CAMBRIDGE 19 TEST 2-IELTS Reading Vocabulary (B1-C2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/111

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

112 Terms

1
New cards

rural (adj)

/ˈrʊərəl/ thuộc nông thôn, vùng quê

2
New cards

pump (v)

/pʌmp/ bơm (nước/máu)

3
New cards

mine (n)

/maɪn/ hầm mỏ, mỏ khoáng sản

4
New cards

canal (n)

/kəˈnæl/ kênh đào

5
New cards

labour (n)

/ˈleɪbə(r)/ sức lao động, nhân công

6
New cards

wage (n)

/weɪdʒ/ tiền công, tiền lương

7
New cards

tournament (n)

/ˈtʊənəmənt/ giải đấu

8
New cards

skilful (adj)

/ˈskɪlfl/ điêu luyện, khéo léo, tài giỏi

9
New cards

opponent (n)

/əˈpəʊnənt/ đối thủ (trong thi đấu)

10
New cards

vessel (n)

/ˈvesl/ mạch máu; tàu thuyền lớn

11
New cards

sweat (n/v)

/swet/ mồ hôi; đổ mồ hôi

12
New cards

concentration (n)

/ˌkɒnsnˈtreɪʃn/ sự tập trung

13
New cards

selective (adj)

/sɪˈlektɪv/ có tính chọn lọc khắt khe

14
New cards

fascinate (v)

/ˈfæsɪneɪt/ làm say mê, cuốn hút mạnh

15
New cards

curious (adj)

/ˈkjʊəriəs/ tò mò, ham học hỏi, tìm tòi

16
New cards

rewarding (adj)

/rɪˈwɔːdɪŋ/ đáng giá, mang lại nhiều niềm vui, thỏa mãn

17
New cards

trail (n)

/treɪl/ đường mòn, lối đi

18
New cards

poverty (n)

/ˈpɒvəti/ cảnh nghèo đói, sự thiếu thốn

19
New cards

sibling (n)

/ˈsɪblɪŋ/ anh/chị/em ruột

20
New cards

urban (adj)

/ˈɜːbən/ thuộc đô thị, thành thị

21
New cards

craft (v/n)

/krɑːft/ làm thủ công khéo léo (v); nghề thủ công (n)

22
New cards

mechanism (n)

/ˈmekənɪzəm/ cơ chế, cơ cấu máy móc

23
New cards

motion (n)

/ˈməʊʃn/ chuyển động

24
New cards

textile (n)

/ˈtekstaɪl/ hàng dệt may, ngành dệt

25
New cards

undergo (v)

/ˌʌndəˈɡəʊ/ trải qua (sự thay đổi/biến đổi)

26
New cards

immense (adj)

/ɪˈmens/ to lớn, khổng lồ, sâu rộng

27
New cards

overcrowded (adj)

/ˌəʊvəˈkraʊdɪd/ quá tải, đông đúc, chật chội

28
New cards

inadequate (adj)

/ɪnˈædɪkwət/ thiếu thốn, không đủ đáp ứng

29
New cards

output (n)

/ˈaʊtpʊt/ sản lượng, đầu ra kinh tế

30
New cards

fuel (v/n)

/ˈfjuːəl/ châm ngòi, làm bùng lên, thúc đẩy mạnh (v)

31
New cards

opposition (n)

/ˌɒpəˈzɪʃn/ sự phản đối, sự chống đối

32
New cards

object (v)

/əbˈdʒekt/ phản đối

33
New cards

vanish (v)

/ˈvænɪʃ/ biến mất hoàn toàn, tan biến

34
New cards

intense (adj)

/ɪnˈtens/ dữ dội, căng thẳng cao độ

35
New cards

psychological (adj)

/ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl/ thuộc về tâm lý

36
New cards

regulate (v)

/ˈreɡjuleɪt/ điều hòa, điều tiết, kiểm soát

37
New cards

attribute (v)

