1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
attire (n)
quần áo, cách ăn mặc
code (n)
quy định, điều lệ, mật mã
concern (n)/(v)
sự lo lắng, mối quan ngại/ lo lắng, bận tâm; ảnh hưởng; liên quan, dính líu tới
concerning (prep)
liên quan đến ai/cái gì
concerned (adj)
có liên quan; đáng lo ngại
concern = matter = worry = involve
vấn đề, việc; lo lắng; ảnh hưởng, liên quan tới
concern + about/over
lo lắng, quan ngại về
questions concerning
câu hỏi liên quan đến
policy (n)
quy chế, chính sách
comply (v)
tuân thủ, tuân theo
compliance (n)
sự làm theo, sự phục tùng
comply with
tuân thủ, làm theo (quy tắc, yêu cầu)
observe (v)
tuân thủ (quy tắc), quan sát [đây là ngoại động từ không có giới từ đi kèm mà theo sau là tân ngữ]
obey (v)
làm theo chỉ thị, nghe lời, phục tùng (ai đó) [ngoại động từ nhấn mạnh ý tuân theo lời của người nào đó]
fulfill (v)
đáp ứng, thỏa mãn (điều kiện) [ngoại động từ nhấn mạnh ý đáp ứng yêu cầu nào đó]
regulation (n)
quy định, quy tắc, điều lệ [số nhiều thêm s là những quy định]
regulate (v)
điều chỉnh, kiểm soát (=control)
safety regulations
quy tắc an toàn
customs regulations
quy định hải quan
exception (n)
ngoại lệ
exceptional (adj)
đặc biệt, hiếm có
exceptionally (adv)
cá biệt, khác thường
except (prep)
ngoại trừ
with the exception of
ngoại trừ
with very few exceptions
gần như không có ngoại lệ
adhere (v)
bám sát, tuân thủ
adherence (n)
sự trung thành
adhere to + policies/ rules/ standards
tuân theo chính sách/ quy tắc/ tiêu chuẩn
severely (adv) = sternly
nghiêm khắc, khắt khe; gay go, dữ dội
severe (adj)
khắt khe, gay gắt
Leniently (adv)
nhân hậu, khoan dung (trái nghĩa với severely)
refrain (v)
kiềm chế, hạn chế
refrain from
hạn chế điều gì
permission (n)
sự cho phép
permit (v)
cho phép