1/88
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
準備
Chuẩn Bị – じゅんび – Sự chuẩn bị
設備
Thiết Bị – せつび – Thiết bị
守備
Thủ Bị – しゅび – Phòng thủ
備えて
Bị – そなえて – Chuẩn bị sẵn
迎える
Nghênh – むかえる – Đón
出迎え
Xuất Nghênh – でむかえ – Việc ra đón
歓迎会
Hoan Nghênh Hội – かんげいかい – Tiệc chào đón
変わる
Biến – かわる – Thay đổi
変な
Biến – へんな – Kỳ lạ
変化
Biến Hóa – へんか – Sự thay đổi
準優勝
Chuẩn Ưu Thắng – じゅんゆうしょう – Á quân
備わっている
Bị – そなわっている – Được trang bị
予備Dự Bị – よび – Dự phòng迎える
Nghênh – むかえる – Đón
変えて
Biến – かえて – Thay đổi
送迎
Tống Nghênh – そうげい – Đưa đón
変だ
Biến – へんだ – Khác thường
飛行機
Phi Hành Cơ – ひこうき – Máy bay
移った
Di – うつった – Đã chuyển đến
移す
Di – うつす – Chuyển
移住
Di Trú – いじゅう – Chuyển đến sinh sống
登る
Đăng – のぼる – Leo
登山道
Đăng Sơn Đạo – とざんどう – Đường leo núi
泊まる
Bạc – とまる – Trọ
泊める
Bạc – とめる – Cho ai nghỉ lại qua đêm
二泊三日
Nhị Bạc Tam Nhật – にはくみっか – Chuyến đi 3 ngày 2 đêm
飛ばす
Phi – とばす – Làm bay
飛び出した
Phi Xuất – とびだした – Đột ngột lao ra
移動
Di Động – いどう – Di chuyển
移り変わり
Di Biến – うつりかわり – Sự chuyển biến
移転
Di Chuyển – いてん – di dời+di chuyển
登山
Đăng Sơn – とざん – Leo núi
登坂
Đăng Phản – とうはん(とはん) – Leo dốc
登録Đăng Lục – とうろく – Đăng ký宿泊Túc Bạc – しゅくはく – Lưu trú団結力
Đoàn Kết Lực – だんけつりょく – Sức mạnh đoàn kết
楽団
Nhạc Đoàn – がくだん – Dàn nhạc
布団
Bố Đoàn – ふとん – Chăn đệm kiểu Nhật
日程
Nhật Trình – にってい – Lịch trình
先程
Tiên Trình – さきほど – Vừa nãy
欧米
Âu Mỹ – おうべい – Âu Mỹ
欧州ツアー
Âu Châu Tour – おうしゅうツアー – Tour châu Âu
九州
Cửu Châu – きゅうしゅう – Kyushu
三角州
Tam Giác Châu – さんかくす – Châu thổ
団体料金
Đoàn Thể Liệu Kim – だんたいりょうきん – Giá đoàn
団地
Đoàn Địa – だんち – Khu nhà tập thể
日程
Nhật Trình – にってい – Lịch trình
程度
Trình Độ – ていど – Mức độ
程Trình – ほど – Khoảng
本州
Bản Châu – ほんしゅう – Đảo Honshu
九州
Cửu Châu – きゅうしゅう – Đảo Kyushu```
観光地
Quan Quang Địa – かんこうち – Địa điểm du lịch
主観的
Chủ Quan Đích – しゅかんてき – Mang tính chủ quan
観客
Quan Khách – かんきゃく – Khán giả
舟
Chu – ふね – Thuyền
小舟
Tiểu Chu – こぶね – Thuyền nhỏ
園芸
Viên Nghệ – えんげい – Làm vườn
芸術
Nghệ Thuật – げいじゅつ – Nghệ thuật
学芸会
Học Nghệ Hội – がくげいかい – Buổi biểu diễn văn nghệ ở trường
演説
Diễn Thuyết – えんぜつ – Diễn thuyết
演じる
Diễn – えんじる – Diễn xuất
観光
Quan Quang – かんこう – Du lịch
観察
Quan Sát – かんさつ – Quan sát
観光客
Quan Quang Khách – かんこうきゃく – Khách du lịch
船
Thuyền – ふね – Thuyền
文芸
Văn Nghệ – ぶんげい – Văn học nghệ thuật
伝統芸能
Truyền Thống Nghệ Năng – でんとうげいのう – Nghệ thuật biểu diễn truyền thống
開演
Khai Diễn – かいえん – Bắt đầu buổi biểu diễn
演技
Diễn Kỹ – えんぎ – Diễn xuất
漁舟
Ngư Chu – ぎょしゅう – Thuyền đánh cá
舟盛り
Chu Thịnh – ふなもり – Sashimi bày trên thuyền仏様
仏教
Phật Giáo – ぶっきょう – Phật giáo
大仏
Đại Phật – だいぶつ – Tượng Phật lớn
神
Thần – かみ – Thần
神経質
Thần Kinh Chất – しんけいしつ – Nhạy cảm
祭る
Tế – まつる – Thờ cúng
夏祭り
Hạ Tế – なつまつり – Lễ hội mùa hè
祭日
Tế Nhật – さいじつ – Ngày lễ
絵画展
Hội Họa Triển – かいがてん – Triển lãm tranh
油絵
Du Hội – あぶらえ – Tranh sơn dầu
念仏
Niệm Phật – ねんぶつ – Niệm Phật
仏心
Phật Tâm – ほとけごころ – Lòng từ bi
神社
Thần Xã – じんじゃ – Đền Thần đạo
失神する
Thất Thần – しっしんする – Ngất xỉu
文化祭
Văn Hóa Tế – ぶんかさい – Lễ hội văn hóa
絵本
Hội Bản – えほん – Sách tranh
水性絵の具
Thủy Tính Hội Chi – すいせいえのぐ – Màu vẽ gốc nước
お神酒
Ngự Thần Tửu – おみき – Rượu dâng lên thần linh
神楽
Thần Nhạc – かぐら – Điệu múa nghi lễ Thần đạo