Thẻ ghi nhớ: TOPIC 17 :GENDER EQUALITY

0.0(0)
Studied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/76

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:02 AM on 10/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

77 Terms

1
New cards

acknowledge

(n/v) công nhận, thừa nhận

2
New cards

Advancement

(n) sự tiến lên, sự tiến bộ

3
New cards

advance

(n) sự thăng tiến quan chức

4
New cards

advocate

ủng hộ, tán thành

5
New cards

attribute

(n) thuộc tính, vật tượng trưng

6
New cards

audacity

(n) sự cả gan, sự táo bạo

7
New cards

Bias

sự thiên về, sự thiên vị

8
New cards

blatant

(a) hay kêu ca

9
New cards

civilization

(n) nền văn minh

10
New cards

civilize

(v) văn minh hóa

11
New cards

civil

(a) thuộc thường dân

12
New cards

civic

(a) thuộc công dân

13
New cards

comtemporary

(a) cùng lúc, đương thời

14
New cards

debatable

(a) có thể tranh luận, có thể thảo luận, có thể bàn cãi

15
New cards

dedication

(n) sự cống hiến

eg: The director's _____ to a high-quality product has motivated many of his employees.

16
New cards

dedicate

(v) cống hiến

He has dedicated his life to scientific research.

17
New cards

Democracy

(n) nền dân chủ, chế độ dân chủ

18
New cards

discriminate

(v) phân biệt; phân biệt đối xử

19
New cards

Discrimination

sự phân biệt đối xử

20
New cards

discriminatory

(a) Có sự phân biệt đối xử

21
New cards

Desparity

(n) sự chênh lệch

22
New cards

dog-tired

(a) mệt lử, mệt rã rời

23
New cards

dog-eared

(a) có nếp quăn ở góc

24
New cards

lion-hearted

(a) dũng mãnh, dũng cảm

25
New cards

rat-arsed

(a) say bí tỉ

26
New cards

dominant

(a) trội, có tính thống trị

27
New cards

dominance

(n) địa vị thống trị

28
New cards

dynamism

(n) thuyết động lực

29
New cards

dynamic

(a) có động lực, năng động

30
New cards

election

n. /i´lekʃən/ sự bầu cử, cuộc tuyển cử

31
New cards

equal

(a) công bằng

32
New cards

equality

(n) sự công bằng

33
New cards

equally

(adv) một cách công bằng

34
New cards

equalize

(v) làm bằng nhau, ngang nhau

35
New cards

evenness

(n) sự đều nhau, sự ngang nhau, độ phẳng

36
New cards

fairness

(n) sự công bằng, không thiên vị

37
New cards

feminist

(n) người theo chủ nghĩa nam nữ bình quyền

38
New cards

feminism

(n) Chủ nghĩa nữ quyền

39
New cards

feminine

(a) thuộc về phụ nữ

40
New cards

inconsistent

(a) tính không nhất quán

41
New cards

intellectually

(adv) một cách có tri thức hiểu biết

42
New cards

involvement

n. /in'vɔlvmənt/ sự gồm, sự bao hàm, dính líu;

sự để, dồn hết tâm trí vào

43
New cards

liberation

(n) sự giải phóng, sự phóng thích

44
New cards

liberate

(v) giải phóng, phóng thích

45
New cards

liberty

(n) sự tự do

46
New cards

matrimony

(n) married life; ceremony of marriage

Cuộc sống hôn nhân, đời sống vợ chồng

47
New cards

negate

(v) phủ định, phủ nhận

48
New cards

nullify

(v) make ineffective làm vô hiệu hóa, hủy bỏ

49
New cards

overwhelming

(a) áp đảo

50
New cards

philosophy

(n) triết học, triết lý

51
New cards

philosopher

(n) nhà triết học

52
New cards

philosophical

(a) có triết lý

53
New cards

philosophically

(adv) một cách có tính triết lý

54
New cards

politics

(n) chính trị

55
New cards

political

(a) thuộc chính trị

56
New cards

politically

(adv) có tính chất chính trị

57
New cards

politician

(n) chính trị gia

58
New cards

social

(a)thuộc xã hội

59
New cards

sociable

(a) hòa đồng

60
New cards

society

n. /sə'saiəti/ xã hội

61
New cards

socially

adv. /´souʃəli/ có tính xã hội

62
New cards

socialize

/ˈsəʊʃəlaɪz/ v giao lưu, hòa nhập xã hội

63
New cards

suffrage

(n) quyền bỏ phiếu

64
New cards

undervalue

(v) đánh giá thấp, coi thường

65
New cards

overvalue

(v) đánh giá (quá) cao

66
New cards

against the law

phạm luật

67
New cards

be forced to do sth = be made to do st

>>> Bắt buộc làm cái gì

68
New cards

discriminate on st

phân biệt đối xử về cái gì

69
New cards

drag one's feet

chần chừ, do dự

70
New cards

to fight; to struggle (for/against) st

đấu tranh (cho/ chống lại) cái gì

71
New cards

free sb from sth/doing st

gải phóng ai khỏi cái gì, làm gì

72
New cards

get away with st

succeed in advoiding punishment for st ( thành công trong việc né tránh phạm tội gì)

73
New cards

get on to/ onto st

start talking about a different subject( bắt đầu nói chuyện về 1 chủ đề khác)

74
New cards

get out of doing st

avoid doing st that you don't want to do ( tránh làm điều gì mà mình không muốn làm)

75
New cards

get rid of= remove

loại bỏ

76
New cards

get/ be exposed to

tiếp xúc với

77
New cards

have the legal right to do st

có quyền làm gì