47 | Vocabulary review

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/119

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

120 Terms

1
New cards
procrastination (n)
sự trì hoãn (việc cố tình hoãn lại những việc cần làm, thường bằng cách làm việc ít quan trọng hơn hoặc thú vị hơn)
2
New cards
procrastinate (v)
trì hoãn
3
New cards
procrastinator (n)
người hay trì hoãn
4
New cards
perfectionist procrastination
trì hoãn do cầu toàn (hoãn việc vì sợ mắc lỗi hoặc làm ra sản phẩm không hoàn hảo)
5
New cards
avoidance procrastination
trì hoãn do né tránh (hoãn việc để tránh cảm giác khó chịu, căng thẳng hoặc lo âu)
6
New cards
decisional procrastination
trì hoãn việc ra quyết định (hoãn quyết định vì không chắc chắn hoặc sợ chọn sai)
7
New cards
arousal procrastination
trì hoãn để tìm cảm giác hưng phấn (cố tình chờ đến phút chót vì làm việc dưới áp lực khiến mình có động lực, thấy phấn khích)
8
New cards
overwhelmed procrastination
trì hoãn do quá tải (hoãn việc vì thấy việc quá khó, phức tạp hoặc tốn nhiều thời gian)
9
New cards
distraction-based procrastination
trì hoãn do xao nhãng (hoãn việc quan trọng để làm việc thú vị hơn như lướt mạng xã hội, chơi game)
10
New cards
hyperproductive procrastination
trì hoãn kiểu siêu năng suất (né việc quan trọng hoặc khó bằng cách bận rộn với những việc ít quan trọng hơn nhưng vẫn có ích)
11
New cards
perceived threat
mối đe doạ được cảm nhận (mang tính chủ quan, chưa chắc có thật)
12
New cards
poor self-control
khả năng tự kiểm soát kém
13
New cards
emotional and psychological factors
các yếu tố cảm xúc và tâm lý
14
New cards
fight-or-flight response
phản ứng chiến hay chạy, còn gọi là phản ứng căng thẳng (cơ thể đối đầu hoặc bỏ chạy khi gặp nguy hiểm)
15
New cards
automatic survival response
phản ứng sinh tồn tự động
16
New cards
amygdala
hạch hạnh nhân (vùng não điều tiết cảm xúc và ký ức)
17
New cards
activate
kích hoạt (một phản ứng, một cơ chế)
18
New cards
default to
mặc định chuyển sang, tự động quay về (một hành vi, cách phản ứng quen thuộc)
19
New cards
self-protective mechanism
cơ chế tự bảo vệ
20
New cards
underlying fear
nỗi sợ tiềm ẩn, nỗi sợ ẩn sâu bên trong
21
New cards
fear of judgment
nỗi sợ bị phán xét, bị đánh giá
22
New cards
ironically
trớ trêu thay, thật trớ trêu là
23
New cards
end up doing sth
rốt cuộc lại làm gì, cuối cùng lại rơi vào tình trạng nào đó
24
New cards
driver
nhân tố thúc đẩy, nguyên nhân gây ra một hành vi hay hiện tượng (drive: thúc đẩy)
25
New cards
overweight the present
đặt nặng, quá coi trọng hiện tại (overweight ở đây là động từ, không phải tính từ thừa cân)
26
New cards
discount the future
xem nhẹ tương lai, đánh giá thấp giá trị của những lợi ích trong tương lai
27
New cards
harsh criticism
những lời chỉ trích gay gắt, khắc nghiệt
28
New cards
parental emotional neglect
sự thờ ơ, bỏ bê về mặt cảm xúc từ cha mẹ
29
New cards
self-sabotage
tự phá hoại bản thân (vô tình làm hỏng cơ hội, mục tiêu của chính mình)
30
New cards
internal response
phản ứng nội tâm (cảm xúc, suy nghĩ xảy ra bên trong mỗi người)
31
New cards
the urge to do sth
sự thôi thúc muốn làm gì
32
New cards
eliminate
loại bỏ, xoá bỏ hoàn toàn
33
New cards
become aware of
nhận thức được, ý thức được
34
New cards
self-compassion
sự tự thấu cảm, lòng trắc ẩn với bản thân (đối xử tử tế và thấu hiểu với chính mình)
35
New cards
self-criticism
sự tự chỉ trích, tự phê phán
36
New cards
self-forgiveness
sự tự tha thứ cho bản thân
37
New cards
acknowledge past mistakes
thừa nhận những sai lầm trong quá khứ
38
New cards
dwell on
nghĩ mãi, bận tâm quá mức về (điều đã xảy ra)
39
New cards
pattern
khuôn mẫu, kiểu hành vi lặp đi lặp lại
40
New cards
cognitive behavioral therapy (CBT)
liệu pháp nhận thức hành vi
41
New cards
talk therapy
liệu pháp trò chuyện (trị liệu tâm lý bằng cách trò chuyện với chuyên gia)
42
New cards
interfere with
cản trở, gây ảnh hưởng xấu đến
43
New cards
well-being
sức khoẻ và hạnh phúc (cả thể chất lẫn tinh thần), sự an lạc
44
New cards
past trauma
chấn thương tâm lý trong quá khứ
45
New cards

interrupt

  1. ngắt lời 2. làm gián đoạn, phá vỡ (một chu kỳ, khuôn mẫu)


