1/111
Looks like no tags are added yet.
rural (adj)
/ˈrʊərəl/ thuộc nông thôn, vùng quê
pump (v)
/pʌmp/ bơm (nước/máu)
mine (n)
/maɪn/ hầm mỏ, mỏ khoáng sản
canal (n)
/kəˈnæl/ kênh đào
labour (n)
/ˈleɪbə(r)/ sức lao động, nhân công
wage (n)
/weɪdʒ/ tiền công, tiền lương
tournament (n)
/ˈtʊənəmənt/ giải đấu
skilful (adj)
/ˈskɪlfl/ điêu luyện, khéo léo, tài giỏi
opponent (n)
/əˈpəʊnənt/ đối thủ (trong thi đấu)
vessel (n)
/ˈvesl/ mạch máu; tàu thuyền lớn
sweat (n/v)
/swet/ mồ hôi; đổ mồ hôi
concentration (n)
/ˌkɒnsnˈtreɪʃn/ sự tập trung
selective (adj)
/sɪˈlektɪv/ có tính chọn lọc khắt khe
fascinate (v)
/ˈfæsɪneɪt/ làm say mê, cuốn hút mạnh
curious (adj)
/ˈkjʊəriəs/ tò mò, ham học hỏi, tìm tòi
rewarding (adj)
/rɪˈwɔːdɪŋ/ đáng giá, mang lại nhiều niềm vui, thỏa mãn
trail (n)
/treɪl/ đường mòn, lối đi
poverty (n)
/ˈpɒvəti/ cảnh nghèo đói, sự thiếu thốn
sibling (n)
/ˈsɪblɪŋ/ anh/chị/em ruột
urban (adj)
/ˈɜːbən/ thuộc đô thị, thành thị
craft (v/n)
/krɑːft/ làm thủ công khéo léo (v); nghề thủ công (n)
mechanism (n)
/ˈmekənɪzəm/ cơ chế, cơ cấu máy móc
motion (n)
/ˈməʊʃn/ chuyển động
textile (n)
/ˈtekstaɪl/ hàng dệt may, ngành dệt
undergo (v)
/ˌʌndəˈɡəʊ/ trải qua (sự thay đổi/biến đổi)
immense (adj)
/ɪˈmens/ to lớn, khổng lồ, sâu rộng
overcrowded (adj)
/ˌəʊvəˈkraʊdɪd/ quá tải, đông đúc, chật chội
inadequate (adj)
/ɪnˈædɪkwət/ thiếu thốn, không đủ đáp ứng
output (n)
/ˈaʊtpʊt/ sản lượng, đầu ra kinh tế
fuel (v/n)
/ˈfjuːəl/ châm ngòi, làm bùng lên, thúc đẩy mạnh (v)
opposition (n)
/ˌɒpəˈzɪʃn/ sự phản đối, sự chống đối
object (v)
/əbˈdʒekt/ phản đối
vanish (v)
/ˈvænɪʃ/ biến mất hoàn toàn, tan biến
intense (adj)
/ɪnˈtens/ dữ dội, căng thẳng cao độ
psychological (adj)
/ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl/ thuộc về tâm lý
regulate (v)
/ˈreɡjuleɪt/ điều hòa, điều tiết, kiểm soát
attribute (v)
/əˈtrɪbjuːt/ cho là do, quy nguyên nhân cho
outcome (n)
/ˈaʊtkʌm/ kết quả, cục diện cuối cùng
tackle (v)
/ˈtækl/ giải quyết, đối phó, xử lý
anxiety (n)
/æŋˈzaɪəti/ sự lo âu, chứng lo lắng căng thẳng
depression (n)
/dɪˈpreʃn/ chứng trầm cảm
peer (n)
/pɪə(r)/ bạn đồng trang lứa, đồng đội cùng cấp độ
apparent (adj)
/əˈpærənt/ rõ ràng, bộc lộ rõ
encounter (v)
/ɪnˈkaʊntə(r)/ gặp phải, bắt gặp
genius (n)
/ˈdʒiːniəs/ thiên tài
gifted (adj)
/ˈɡɪftɪd/ có năng khiếu thiên bẩm, tài năng xuất chúng
emerge (v)
/ɪˈmɜːdʒ/ nổi lên, lộ ra, hiện rõ
contemporary (n)
/kənˈtemprəri/ người cùng thời, bạn đồng trang lứa
discipline (n)
/ˈdɪsəplɪn/ lĩnh vực chuyên môn, bộ môn; kỷ luật
outstanding (adj)
/aʊtˈstændɪŋ/ xuất sắc, kiệt xuất
disadvantaged (adj)
/ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒd/ thiệt thòi, nghèo khó, kém may mắn
uncover (v)
/ʌnˈkʌvə(r)/ phát hiện ra, làm sáng tỏ
determination (n)
/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/ sự quyết tâm, lòng kiên định
rejection (n)
