1/56
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
line of work
lĩnh vực nghề nghiệp
extension (n)
sự thể hiện, sự phản ánh
have sth cut out for sb
thấy điều gì khó khăn
get experience in sth
lấy được kinh nghiệm từ cgi
work for nothing
làm không công
cuts in sth
cắt giảm cgi
costume drama
phim cổ trang
co-star (n)
diễn viên cùng đóng chính
screenwriter (n)
người viết kịch bản
stuntman (n)
diễn viên đóng thế những cảnh nguy hiểm
movie buff
người yêu thích, hiểu biết về phim ảnh
apprehension (n)
sự lo lắng, lo sợ
come across
được thể hiện, được cảm nhận
go in for sth
thích thú cgi
go back to
quay trở lại thời điểm….
go into
được dành cho, được đầu tư cho
go down as
được ghi nhớ như là…
go on to-v
tiếp tục làm gì sau khi hoàn thành việc trước đó
conductor (n)
nhạc trưởng
batron (n)
gậy chỉ huy dàn nhạc
in many respects
xét về nhiều khía cạnh
in conjunction with
cùng với, kết hợp với
in comparison with
khi so sánh với
on a large scale
với quy mô lớn
on the part of
từ phía, về phía
nag (v)
mắng mỏ, suốt ngày
blurt out (phv)
buột miệng
reminisce (v)
hồi tưởng về quá khứ
grumble (v)
càu nhàu, cằn nhằn
waffle (v)
nói luyên thuyên, lan man
butt in (phv)
cắt ngang cuộc hội thoại
snap at (phv)
đáp lại một cách cọc cằn
chatter (v)
nói chuyện ríu rít
adaptation (n)
sự chuyển thể
insistence on sth
khăng khăng, nhất quyết về cgi
be adept at sth (a)
giỏi, thành thạo một việc gì khó khăn
unwind (v)
thư giãn
rewind (v)
tua lại video
wind (v)
vòng, cuốn
outright (adv)
thẳng, nói thẳng
downright (adv)
vô cùng, cực kì (tiêu cực)
upright (adv)
thẳng đứng
dim (a)
ngốc, ngơ ngơ
cloud one;s judgement
ảnh hướng đến chính kiến của ai
rigid (a)
cứng nhắc
get into (phv)
bắt đầu thích thú
play up (phv)
làm nổi bật/ trục trặc, hỏng hóc
run through (phv)
lướt xem qua
laze around (phv)
nằm dài người
bring in (phv)
áp dụng(luật)
put on (phv)
tổ chức sự kiện
branch out (phv)
lấn sân sang lĩnh vực khác
crack up (phv)
làm ai cười đau bụng/ suy sụp
set (n)
xéc bóng
set designer
người thiết kế bối cảnh
act on
hành động dựa trên, làm theo ….
composition (n)
bố cục