1/34
Looks like no tags are added yet.
accommodate (v) /əˈkɒm.ə.deɪt/
Đáp ứng nhu cầu của ai đó, cung cấp, cấp cho, kiếm cho ai đó thứ họ cần
adolescence (n) /ˌæd.əˈles.əns/
Tuổi dậy thì, tuổi teen
adopt (v) /əˈdɒpt/
Nhận làm con nuôi/ bắt đầu sử dụng một phương pháp mới bắt đầu có một thái độ mới
adulthood (n) /ˈæd.ʌlt.hʊd/
Tuổi khôn lớn, tuổi trưởng thành
bond (n) /bɒnd/
(Nghĩa bóng) mối quan hệ, mối ràng buộc.
break down (phrasal verb) /ˌbreɪkˈdaʊn/
[(đồ vật)] hỏng, vỡ vụn [(sự việc, mối quan hệ)] thất bại, sụp đổ, rạn nứt
childhood (n) /ˈtʃaɪld.hʊd/
Tuổi thơ ấu, thời thơ ấu
close (adj) /kləʊz/
Gần, thân, sát.
close-knit (adj) /ˌkləʊsˈnɪt/
Gắn bó với nhau (về tình cảm, quyền lợi).
conflict (n) /ˈkɒn.flɪkt/
Sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm
connection (n) /kəˈnek.ʃən/
Sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối.
develop (v) /dɪˈvel·əp/
tự mình phát triển/ phát triển một cái gì đó
endure (v) /ɪnˈdʒʊər/
có thể kiên nhẫn chịu đựng có thể kiên cường vượt qua (sóng gió, thử thách)
establish (v) /ɪˈstæb.lɪʃ/
Lập, thành lập (công ty, tổ chức)/ thiết lập (mối quan hệ, liên lạc)
fatherhood (n) /ˈfɑː.ðə.hʊd/
việc làm cha, cương vị làm cha, thời gian làm cha
friendship (n) /ˈfrend.ʃɪp/
tình bạn: việc mà mấy người là bạn
instinct (n) /ˈɪn.stɪŋkt/
(nghĩa bóng) linh cảm, cảm giác
interaction (n) /ˌɪn.təˈræk.ʃən/
sự tương tác
maternal (adj) /məˈtɜːnəl/
(Thuộc) Mẹ; của người mẹ; về phía mẹ;
motherhood (n) /ˈmʌð.ə.hʊd/
việc làm mẹ, cương vị làm mẹ, thời gian làm mẹ
nature (n) /ˈneɪ.tʃər/
tính, bản chất, bản tính (tự nhiên, vốn đã thế)
parent (n) /ˈpeə.rənt/
Cha; mẹ
parental (adj) /pəˈren.təl/
(Thuộc) Cha mẹ (Liên quan đến) cha mẹ
relation (n) /rɪˈleɪ.ʃən/
Người bà con, họ hàng, thân thuộc
relationship (n) /rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/
Mối quan hệ, mối liên hệ.
relative (n) /ˈrel.ə.tɪv/
Bà con thân thuộc, người có họ.
resemblance (n) /rɪˈzem.bləns/
Sự giống nhau.
rewarding (adj) /rɪˈwɔː.dɪŋ/
(trải nghiệm, công việc, etc ) đáng giá, đáng làm
rivalry (n) /ˈraɪ.vəl.ri/
Sự cạnh tranh, sự kình địch, sự ganh đua, sự tranh tài, sự đua tài.
sibling (n) /ˈsɪb.lɪŋ/
Anh (chị, em) ruột.
stable (adj) /ˈsteɪ.bəl/
Cân bằng, vững vàng, ổn định (người) Kiên định, kiên quyết.
teenager (n) /ˈtiːnˌeɪ.dʒɚ/
Thiếu niên, thiếu nữ.
temperament (n) /ˈtem.pər.ə.mənt/
Khí chất, tính khí, tính.
ties (n) /taɪz/
(Nghĩa bóng) Mối ràng buộc, quan hệ.
upbringing (n) /ˈʌpˌbrɪŋ.ɪŋ/
Sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con).