1/27
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
complete
hoàn thành, đầy đủ, toàn bộ (adj)
a lack of trust/ a distrust/ a mistrust
sự thiếu tin tưởng
make a reference to sth
nhắc đến 1 điều gì đó
make no reference to sth
ko nhắc đến điều gì đó
in the event of N / in the event that
nếu, trong trường hợp
punctual arrival
sự đi đến đúng giờ (n)
take sb by surprise with = take sb aback by
làm ai đó ngạc nhiên
There’s nothing I’d like more than to v/ n
Tôi không mong muốn điều gì khác ngoài
send sb to jail
khiến ai đó ngồi tù
as far as i know
theo như tôi biết
have no reason to do sth
ko có lý do gì đề làm gì đó
hold out the threat of sth
cho thấy có nguy cơ (điều gì đó sẽ xảy ra)
not intend to do sth = have no intention of doing sth
ko có dự định làm điều gì đó
break out
(tranh cãi) xảy ra
much as
although
as far as I am aware / concerned
theo những gì tôi thấy
power failure
sự mất điện, cúp điện
be given as the reason for sth
đc đưa ra là nguyên nhân cho điều gì đó
follow-up
phần tiếp theo (truyện, phim) (n)
live/ come up to the expectation of sb
đúng với kỳ vọng của ai đó
spread
sự bùng phát lây lan
keep sb in the dark about sth
giấu ai đó về điều gì đó
far from ving, sv
thay vì
be reputed to v
Được cho là..., nghe đồn là..., nổi tiếng là...
get hold of
tiếp cận đc, nắm giữ đc
qualify for sth
đủ điều kiện để tham gia cái gì
in the hope of
vì mong muốn
have little expectation of N/ving
hầu như ko ai kì vọng về điều gì đó