idioms

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/186

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:28 PM on 10/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

187 Terms

1
New cards
làm ai đó kiêu ngạo
/ɡəʊ tə jɔː hed/go to your head
2
New cards
giữ được bình tĩnh và tỉnh táo
/hæv jɔː wɪts əˈbaʊt juː/have your wits about you
3
New cards
không biết gì về
/ɪn ðə dɑːk əˈbaʊt/in the dark about
4
New cards
biết rõ chuyện gì đang xảy ra
/nəʊ wɒts wɒt/know what's what
5
New cards
không có cơ sở để bảo vệ lập luận của mình
/nɒt hæv ə leɡ tə stænd ɒn/not have a leg to stand on
6
New cards
không nhìn thấy bức tranh tổng thể vì quá tập trung vào chi tiết
/nɒt siː ðə wʊd fə ðə triːz/not see the wood for the trees
7
New cards
suy ra điều gì đó từ những manh mối
/pʊt tuː ænd tuː təˈɡeðə/put two and two together
8
New cards
tiếp thu nhanh
/kwɪk ɒn ði ˈʌpteɪk/quick on the uptake
9
New cards
phát điên, mất trí
/raʊnd ðə bend/round the bend
10
New cards
bắt bẻ những khác biệt nhỏ nhặt
/splɪt heəz/split hairs
11
New cards
đánh giá lại tình hình
/teɪk stɒk əv/take stock of
12
New cards
bản tính khó thay đổi
/ə ˈlepəd kɑːnt tʃeɪndʒ ɪts spɒts/a leopard can't change its spots
13
New cards
tất cả tiện nghi hiện đại
/ɔːl mɒd kɒnz/all mod cons
14
New cards
phá bỏ khuôn mẫu
/breɪk ðə məʊld/break the mould
15
New cards
đổi giọng, thay đổi thái độ
/tʃeɪndʒ jɔː tjuːn/change your tune
16
New cards
thay đổi ý định/cảm xúc
/hæv ə tʃeɪndʒ əv hɑːt/have a change of heart
17
New cards
biết rõ mọi thứ
/nəʊ ˈsʌmθɪŋ ɪnˈsaɪd aʊt/know something inside out
18
New cards
làm lại thứ đã có cách giải quyết
/ˌriːɪnˈvent ðə wiːl/reinvent the wheel
19
New cards
kiên định với quan điểm
/stɪk tə jɔː ɡʌnz/stick to your guns
20
New cards

Kỹ năng, kinh nghiệm hoặc phương tiện chuyên môn giúp một người hoàn thành tốt công việc của họ

/ðə tuːlz əv ðə treɪd/the tools of the trade

21
New cards
bắt đầu một chương mới
/tɜːn ˈəʊvə ə njuː liːf/turn over a new leaf
22
New cards
cầm lái
/teɪk ðə wiːl/take the wheel
23
New cards
sau tay lái
/bɪˈhaɪnd ðə wiːl/behind the wheel
24
New cards
đang điều khiển
/ət ðə wiːl/at the wheel
25
New cards
có bánh xe
/ɒn wiːlz/on wheels
26
New cards
vòng quay số phận
/wiːl əv ˈfɔːtʃuːn/wheel of fortune
27
New cards
biết tận dụng thời gian để ngăn vấn đề lớn hơn
/ə stɪtʃ ɪn taɪm seɪvz naɪn/a stitch in time saves nine
28
New cards
mọi chuyện sẽ ổn vào đúng thời điểm
/ɔːl ɪn ɡʊd taɪm/all in good time
29
New cards
ngay lập tức, không cần báo trước
/ət ðə drɒp əv ə hæt/at the drop of a hat
30
New cards
trước thời của bạn
/bɪˈfɔː jɔː taɪm/before your time
31
New cards
tạm thời, trong thời gian hiện tại
/fə ðə taɪm ˈbiːɪŋ/for the time being
32
New cards
thỉnh thoảng
/frəm taɪm tə taɪm/from time to time
33
New cards
đã rất lâu rồi
/ɪn ˈdɒŋkiz jɪəz/in donkey's years
34
New cards
vừa kịp lúc
/ɪn ðə nɪk əv taɪm/in the nick of time
35
New cards
bất chợt, không suy nghĩ trước
/ɒn ðə spɜː əv ðə ˈməʊmənt/on the spur of the moment
36
New cards
lỡ lời, làm điều đáng xấu hổ
/pʊt jɔː fʊt ɪn ɪt/put your foot in it
37
New cards
có thiện cảm với ai
/teɪk ə ʃaɪn tuː/take a shine to
38
New cards
thành công nhất thời
/ə flæʃ ɪn ðə pæn/a flash in the pan
39
New cards
im lặng như chuột
/əz ˈkwaɪət əz ə maʊs/as quiet as a mouse
40
New cards
không đồng quan điểm
/dəʊnt siː aɪ tə aɪ/don't see eye to eye
41
New cards
hạ mình để xin xỏ
/ɡəʊ kæp ɪn hænd/go cap in hand
42
New cards
trả hóa đơn, thanh toán chi phí
/fʊt ðə bɪl/foot the bill
43
New cards