/əˈtrɪbjuːt/ cho là do, quy nguyên nhân cho

38
New cards

outcome (n)

/ˈaʊtkʌm/ kết quả, cục diện cuối cùng

39
New cards

tackle (v)

/ˈtækl/ giải quyết, đối phó, xử lý

40
New cards

anxiety (n)

/æŋˈzaɪəti/ sự lo âu, chứng lo lắng căng thẳng

41
New cards

depression (n)

/dɪˈpreʃn/ chứng trầm cảm

42
New cards

peer (n)

/pɪə(r)/ bạn đồng trang lứa, đồng đội cùng cấp độ

43
New cards

apparent (adj)

/əˈpærənt/ rõ ràng, bộc lộ rõ

44
New cards

encounter (v)

/ɪnˈkaʊntə(r)/ gặp phải, bắt gặp

45
New cards

genius (n)

/ˈdʒiːniəs/ thiên tài

46
New cards

gifted (adj)

/ˈɡɪftɪd/ có năng khiếu thiên bẩm, tài năng xuất chúng

47
New cards

emerge (v)

/ɪˈmɜːdʒ/ nổi lên, lộ ra, hiện rõ

48
New cards

contemporary (n)

/kənˈtemprəri/ người cùng thời, bạn đồng trang lứa

49
New cards

discipline (n)

/ˈdɪsəplɪn/ lĩnh vực chuyên môn, bộ môn; kỷ luật

50
New cards

outstanding (adj)

/aʊtˈstændɪŋ/ xuất sắc, kiệt xuất

51
New cards

disadvantaged (adj)

/ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒd/ thiệt thòi, nghèo khó, kém may mắn

52
New cards

uncover (v)

/ʌnˈkʌvə(r)/ phát hiện ra, làm sáng tỏ

53
New cards

determination (n)

/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/ sự quyết tâm, lòng kiên định

54
New cards

rejection (n)

/rɪˈdʒekʃn/ sự từ chối, sự khước từ

55
New cards

industrialise (v)

/ɪnˈdʌstriəlaɪz/ công nghiệp hóa

56
New cards

locomotive (n)

/ˌləʊkəˈməʊtɪv/ đầu máy xe lửa

57
New cards

mechanised (adj)

/ˈmekənaɪzd/ được cơ giới hóa

58
New cards

patent (v/n)

/ˈpætnt/ đăng ký bằng sáng chế (v); bằng sáng chế (n)

59
New cards

collision (n)

/kəˈlɪʒn/ vụ va chạm, tai nạn đâm nhau

60
New cards

sanitation (n)

/ˌsænɪˈteɪʃn/ hệ thống vệ sinh, thoát nước thải

61
New cards

livelihood (n)

/ˈlaɪvlihʊd/ kế sinh nhai, nguồn sống

62
New cards

apprentice (n)

/əˈprentɪs/ người học việc, thợ tập sự

63
New cards

uprising (n)

/ˈʌpraɪzɪŋ/ cuộc nổi dậy, cuộc bạo động

64
New cards

unrest (n)

/ʌnˈrest/ tình trạng bất ổn, biểu tình bạo loạn

65
New cards

withdrawal (n)

/wɪðˈdrɔːəl/ sự rút lui, việc bỏ cuộc giữa giải

66
New cards

accumulation (n)

/əˌkjuːmjəˈleɪʃn/ sự tích tụ, sự dồn nén

67
New cards

dictate (v)

/dɪkˈteɪt/ quyết định, chi phối

68
New cards

inhibit (v)

/ɪnˈhɪbɪt/ ức chế, kìm hãm, ngăn cản

69
New cards

tremor (n)

/ˈtremə(r)/ sự run rẩy, co giật nhẹ

70
New cards

nausea (n)

/ˈnɔːziə/ cảm giác buồn nôn, nôn nao

71
New cards

manifest (v)

