(EP2) - DAY 5: Vũ khí bí mật

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/25

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

26 Terms

1
New cards

inform (v)

thông báo, báo tin

2
New cards

information (n)

thông tin

3
New cards

informative (adj)

nhiều thông tin, kiến thức

4
New cards

inform of sth / mệnh đề that

cho ai biết về điều gì (i)

5
New cards

explain to sb + mệnh đề that

giải thích cho ai về điều gì (+)

6
New cards

replacement (n)

sự thay thế, vật/ người thay thế

7
New cards

announcement (n)

thông cáo, thông báo

8
New cards

announce (v)

thông báo

9
New cards

department (n)

bộ, ban, bộ phận của một đơn vị (chính phủ, trường học, công ty,…)

10
New cards

permanently (adv) = indefinitely

vĩnh cửu, lâu dài, vĩnh viễn / vô hạn

11
New cards

fulfill (v) = meet

hoàn thành, đáp ứng (yêu cầu), thực thi, giữ (lời hứa, nghĩa vụ) / thỏa mãn (2)

12
New cards

fulfillment (n)

sự hoàn thành

13
New cards

outline (n)/(v)

bản thảo, nét phác thảo, dàn bài/ vẽ phác thảo, vạch ra; chỉ ra những ý chính

14
New cards

explain (v)

giải thích, giảng giải

15
New cards

explanation (n)

sự giải thích

16
New cards

contain (v) = include

bao gồm, chứa (2)

17
New cards

compile (v)

biên soạn, tập hợp, tổng hợp (tài liệu)

18
New cards

subsequent (adj)

đến sau, xảy ra sau

19
New cards

subsequent to

sau khi

20
New cards

overview (n)

tổng quát, khái quát

21
New cards

provider (n)

người cung cấp, nhà cung cấp (p)

22
New cards

matter (n)/(v)

vấn đề, công việc/ quan trọng, trở thành vấn đề

23
New cards

expertise (n)

sự tinh thông, sự thành thạo, kỹ năng chuyên môn

24
New cards

expert (n)

chuyên gia

25
New cards

have expertise in A

có năng lực chuyên môn về A

26
New cards

area of expertise

lĩnh vực chuyên môn