LIPOPROTEIN HUYẾT TƯƠNG

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/32

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:37 PM on 7/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

33 Terms

1
New cards

Câu 1: Câu nào sau đây đúng về cấu tạo của Lipoprotein?

A. Vỏ ngoài chứa triglyceride và cholesterol ester.

B. Lõi trung tâm chứa triglyceride và cholesterol ester.

C. Phospholipid nằm hoàn toàn ở lõi hạt lipoprotein.

D. Apolipoprotein chỉ có vai trò làm tăng tỷ trọng hạt.

B

2
New cards

Câu 2: Câu nào sau đây đúng về vai trò của các Apolipoprotein?

A. Apo A-I là thành phần đặc trưng của hạt LDL.

B. Apo C-II có vai trò hoạt hoá enzyme lipoprotein lipase.

C. Apo B48 được tổng hợp chủ yếu tại tế bào gan.

D. Apo E không có khả năng gắn với các receptor.

B

3
New cards

Câu 3: Câu nào sau đây đúng về sự vận chuyển Lipoprotein?

A. Chylomicron vận chuyển triglyceride nội sinh từ gan.

B. VLDL vận chuyển triglyceride nội sinh cung cấp cho mô mỡ.

C. LDL vận chuyển cholesterol từ tế bào về lại gan.

D. HDL mang cholesterol vào tế bào gây xơ vữa động mạch.

B

4
New cards

Câu 4: Câu nào sau đây đúng về chuyển hóa LDL trong tế bào?

A. Khi cholesterol tế bào tăng, LDL-receptor sẽ tăng lên.

B. Enzyme HMG-CoA reductase giúp tổng hợp cholesterol tự do.

C. ACAT là enzyme thủy phân cholesterol ester tại lysosome.

D. Cholesterol tự do tăng làm tăng sự xâm nhập của LDL vào tế bào.

B

5
New cards

Câu 5: Câu nào sau đây đúng về đặc điểm các Typ tăng lipoprotein?

A. Typ I đặc trưng bởi sự gia tăng mạnh của LDL.

B. Typ II luôn có huyết thanh đục như sữa và tăng TG.

C. Typ IV đặc trưng bởi tăng tiền β lipoprotein (VLDL) và tăng TG.

D. Typ III là sự kết hợp đơn thuần giữa Typ I và Typ II.

C

6
New cards

Câu 6: Câu nào sau đây đúng về các rối loạn lipid máu thứ phát?

A. Cường giáp là nguyên nhân chính gây tăng LDL máu.

B. Đái tháo đường thường gây tăng triglyceride do giảm hoạt độ LPL.

C. Sử dụng thuốc ngừa thai làm giảm sự sản xuất VLDL ở gan.

D. Suy thận mạn chỉ làm tăng cholesterol đơn thuần.

B

7
New cards

Câu 7: Câu nào sau đây đúng về bệnh Tangier?

A. Là bệnh tăng α lipoprotein có tính chất gia đình.

B. Đặc trưng bởi nồng độ HDL giảm rất thấp

C. Cholesterol ester tích tụ chủ yếu ở các tế bào cơ trơn.

D. Bệnh nhân thường có kích thước gan và lách rất nhỏ.

B

8
New cards

Câu 8: Câu nào sau đây đúng về nguy cơ xơ vữa động mạch (XVĐM)?

A. Nồng độ HDL-C tăng cao làm tăng nguy cơ XVĐM.

B. Tỷ số Apo B / Apo A tăng làm tăng nguy cơ XVĐM.

C. Triglyceride thấp là yếu tố chính gây nên mảng xơ vữa.

D. LDL-C được gọi là cholesterol "tốt" cho tim mạch.

B

9
New cards

Câu 9: Câu nào sau đây đúng về chuyển hóa HDL?

A. HDL mới sinh có hình cầu và chứa đầy cholesterol ester.

B. Enzyme LCAT giúp ester hóa cholesterol tự do trong HDL.

C. Estrogen làm tăng cường tốc độ thoái hóa HDL tại gan.

D. HDL 3 là dạng HDL lớn nhất và chứa nhiều cholesterol nhất.

B

10
New cards

Câu 10: Câu nào sau đây đúng về đặc điểm vật lý của Lipoprotein?

A. Chylomicron là loại có tỷ trọng cao nhất trong các loại lipoprotein.

B. HDL có chỉ số độ nổi (Sf) lớn nhất, đạt trên 400 đơn vị.

C. Lipoprotein có thành phần protein càng cao thì tỷ trọng càng lớn.

D. LDL có tốc độ di chuyển nhanh nhất trên điện di giấy.

C

11
New cards

Câu 11: Câu nào sau đây đúng về sự trưởng thành của HDL

A. HDL mới sinh có hình cầu và chứa rất nhiều cholesterol ester.

B. HDL trưởng thành có hình cầu sau khi CT được ester hóa.

C. Quá trình biến đổi từ HDL 3 sang HDL 2 diễn ra tại tế bào gan.

D. HDL chỉ được tổng hợp duy nhất tại tế bào biểu mô ruột.

B

12
New cards

Câu 12: Câu nào sau đây đúng về bệnh lý Abetalipoproteinemia?