/rɪˈdʒekʃn/ sự từ chối, sự khước từ
industrialise (v)
/ɪnˈdʌstriəlaɪz/ công nghiệp hóa
locomotive (n)
/ˌləʊkəˈməʊtɪv/ đầu máy xe lửa
mechanised (adj)
/ˈmekənaɪzd/ được cơ giới hóa
patent (v/n)
/ˈpætnt/ đăng ký bằng sáng chế (v); bằng sáng chế (n)
collision (n)
/kəˈlɪʒn/ vụ va chạm, tai nạn đâm nhau
sanitation (n)
/ˌsænɪˈteɪʃn/ hệ thống vệ sinh, thoát nước thải
livelihood (n)
/ˈlaɪvlihʊd/ kế sinh nhai, nguồn sống
apprentice (n)
/əˈprentɪs/ người học việc, thợ tập sự
uprising (n)
/ˈʌpraɪzɪŋ/ cuộc nổi dậy, cuộc bạo động
unrest (n)
/ʌnˈrest/ tình trạng bất ổn, biểu tình bạo loạn
withdrawal (n)
/wɪðˈdrɔːəl/ sự rút lui, việc bỏ cuộc giữa giải
accumulation (n)
/əˌkjuːmjəˈleɪʃn/ sự tích tụ, sự dồn nén
dictate (v)
/dɪkˈteɪt/ quyết định, chi phối
inhibit (v)
/ɪnˈhɪbɪt/ ức chế, kìm hãm, ngăn cản
tremor (n)
/ˈtremə(r)/ sự run rẩy, co giật nhẹ
nausea (n)
/ˈnɔːziə/ cảm giác buồn nôn, nôn nao
manifest (v)
/ˈmænɪfest/ biểu hiện ra, thể hiện rõ
physiological (adj)
/ˌfɪziəˈlɒdʒɪkl/ thuộc về sinh lý cơ thể
visualisation (n)
/ˌvɪʒuəlaɪˈzeɪʃn/ kỹ thuật hình dung, tưởng tượng trong tâm trí
inquiry (n)
/ɪnˈkwaɪəri/ cuộc tìm hiểu, khảo sát chuyên sâu; tinh thần tìm tòi
sphere (n)
/sfɪə(r)/ lĩnh vực, phạm vi
setback (n)
/ˈsetbæk/ trở ngại, thất bại tạm thời
unexceptional (adj)
/ˌʌnɪkˈsepʃənl/ bình thường, không có gì nổi bật đặc biệt
innate (adj)
/ɪˈneɪt/ bẩm sinh, trời phú
persistence (n)
/pəˈsɪstəns/ sự kiên trì, tính bền bỉ
eminent (adj)
/ˈemɪnənt/ lỗi lạc, uy tín hàng đầu
outperform (v)
/ˌaʊtpəˈfɔːm/ vượt qua, đạt thành tích cao hơn hẳn
distinguished (adj)
/dɪˈstɪŋɡwɪʃt/ ưu tú, danh tiếng, lỗi lạc
intellect (n)
/ˈɪntəlekt/ trí tuệ, trí năng sắc bén
prestigious (adj)
/preˈstɪdʒəs/ danh giá, uy tín cao
intrigue (v)
/ɪnˈtriːɡ/ gây tò mò, cuốn hút, kích thích trí tò mò
ground-breaking (adj)
/ˈɡraʊnd breɪkɪŋ/ mang tính đột phá, mở đường tiên phong
surpass (v)
/səˈpɑːs/ vượt qua, vượt trội hơn
deprived (adj)
/dɪˈpraɪvd/ thiếu thốn, chịu nhiều thiệt thòi về vật chất
agrarian (adj)
/əˈɡreəriən/ thuộc về nông nghiệp, dựa vào canh tác ruộng đất
loom (n)
/luːm/ khung cửi dệt vải, máy dệt
perspiration (n)
/ˌpɜːspəˈreɪʃn/ sự đổ mồ hôi, mồ hôi
palpitation (n)
/ˌpælpɪˈteɪʃn/ chứng tim đập nhanh, đánh trống ngực
resolute (adj)
/ˈrezəluːt/ kiên quyết, kiên định, vững vàng không nao núng
replicable (adj)
/ˈreplɪkəbl/ có thể sao chép lại, có thể nhân rộng và học theo
epitome (n)
/ɪˈpɪtəmi/ hiện thân hoàn hảo, biểu tượng điển hình nhất
undeterred (adj)
/ˌʌndɪˈtɜːd/ không hề nản chí, không chùn bước trước khó khăn
penultimate (adj)
/pɪˈnʌltɪmət/ áp chót, đứng ngay trước cái cuối cùng
date back to (phr.v)
/deɪt bæk tuː/ có từ thời, bắt nguồn từ mốc thời gian nào
cottage industry (collocation)
/ˈkɒtɪdʒ ˈɪndəstri/ ngành tiểu thủ công nghiệp hộ gia đình, sản xuất nhỏ lẻ tại nhà
rob sb of sth (phr.v)
/rɒb ˈsʌmbədi ɒv ˈsʌmθɪŋ/ cướp đi, tước đoạt của ai thứ gì