46
New cards
pursue long-term goals
theo đuổi các mục tiêu dài hạn
47
New cards
a considerable number of
một số lượng đáng kể
48
New cards
a large proportion of
một tỷ lệ lớn
49
New cards
numerous
rất nhiều, vô số
50
New cards
adolescent
thanh thiếu niên, người ở tuổi vị thành niên
51
New cards
struggle with
chật vật với, gặp khó khăn với
52
New cards
have difficulty (in) overcoming
gặp khó khăn trong việc vượt qua
53
New cards
find it challenging to do sth
thấy khó khăn khi làm gì
54
New cards
put off
trì hoãn, hoãn lại
55
New cards
postpone
hoãn lại, trì hoãn (sang thời điểm sau)
56
New cards
negatively impact
tác động tiêu cực đến
57
New cards
have an adverse effect on
gây ảnh hưởng bất lợi, có hại đến
58
New cards
undermine
làm suy yếu, làm xói mòn dần
59
New cards
hinder
cản trở, gây trở ngại
60
New cards
academic performance
kết quả học tập, thành tích học tập
61
New cards
educational achievement
thành tích giáo dục, thành tựu học tập
62
New cards
academic progress
sự tiến bộ trong học tập
63
New cards
scholastic performance
thành tích học tập (cách nói trang trọng, thuộc về nhà trường)
64
New cards
holistic development
sự phát triển toàn diện
65
New cards
personal growth
sự trưởng thành, phát triển của bản thân
66
New cards
cognitive and social development
sự phát triển về nhận thức và xã hội
67
New cards
underlying factor
yếu tố tiềm ẩn, yếu tố cơ bản (đằng sau vấn đề)
68
New cards
primary reason
nguyên nhân chính, lý do chính
69
New cards
contributing factor
yếu tố góp phần (gây ra vấn đề)
70
New cards
effective measure
biện pháp hiệu quả
71
New cards
potential remedy
biện pháp khắc phục tiềm năng
72
New cards
practical intervention
biện pháp can thiệp thiết thực
73
New cards
implement
thực hiện, triển khai, áp dụng
74
New cards

introduce

  1. đưa ra, áp dụng (chính sách, biện pháp mới) 2. giới thiệu


75
New cards

adopt

  1. áp dụng, thông qua (biện pháp, chính sách) 2. nhận nuôi


76
New cards
put into practice
đưa vào thực tiễn, đưa vào áp dụng
77
New cards
address an issue
giải quyết, xử lý một vấn đề
78
New cards
tackle
giải quyết, xử lý (vấn đề) một cách quyết liệt
79
New cards
combat
chống lại, đấu tranh chống lại (một hiện tượng, vấn đề)
80
New cards
phenomenon
hiện tượng (số nhiều: phenomena)
81
New cards
mitigate
giảm nhẹ, làm dịu bớt (mức độ nghiêm trọng, tác hại)
82
New cards
exacerbate
làm trầm trọng thêm, làm tồi tệ hơn
83
New cards
it is imperative that sb (should) do sth
điều cấp thiết, bắt buộc là ai đó phải làm gì (imperative: cấp thiết, bắt buộc)
84
New cards
it would be prudent for sb to do sth
sẽ là khôn ngoan, thận trọng nếu ai đó làm gì (prudent: khôn ngoan, thận trọng)
85
New cards
the onus is on sb to do sth
trách nhiệm phải làm gì thuộc về ai (onus: trách nhiệm, gánh nặng)
86
New cards

demanding

  1. (công việc) đòi hỏi nhiều công sức, vất vả 2. (người) khắt khe, hay đòi hỏi


87
New cards
exposure to
sự tiếp xúc với, sự phơi nhiễm trước
88
New cards
chronic procrastination
thói quen trì hoãn kéo dài
89
New cards
a tendency to procrastinate
xu hướng hay trì hoãn
90
New cards
fear of failure
nỗi sợ thất bại
91
New cards
perfectionist tendencies
xu hướng cầu toàn
92
New cards
poor self-regulation
khả năng tự điều chỉnh kém
93
New cards
difficulty regulating emotions
khó khăn trong việc điều tiết cảm xúc
94
New cards
low frustration tolerance
khả năng chịu đựng sự thất vọng thấp
95
New cards
lack of intrinsic motivation
thiếu động lực nội tại
96
New cards
instant gratification
sự thoả mãn tức thì
97
New cards
short-term gratification
sự thoả mãn ngắn hạn
98
New cards
digital distractions
những yếu tố gây xao nhãng kỹ thuật số
99
New cards
excessive screen time
thời gian sử dụng màn hình quá mức
100
New cards
poor time-management skills
kỹ năng quản lý thời gian kém