yêu sâu đậm

heads over heels for/ in love with sb

44
New cards

lựa chọn an toàn

a safe bet

45
New cards
rất gần
/ə stəʊnz θrəʊ əˈweɪ/a stone's throw away/from
46
New cards
theo đường thẳng
/əz ðə kraʊ flaɪz/as the crow flies
47
New cards
làm theo trực giác
/ˈfɒləʊ jɔː nəʊz/follow your nose
48
New cards
mất phương hướng
/luːz jɔː ˈbeərɪŋz/lose your bearings
49
New cards
đi thẳng tới
/meɪk ə ˈbiːlaɪn fɔː/make a beeline for
50
New cards
xa nơi đông người/du lịch
/ɒf ðə ˈbiːtən træk/off the beaten track
51
New cards
dừng lại đột ngột
/stɒp ded ɪn jɔː træks/stop dead in your tracks
52
New cards
đi đường tắt
/teɪk ə ʃɔːt kʌt tə/take a shortcut to
53
New cards
đi đường vòng để ngắm cảnh
/teɪk ðə ˈsiːnɪk ruːt/take the scenic route
54
New cards
người hay nói linh tinh/không giữ bí mật
/ˌbɪɡ ˈmaʊθ/big mouth
55
New cards
thú nhận sự thật
/kʌm kliːn/about sth/come clean
56
New cards
hiểu ý chính
/ɡet ˈsʌmbədiz drɪft/get/catch sb's drift
57
New cards
tâm sự để thấy nhẹ nhõm
/ɡet ˌsʌmθɪŋ ɒf jɔː tʃest/get sth off your chest
58
New cards
hiểu sai hoàn toàn
/ɡet ðə rɒŋ end əv ðə stɪk/get the wrong end of the stick
59
New cards
hứa
/ɡɪv ˌsʌmbədi jɔː wɜːd/give sb your word
60
New cards
nghe qua lời đồn
/ɒn ðə ɡreɪpvaɪn/on/through the grapevine
61
New cards
thường xuyên cập nhật cho ai
/kiːp ˌsʌmbədi ˈpəʊstɪd/keep sb posted
62
New cards
giữ bí mật
/kiːp ˌsʌmθɪŋ ˌʌndə jɔː hæt/keep sth under your hat
63
New cards
nói rõ ý định/suy nghĩ
/ˌleɪ jɔː kɑːdz ɒn ðə ˈteɪbəl/lay/put your cards on the table
64
New cards
mách lẻo
/tel teɪlz/tell tales
65
New cards
thiên tai/sự kiện tự nhiên ngoài kiểm soát
/ən ækt əv ɡɒd/an act of God
66
New cards
dù có chuyện gì xảy ra
/kʌm reɪn ɔː ʃaɪn/come rain or shine
67
New cards
gặp vận xui
/daʊn ɒn jɔː lʌk/down on your luck
68
New cards
rút phải việc khó chịu
/drɔː ðə ʃɔːt strɔː/draw the short straw
69
New cards
có tài làm vườn
/hæv ɡriːn ˈfɪŋɡəz/have green fingers
70
New cards
để mọi việc diễn ra tự nhiên
/let ˈneɪtʃə teɪk ɪts kɔːs/let nature take its course
71
New cards
không có lý do rõ ràng
/nəʊ raɪm ɔː ˈriːzən/no rhyme or reason
72
New cards
hoàn toàn phụ thuộc vào may rủi
/ðə lʌk əv ðə drɔː/the luck of the draw
73
New cards
trộm vía/cầu may
/tʌtʃ wʊd/touch wood
