1/25
Looks like no tags are added yet.
inform (v)
thông báo, báo tin
information (n)
thông tin
informative (adj)
nhiều thông tin, kiến thức
inform of sth / mệnh đề that
cho ai biết về điều gì (i)
explain to sb + mệnh đề that
giải thích cho ai về điều gì (+)
replacement (n)
sự thay thế, vật/ người thay thế
announcement (n)
thông cáo, thông báo
announce (v)
thông báo
department (n)
bộ, ban, bộ phận của một đơn vị (chính phủ, trường học, công ty,…)
permanently (adv) = indefinitely
vĩnh cửu, lâu dài, vĩnh viễn / vô hạn
fulfill (v) = meet
hoàn thành, đáp ứng (yêu cầu), thực thi, giữ (lời hứa, nghĩa vụ) / thỏa mãn (2)
fulfillment (n)
sự hoàn thành
outline (n)/(v)
bản thảo, nét phác thảo, dàn bài/ vẽ phác thảo, vạch ra; chỉ ra những ý chính
explain (v)
giải thích, giảng giải
explanation (n)
sự giải thích
contain (v) = include
bao gồm, chứa (2)
compile (v)
biên soạn, tập hợp, tổng hợp (tài liệu)
subsequent (adj)
đến sau, xảy ra sau
subsequent to
sau khi
overview (n)
tổng quát, khái quát
provider (n)
người cung cấp, nhà cung cấp (p)
matter (n)/(v)
vấn đề, công việc/ quan trọng, trở thành vấn đề
expertise (n)
sự tinh thông, sự thành thạo, kỹ năng chuyên môn
expert (n)
chuyên gia
have expertise in A
có năng lực chuyên môn về A
area of expertise
lĩnh vực chuyên môn