9 CS UNIT 2. CITY LIFE_PHRASAL VERBS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/50

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:22 PM on 10/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

51 Terms

1
New cards

get around

đi lại, thăm thú xung quanh

<p>đi lại, thăm thú xung quanh</p>
2
New cards

carry out

tiến hành

<p>tiến hành</p>
3
New cards

come down with

bị ốm, mắc bệnh

4
New cards

hang out with

đi chơi với ai

<p>đi chơi với ai</p>
5
New cards

cut down on

cắt giảm

<p>cắt giảm</p>
6
New cards

make sth up

bịa đặt, dựng chuyện

<p>bịa đặt, dựng chuyện</p>
7
New cards

make up one's mind

quyết định

<p>quyết định</p>
8
New cards

pass down

lưu truyền (thế hệ này sang thế hệ khác)

<p>lưu truyền (thế hệ này sang thế hệ khác)</p>
9
New cards

pick someone up

đón ai

<p>đón ai</p>
10
New cards

pick sth up

lượm, nhặt cái gì lên

<p>lượm, nhặt cái gì lên</p>
11
New cards

move on to sth

chuyển tiếp sang cái gì

<p>chuyển tiếp sang cái gì</p>
12
New cards

put sth down

ghi chú cái gì

<p>ghi chú cái gì</p>
13
New cards

put someone down

hạ thấp, đánh giá thấp ai đó

<p>hạ thấp, đánh giá thấp ai đó</p>
14
New cards

put someone off

làm ai mất hứng, không vui

<p>làm ai mất hứng, không vui</p>
15
New cards

put sth off

trì hoãn, tạm dừng việc gì

16
New cards

put sth on

mặc cái gì

<p>mặc cái gì</p>
17
New cards

put sth away

cất cái gì đó đi

<p>cất cái gì đó đi</p>
18
New cards

put up with sb/sth

chịu đựng, tha thứ cho ai, cái gì

<p>chịu đựng, tha thứ cho ai, cái gì</p>
19
New cards

pull down

phá hủy, đập, dỡ bỏ

<p>phá hủy, đập, dỡ bỏ</p>
20
New cards

run into sb/sth

tình cờ gặp, vô tình gặp/ thấy ai, cái gì = come across/ bump into

<p>tình cờ gặp, vô tình gặp/ thấy ai, cái gì = come across/ bump into</p>
21
New cards

run out

cạn kiệt, hết = to be used up

<p>cạn kiệt, hết = to be used up</p>
22
New cards

run out of sth

hết thứ gì

<p>hết thứ gì</p>
23
New cards

set sb up

gài tội ai

<p>gài tội ai</p>
24
New cards

set up sth

thành lập, thiết lập cái gì

<p>thành lập, thiết lập cái gì</p>
25
New cards

set off/out for somewhere

khởi hành đi đâu

<p>khởi hành đi đâu</p>
26
New cards

settle down

ổn định cuộc sống tại chỗ nào đó

<p>ổn định cuộc sống tại chỗ nào đó</p>
27
New cards

show off

khoe khoang = boast off

<p>khoe khoang = boast off</p>
28
New cards

show up

xuất hiện, có mặt = turn up

<p>xuất hiện, có mặt = turn up</p>
29
New cards

show sb around

dẫn ai đi thăm quan xung quanh

<p>dẫn ai đi thăm quan xung quanh</p>
30
New cards

slow down

chậm lại

31
New cards

speed up

tăng tốc

<p>tăng tốc</p>
32
New cards

stand for

viết tắt của

33
New cards

take away

lấy đi, mang đi

<p>lấy đi, mang đi</p>
34
New cards

take sth away from sb

lấy đi, tước đoạt đi cái gì của ai = deprive sth of sb

35
New cards

take off

cất cánh (máy bay)

<p>cất cánh (máy bay)</p>
36
New cards

take sth off

cởi cái gì đó

<p>cởi cái gì đó</p>
37
New cards

take over

tiếp quản, kế tục, giành lấy, kế thừa

<p>tiếp quản, kế tục, giành lấy, kế thừa</p>
38
New cards

take on

đảm nhận, gánh vác

39
New cards

tell someone off

la mắng ai đó

<p>la mắng ai đó</p>
40
New cards

think over

cân nhắc, suy nghĩ kỹ, xem xét = consider

<p>cân nhắc, suy nghĩ kỹ, xem xét = consider</p>
41
New cards

turn around

quay đầu lại

<p>quay đầu lại</p>
42
New cards

turn down

giảm âm lượng/ nhiệt độ; từ chối (một lời mời)

<p>giảm âm lượng/ nhiệt độ; từ chối (một lời mời)</p>
43
New cards

turn off

tắt

<p>tắt</p>
44
New cards

turn on

bật, mở

45
New cards

turn up

tăng âm lượng/ nhiệt độ; xuất hiện

46
New cards

wake up

(tự) thức dậy (còn nằm trên giường)

<p>(tự) thức dậy (còn nằm trên giường)</p>
47
New cards

wake someone up

đánh thức ai dậy

<p>đánh thức ai dậy</p>
48
New cards

warm up

khởi động, hâm nóng (thức ăn)

<p>khởi động, hâm nóng (thức ăn)</p>
49
New cards

wear out

mòn, làm mòn

<p>mòn, làm mòn</p>
50
New cards

work out

tập thể dục, có kết quả tốt đẹp

<p>tập thể dục, có kết quả tốt đẹp</p>
51
New cards

work sth out

suy ra được cái gì

<p>suy ra được cái gì</p>