1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a great cause for
nguyên nhân chính dẫn đến
bring about (phrasal verb)
mang lại
spark off (phrasal verb)
gây ra
be the culprit behind
là thủ phạm gây ra
result in
dẫn đến (kết quả)
immediate cause
nguyên nhân trực tiếp
underlying cause
nguyên nhân gốc rễ, sâu xa
minimise the impact of
giảm thiểu tầm ảnh hưởng của
strengthen the impact of
tăng cường tầm ảnh hưởng của
have negative effects on
có ảnh hưởng xấu đến
the direct result of
kết quả trực tiếp của
complications occur
vấn đề phức tạp phát sinh
fall into crisis
rơi vào khủng hoảng
be in a dilemma
rơi vào thế bí, tình thế lưỡng nan
find oneself in a predicament
rơi vào tình thế nan giải
do great damage to
gây ra thiệt hại lớn cho
deteriorate into
chuyển biến theo chiều hướng xấu thành
be designed to alleviate
nhằm làm dịu đi
address an issue
giải quyết thực trạng
tackle a problem
giải quyết vấn đề
be certain that
chắc chắn rằng
be obvious that
rõ ràng rằng
I am convinced that
tôi tin rằng
be in favor of
ủng hộ cho việc
it has been one’s belief
ai đó vẫn luôn tin rằng
there is no justification for
không có cơ sở cho
be completely against
hoàn toàn phản đối
there is no evidence to support
không có bằng chứng cho
not agree on the idea that
không đồng tình với ý kiến rằng