A. Bệnh nhân bị tích tụ triglyceride trong tế bào ruột và gan.

B. Đây là bệnh lý di truyền đặc trưng bởi sự vắng mặt của HDL.

C. Hồng cầu trong máu tươi của bệnh nhân có dạng hình đĩa lõm.

D. Bệnh nhân có khả năng hấp thu mỡ và vitamin tan trong dầu rất tốt.

A

13
New cards

Câu 13: Câu nào sau đây đúng về cơ chế điều khiển ngược (recontrol) cholesterol?

A. Nồng độ cholesterol nội bào giảm làm ức chế enzyme HMG-CoA reductase.

B. Nồng độ cholesterol nội bào tăng làm giảm sự tổng hợp LDL-receptor.

C. Enzyme ACAT bị kìm hãm khi lượng cholesterol tự do trong tế bào quá cao.

D. LDL-receptor chỉ xuất hiện trên bề mặt tế bào gan để tiếp nhận LDL.

B

14
New cards

Câu 14: Câu nào sau đây đúng về phân loại tăng lipoprotein theo De Gennes?

A. Typ I đặc trưng bởi nồng độ cholesterol tăng rất cao, trên 5 g/L.

B. Typ II thể nhẹ ở người trưởng thành có nồng độ cholesterol từ 2,6 - 4 g/L.

C. Typ III là thể tăng đơn thuần triglyceride nội sinh lệ thuộc vào alcol.

D. Typ IV luôn có chỉ số PHLA giảm rất mạnh sau khi tiêm heparin.

B

15
New cards

Câu 15: Câu nào sau đây đúng về cấu trúc bề mặt (vỏ) của Lipoprotein?

A. Vỏ ngoài chứa phospholipid, cholesterol tự do và apolipoprotein.

B. Lõi hạt chứa các apolipoprotein đóng vai trò là receptor.

C. Phần đuôi không phân cực của phospholipid hướng ra môi trường nước.

D. Triglyceride là thành phần chính cấu tạo nên lớp vỏ của hạt lipoprotein.

A

16
New cards

Câu 16: Câu nào sau đây đúng về các yếu tố ảnh hưởng đến nồng độ Lipoprotein?

A. Uống nhiều rượu (alcol) làm giảm đáng kể nồng độ VLDL trong máu.

B. Estrogen kìm hãm sự thoái hóa HDL vào gan, làm tăng HDL ở nữ giới.

C. Thuốc ngừa thai làm giảm sự sản xuất VLDL từ tế bào gan.

D. Suy thận mạn tính làm tăng hoạt tính của enzyme lipoprotein lipase.

B

17
New cards

Câu 17: Câu nào sau đây đúng về kết quả điện di Lipoprotein?

A. Chylomicron di chuyển nhanh nhất về phía cực dương.

B. HDL di chuyển nhanh nhất (α-lipoprotein)

C. LDL di chuyển ở vị trí tiền β-lipoprotein.

D. VLDL là loại lipoprotein đứng yên tại điểm xuất phát (khối điểm).

B

18
New cards

Câu 18: Câu nào sau đây đúng về thành phần hóa học của các Lipoprotein?

A. HDL là hạt chứa tỷ lệ Triglyceride cao nhất

B. LDL là hạt giàu cholesterol nhất

C. Chylomicron có hàm lượng Protein cao nhất

D. VLDL chứa ít Triglyceride hơn so với các loại LDL và HDL

B

19
New cards

Câu 19: Câu nào sau đây đúng về vai trò của enzyme ACAT trong tế bào?

A. Thủy phân cholesterol ester thành cholesterol tự do tại lysosome.

B. Chuyển nhóm Acyl đến để ester hóa cholesterol tự do thành CE dự trữ.

C. Bị kìm hãm hoạt động khi nồng độ cholesterol tự do trong tế bào tăng cao.

D. Xúc tác quá trình tổng hợp cholesterol mới từ các phân tử Acetyl CoA.

B

20
New cards

Câu 20: Câu nào sau đây đúng về các triệu chứng lâm sàng của bệnh Tangier?

A. Nồng độ HDL tăng cao bất thường do di truyền.

B. Bệnh nhân thường có gan lớn, lách lớn và ứ đọng CT ở hệ võng nội bì.

C. Cholesterol tích tụ chủ yếu ở các mảng xơ vữa động mạch lớn.

D. Là bệnh lý làm tăng mạnh nồng độ α-lipoprotein trong máu.

B

21
New cards

Câu 21: Câu nào sau đây đúng về tình trạng ứ mật ảnh hưởng đến lipid máu?

A. Làm giảm nồng độ cholesterol và phospholipid toàn phần.

B. Dẫn đến sự xuất hiện của một lipoprotein bất thường gọi là LPx.

C. Gây tăng mạnh hoạt độ của enzyme lipoprotein lipase (LPL).

D. Chỉ xảy ra khi có tổn thương trực tiếp tại tế bào gan.

B

22
New cards

Câu 22: Câu nào sau đây đúng về nồng độ Triglyceride cần điều trị (theo bảng 6.4)?

