênh vực ai

70
New cards

take aback

ngạc nhiên ( thường dùng trong câu bị động)

71
New cards

back down

ngừng yêu cầu, đề cập

72
New cards

break out

vượt ngục

73
New cards

bring in

đưa ra luật mới

74
New cards

chase after

rượt đuổi theo ai

75
New cards

come forward

đề nghị giúp đỡ, cung cấp thông tin

76
New cards

get away with

trốn khỏi hình phạt

77
New cards

go off

bị đuổi việc, nổ bom

78
New cards

hand in

nộp, giao cho

79
New cards

hold up

cướp có vũ trang, trì hoãn gì đấy

80
New cards

let off

phạt nhẹ, chế tạo bom

81
New cards

look into

tiến hành điều tra

82
New cards

make off

trốn thoát

83
New cards

take down

ghi lại lời người khác nói

84
New cards

take in

lừa ai đó

85
New cards

break out

bắt đầu một cách đột ngột, bùng nổ

86
New cards

bring on

gây ra ( căn bệnh )

87
New cards

come down with

mắc bệnh

88
New cards

come round to

tỉnh lại

89
New cards

cut down on

cắt giảm

90
New cards

feel up to

có sức khỏe để làm gì

91
New cards

get over

vượt qua, hồi phục

92
New cards

give up

từ bỏ

93
New cards

pass out

ngất, bất tỉnh đột ngột

94
New cards

pull through

tồn tại, sống sót khỏi bệnh

95
New cards

put down

giet động vật vì chúng đã có bệnh từ trước (hạn chế nỗi đau)

96
New cards

put on

tăng cân

97
New cards

wear off

hết tác dụng

98
New cards

drop in (on) /by

ghé thăm ( một cách kh có kế hoạch trước )

99
New cards

get on for

đến một ngưỡng nào đấy, khoảng nào đấy

100
New cards

go off

không còn tươi nữa, ôi thiu