1/119
Looks like no tags are added yet.
interrupt
ngắt lời 2. làm gián đoạn, phá vỡ (một chu kỳ, khuôn mẫu)
introduce
đưa ra, áp dụng (chính sách, biện pháp mới) 2. giới thiệu
adopt
áp dụng, thông qua (biện pháp, chính sách) 2. nhận nuôi
demanding
(công việc) đòi hỏi nhiều công sức, vất vả 2. (người) khắt khe, hay đòi hỏi