1/39
Looks like no tags are added yet.
What’s your first name?
Bạn tên là gì?
Bạn tên là gì?
Tôi tên là Lily.
How do you spell your first name?
Tên của Gina viết như thế nào?
Tên của Lily viết như thế nào?
Tên của tôi viết là E’luh ee e’luh ee’grek.
What’s your last name?
Họ của Gina là gì?
Họ của Lily là gì?
Họ của tôi là Trần.
How do you spell your last name?
Họ của Gina viết như thế nào?
Họ của Lily viết như thế nào?
Họ của tôi viết là Teh E’ruh Uh dấu huyền e’nuh.
What’s your middle name?
Tên đệm của Gina là gì?
Tên đệm của Lily là gì?
Tôi không có tên đệm.
How are you today?
Hôm nay Gina thế nào?
Hôm nay Lily thế nào?
Hôm nay tôi khỏe lắm.
What is your nationality?
Gina là người nước nào?
Lily là người nước nào?
Tôi là người Việt.
Is your Vietnamese class easy or difficult?
Lớp tiếng Việt của Gina dễ hay khó?
Lớp tiếng Việt của Lily dễ hay khó?
Lớp tiếng Việt của tôi khó lắm.
Are you a pupil?
Gina có phải là học sinh không?
Lily có phải là học sinh không?
Không
Is Vietnamese difficult?
Tiếng Việt có khó không?
Tiếng Việt có khó không?
Có
What’s your father’s profession?
Ba của Gina làm nghề gì?
Ba của Lily làm nghề gì?
Ba (của) tôi đã nghỉ hưu.
What’s your mother’s profession?
Mẹ của Gina làm nghề gì?
Mẹ của Lily làm nghề gì?
Mẹ (của) tôi là ở nhà và lo công việc gia đình.
Where are you learning Vietnamese?
Gina học tiếng Việt ở đâu?
Lily học tiếng Việt ở đâu?
Tôi học tiếng Việt ở trường UCI.
What’s the weather like today?
Hôm nay thời tiết như thế nào?
Hôm nay thời tiết như thế nào?
Hôm nay trời Đẹp và sáng.
Is it warm or cold today?
Hôm nay trời nóng hay lạnh?
Hôm nay trời nóng hay lạnh?
Hôm nay trời nóng quá!
What’s the weather going to be like tomorrow?
Ngày mai thời tiết như thế nào?
Ngày mai thời tiết như thế nào?
Ngày mai trời quang Đãng.
What are you doing now?
Gina đang làm gì vậy?
Lily đang làm gì vậy?
Tôi đang thi nói lớp tiếng Việt.
What tests are you going to take?
Gina sắp thi những lớp nào?
Lily sắp thi những lớp nào?
Tôi sắp thi lớp Tiếng Anh.
What tests have you already taken?
Gina đã thi những lớp nào rồi?
Lily đã thi những lớp nào rồi?
Tôi đã thi lớp tiếng tiếng Việt và lớp khoa học.
What will you do this weekend?
Cuối tuần này Gina sẽ làm gì?
Cuối tuần này Lily sẽ làm gì?
Cuối tuần này tôi sẽ đi chơi với bạn và làm bài tập.