/ˈmænɪfest/ biểu hiện ra, thể hiện rõ

72
New cards

physiological (adj)

/ˌfɪziəˈlɒdʒɪkl/ thuộc về sinh lý cơ thể

73
New cards

visualisation (n)

/ˌvɪʒuəlaɪˈzeɪʃn/ kỹ thuật hình dung, tưởng tượng trong tâm trí

74
New cards

inquiry (n)

/ɪnˈkwaɪəri/ cuộc tìm hiểu, khảo sát chuyên sâu; tinh thần tìm tòi

75
New cards

sphere (n)

/sfɪə(r)/ lĩnh vực, phạm vi

76
New cards

setback (n)

/ˈsetbæk/ trở ngại, thất bại tạm thời

77
New cards

unexceptional (adj)

/ˌʌnɪkˈsepʃənl/ bình thường, không có gì nổi bật đặc biệt

78
New cards

innate (adj)

/ɪˈneɪt/ bẩm sinh, trời phú

79
New cards

persistence (n)

/pəˈsɪstəns/ sự kiên trì, tính bền bỉ

80
New cards

eminent (adj)

/ˈemɪnənt/ lỗi lạc, uy tín hàng đầu

81
New cards

outperform (v)

/ˌaʊtpəˈfɔːm/ vượt qua, đạt thành tích cao hơn hẳn

82
New cards

distinguished (adj)

/dɪˈstɪŋɡwɪʃt/ ưu tú, danh tiếng, lỗi lạc

83
New cards

intellect (n)

/ˈɪntəlekt/ trí tuệ, trí năng sắc bén

84
New cards

prestigious (adj)

/preˈstɪdʒəs/ danh giá, uy tín cao

85
New cards

intrigue (v)

/ɪnˈtriːɡ/ gây tò mò, cuốn hút, kích thích trí tò mò

86
New cards

ground-breaking (adj)

/ˈɡraʊnd breɪkɪŋ/ mang tính đột phá, mở đường tiên phong

87
New cards

surpass (v)

/səˈpɑːs/ vượt qua, vượt trội hơn

88
New cards

deprived (adj)

/dɪˈpraɪvd/ thiếu thốn, chịu nhiều thiệt thòi về vật chất

89
New cards

agrarian (adj)

/əˈɡreəriən/ thuộc về nông nghiệp, dựa vào canh tác ruộng đất

90
New cards

loom (n)

/luːm/ khung cửi dệt vải, máy dệt

91
New cards

perspiration (n)

/ˌpɜːspəˈreɪʃn/ sự đổ mồ hôi, mồ hôi

92
New cards

palpitation (n)

/ˌpælpɪˈteɪʃn/ chứng tim đập nhanh, đánh trống ngực

93
New cards

resolute (adj)

/ˈrezəluːt/ kiên quyết, kiên định, vững vàng không nao núng

94
New cards

replicable (adj)

/ˈreplɪkəbl/ có thể sao chép lại, có thể nhân rộng và học theo

95
New cards

epitome (n)

/ɪˈpɪtəmi/ hiện thân hoàn hảo, biểu tượng điển hình nhất

96
New cards

undeterred (adj)

/ˌʌndɪˈtɜːd/ không hề nản chí, không chùn bước trước khó khăn

97
New cards

penultimate (adj)

/pɪˈnʌltɪmət/ áp chót, đứng ngay trước cái cuối cùng

98
New cards

date back to (phr.v)

/deɪt bæk tuː/ có từ thời, bắt nguồn từ mốc thời gian nào

99
New cards

cottage industry (collocation)

/ˈkɒtɪdʒ ˈɪndəstri/ ngành tiểu thủ công nghiệp hộ gia đình, sản xuất nhỏ lẻ tại nhà

100
New cards

rob sb of sth (phr.v)

/rɒb ˈsʌmbədi ɒv ˈsʌmθɪŋ/ cướp đi, tước đoạt của ai thứ gì