A. Nồng độ Triglyceride dưới 150 mg/dL được coi là ngưỡng nguy hiểm.

B. Ngưỡng an toàn của Triglyceride là trên 2,3 mmol/L.

C. Nồng độ Triglyceride trên 200 mg/dL (2,3 mmol/L) cần phải điều trị.

D. Mọi mức độ Triglyceride tăng đều chỉ cần theo dõi, không cần dùng thuốc.

C

23
New cards

Câu 23: Câu nào sau đây đúng về chuyển hóa VLDL trong huyết tương?

A. VLDL sau khi mất bớt Triglyceride sẽ chuyển trực tiếp thành HDL.

B. VLDL trao đổi các apolipoprotein Apo C và Apo E với hạt HDL.

C. Toàn bộ hạt VLDL sẽ bị thoái hóa hoàn toàn tại các mô ngoại biên.

D. VLDL chỉ mang theo cholesterol ngoại sinh từ thức ăn vào máu.

B

24
New cards

Câu 24: Câu nào sau đây đúng về tình trạng lipid máu ở bệnh nhân đái tháo đường?

A. Insulin làm giảm hoạt động của enzyme lipoprotein lipase.

B. Thiếu insulin dẫn đến giảm thoái hóa các hạt giàu TG như VLDL.

C. Đái tháo đường Typ 2 luôn làm tăng mạnh nồng độ HDL-C.

D. Nồng độ triglyceride giảm mạnh khi bệnh nhân rơi vào hôn mỡ.

B

25
New cards

Câu 25: Câu nào sau đây đúng về đặc điểm của hạt Chylomicron remnant?

A. Chứa lượng Triglyceride nhiều hơn hạt Chylomicron ban đầu.

B. Được tế bào ngoại biên hấp thu để tạo năng lượng cho cơ.

C. Được tế bào gan tiếp nhận thông qua các receptor đặc hiệu (Apo E).

D. Tồn tại và lưu thông trong huyết tương trong thời gian rất dài.

C

26
New cards

Câu 26: Chylomicron khi mới vào hệ tuần hoàn sẽ nhận Apo C và Apo E từ loại lipoprotein nào?

A. LDL

B. VLDL

C. HDL

D. IDL

C

27
New cards

Câu 27: Theo sơ đồ chuyển hóa, hạt remnant của VLDL có thể biến đổi thành loại lipoprotein nào sau đây?

A. Chylomicron

B. HDL

C. LDL

D. Lipoprotein X

C

28
New cards

Câu 28: Cơ chế nào giúp tế bào dự trữ cholesterol dư thừa dưới dạng ester hóa (CE)?

A. Ức chế enzyme HMG-CoA reductase.

B. Giảm tổng hợp LDL-receptor trên màng tế bào.

C. Hoạt hóa enzyme ACAT (Acyl CoA Cholesterol Acyl Transferase).

D. Tăng cường hoạt động của enzyme LPL tại mao mạch.

C

29
New cards

Câu 29: Cholesterol do HDL vận chuyển về gan sẽ được xử lý như thế nào để đào thải?

A. Chuyển hóa thành hormone sinh dục.

B. Cung cấp cho tế bào ngoại biên để xây dựng màng.

C. Thoái hóa thành acid mật hoặc đào thải qua mật.

D. Tái tổng hợp lại thành hạt Chylomicron tại gan.

C

30
New cards

Câu 30: Lipoprotein X (LPx) là một lipoprotein bất thường thường xuất hiện trong trường hợp nào?

A. Bệnh nhân đái tháo đường Typ 1.

B. Bệnh nhân bị hội chứng thận hư thế nặng.

C. Bệnh nhân bị ứ mật (ngoài gan hoặc trong gan).

D. Bệnh nhân bị cường giáp trạng.

C

31
New cards

Câu 31: Tại sao phụ nữ thường có nồng độ HDL-C cao hơn nam giới?

A. Do phụ nữ ăn ít chất béo hơn nam giới.

B. Do estrogen làm tăng tổng hợp HDL tại ruột.

C. Do estrogen kìm hãm quá trình thoái hóa HDL tại gan.

D. Do estrogen hoạt hóa mạnh enzyme LCAT trong máu.

C

32
New cards

Câu 32: Câu nào sau đây đúng về thời gian tồn tại của Chylomicron?

A. Chylomicron lưu lại trong huyết tương từ 2-3 ngày.

B. Chylomicron là thành phần cố định, không thay đổi nồng độ sau ăn.

C. Chylomicron thường được đào thải rất nhanh khỏi huyết tương.

D. Chylomicron chỉ bị thoái hóa khi nồng độ cholesterol tế bào giảm.

C

33
New cards

Câu 33: Receptor Apo B, E ở tế bào gan có vai trò thu nhận loại hạt nào sau đây?

A. HDL mới sinh.

B. LDL và hạt remnant (của Chylomicron/VLDL).

C. Chỉ thu nhận duy nhất hạt Chylomicron.

D. VLDL vừa mới được tổng hợp từ Golgi.

B