d-21

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/48

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:41 PM on 5/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

49 Terms

1
New cards

on still water

trên vũng nước tĩnh

2
New cards

lush

tươi tốt

3
New cards

probationary

thời gian thử việc

4
New cards

take steps

giải pháp

take measures

5
New cards

take THE leap

bước nhảy vọt

6
New cards

forge a partnership

tạo dựng mối quan hệ cộng sự

7
New cards

give way to

nhường đường/ chỗ cho

8
New cards

flatten

làm bằng phẳng

9
New cards

getaway

chuyến đi nghỉ dưỡng ngắn

10
New cards

do away with

hủy bỏ. loại bỏ

11
New cards

electric atmosphere

không khí vô cùng sôi động

12
New cards

smoke and mirrors

sự ngụy trang

13
New cards

take sth at face value

tin vào cái gì đó ngay từ vẻ bề ngoài mà ko hề nghi ngờ

14
New cards

buzzwords

từ ngữ thời thượng “đao to búa lớn”

15
New cards

acrid haze

màn sương khói hăng nồng

16
New cards

incite

kích động

17
New cards

woefully

tình trạng cực kì tệ

>< reassuringly

18
New cards

in the name of + N

nhân danh , vì mục đích

19
New cards

keep object Ving

kể cả wanting

ex: keep you wanting more

20
New cards

appraise

định giá, đánh giá

21
New cards

apprise of

thông báo, cho ai bt về điều gì

22
New cards

glossy

hào nhoáng

23
New cards

confuse A with B

nhầm lẫn vs cái gì

24
New cards

remedial

mang tính khắc phục

25
New cards

corrosive

gặm mòn, ăn mòn

26
New cards

assuage

làm dịu đi

27
New cards

fraught with

tràn ngập/ đầy rẫy

28
New cards

sustenance

chất dinh dưỡng, sự duy trì

29
New cards

ethereal

siêu thực, thanh tao

30
New cards

ecstatic

vô cùng hạnh phúc, phấn khích

31
New cards

be attuned to

trở nên quen thuộc, thích nghi nhạy bén

32
New cards

shocking viral video

!!!!!

33
New cards

zone in on

tập trung vào

34
New cards

intend to do sth

có ý định

35
New cards

Clause, rather than +Ving

thích cái gì hơn

36
New cards

trước hoặc sau While

đều có thể rút gọn đồng chủ ngữ

37
New cards

be worth one’s while

đáng để làm gì

38
New cards

not worth a dime/penny

vô giá trị ( ko có giá trị )

39
New cards

miss the point

hiểu sai vấn đề

40
New cards

set about

bắt tay vào làm việc gì, bắt đầu làm gì

41
New cards

get by

xoay sở , đối phó

42
New cards

see to

giải quyết. chăm sóc / phục vụ

43
New cards

give voice to sth

bày tỏ, nói lên

44
New cards

wield

nắm giữ, thi hành

45
New cards

staunch

trung thành, kiên định

46
New cards

see eye to eye

có cùng quan điểm, hợp ý

47
New cards

pop up

bỗng nhiên xuất hiện

48
New cards

unforgive

  • không bao dung

  • thời tiết: khắc nghiệt

49
New cards

homestay

loại hình cư trú mà khách du lịch sẽ ở cùng vs người dân bản địa tại nhà của họ