74
New cards
điều gây tranh cãi
/ə bəʊn əv kənˈtenʃən/a bone of contention
75
New cards
người/chuyện cực kỳ vui nhộn
/ˈbærəl əv lɑːfs/a barrel of laughs
76
New cards
giống như những con vịt ngồi yên, hoàn toàn dễ bị tấn công
/laɪk ˈsɪtɪŋ dʌks/like sitting ducks
77
New cards
một thử thách khó khăn đối với người tiếp theo
/ə tʌf ækt tə ˈfɒləʊ/a tough act to follow
78
New cards
đi bước đi đầy phấn chấn
/wɔːk wɪð ə sprɪŋ ɪn wʌnz step/walk with a spring in one's step
79
New cards
đồng thanh, nhất trí
/wɪð wʌn vɔɪs/with one voice
80
New cards
lúc nhanh lúc chậm, không đều đặn
/fɪts ən stɑːts/fits and starts
81
New cards
lúc nhanh lúc chậm, không đều đặn
/baɪ fɪts ən stɑːts/by fits and starts
82
New cards
ai cũng có lúc gặp may
/ˈevri dɒɡ hæz ɪts deɪ/every dog has its day
83
New cards
không biết hát một chút nào
/ˈkænɒt sɪŋ fər ˈtɒfi/cannot sing for toffee
84
New cards
tất cả mọi người cùng chung tay
/ɔːl hændz ɒn dek/all hands on deck
85
New cards
niềm tin được coi là chân lý
/ən ˈɑːtɪkəl əv feɪθ/an article of faith
86
New cards
say bí tỉ
/əz drʌŋk əz ə lɔːd/as drunk as a lord
87
New cards
không hài lòng chút nào
/nɒt best pliːzd/not best pleased
88
New cards
rơi vào tình thế chắc chắn thất bại
/ɒn ə ˈhaɪdɪŋ tə ˈnʌθɪŋ/on a hiding to nothing
89
New cards
càng đông càng vui
/ðə mɔː ðə ˈmerɪə/the more the merrier
90
New cards
bị ai đó không ưa
/ɪn ˈsʌmwʌnz bæd bʊks/in someone's bad books
91
New cards
người/vật tuyệt vời nhất
/ðə biːz niːz/the bee's knees
92
New cards
đối với người không được đào tạo
/tə ði ʌnˈtrænd aɪ/to the untrained eye
93
New cards
ở mức thấp nhất, trong tình trạng suy sụp
/ət ə ləʊ eb/at a low ebb
94
New cards
hạn chế sự tự do/khả năng của ai
/klɪp ˈsʌmwʌnz wɪŋz/clip someone's wings
95
New cards
một hình mẫu về đức hạnh
/ə ˈpærəɡən əv ˈvɜːtʃuː/a paragon of virtue
96
New cards
một yêu cầu khó thực hiện
/ə tɔːl ɔːdə/a tall order
97
New cards
không gặp trở ngại nào
/wɪˈðaʊt ə hɪtʃ/without a hitch
98
New cards
rơi vào tình thế vượt quá khả năng
/ɪn ˈəʊvə wʌnz hed/in over one's head
99
New cards
rơi vào tình thế vượt quá khả năng
/aʊt əv wʌnz depθ/out of one's depth
100
New cards
đừng bỏ công việc hiện tại
/dəʊnt ɡɪv ʌp ðə deɪ dʒɒb/don't give up the day job