1/76
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
acknowledge
(n/v) công nhận, thừa nhận
Advancement
(n) sự tiến lên, sự tiến bộ
advance
(n) sự thăng tiến quan chức
advocate
ủng hộ, tán thành
attribute
(n) thuộc tính, vật tượng trưng
audacity
(n) sự cả gan, sự táo bạo
Bias
sự thiên về, sự thiên vị
blatant
(a) hay kêu ca
civilization
(n) nền văn minh
civilize
(v) văn minh hóa
civil
(a) thuộc thường dân
civic
(a) thuộc công dân
comtemporary
(a) cùng lúc, đương thời
debatable
(a) có thể tranh luận, có thể thảo luận, có thể bàn cãi
dedication
(n) sự cống hiến
eg: The director's _____ to a high-quality product has motivated many of his employees.
dedicate
(v) cống hiến
He has dedicated his life to scientific research.
Democracy
(n) nền dân chủ, chế độ dân chủ
discriminate
(v) phân biệt; phân biệt đối xử
Discrimination
sự phân biệt đối xử
discriminatory
(a) Có sự phân biệt đối xử
Desparity
(n) sự chênh lệch
dog-tired
(a) mệt lử, mệt rã rời
dog-eared
(a) có nếp quăn ở góc
lion-hearted
(a) dũng mãnh, dũng cảm
rat-arsed
(a) say bí tỉ
dominant
(a) trội, có tính thống trị
dominance
(n) địa vị thống trị
dynamism
(n) thuyết động lực
dynamic
(a) có động lực, năng động
election
n. /i´lekʃən/ sự bầu cử, cuộc tuyển cử
equal
(a) công bằng
equality
(n) sự công bằng
equally
(adv) một cách công bằng
equalize
(v) làm bằng nhau, ngang nhau
evenness
(n) sự đều nhau, sự ngang nhau, độ phẳng
fairness
(n) sự công bằng, không thiên vị
feminist
(n) người theo chủ nghĩa nam nữ bình quyền
feminism
(n) Chủ nghĩa nữ quyền
feminine
(a) thuộc về phụ nữ
inconsistent
(a) tính không nhất quán
intellectually
(adv) một cách có tri thức hiểu biết
involvement
n. /in'vɔlvmənt/ sự gồm, sự bao hàm, dính líu;
sự để, dồn hết tâm trí vào
liberation
(n) sự giải phóng, sự phóng thích
liberate
(v) giải phóng, phóng thích
liberty
(n) sự tự do
matrimony
(n) married life; ceremony of marriage
Cuộc sống hôn nhân, đời sống vợ chồng
negate
(v) phủ định, phủ nhận
nullify
(v) make ineffective làm vô hiệu hóa, hủy bỏ
overwhelming
(a) áp đảo
philosophy
(n) triết học, triết lý
philosopher
(n) nhà triết học
philosophical
(a) có triết lý
philosophically
(adv) một cách có tính triết lý
politics
(n) chính trị
political
(a) thuộc chính trị
politically
(adv) có tính chất chính trị
politician
(n) chính trị gia
social
(a)thuộc xã hội
sociable
(a) hòa đồng
society
n. /sə'saiəti/ xã hội
socially
adv. /´souʃəli/ có tính xã hội
socialize
/ˈsəʊʃəlaɪz/ v giao lưu, hòa nhập xã hội
suffrage
(n) quyền bỏ phiếu
undervalue
(v) đánh giá thấp, coi thường
overvalue
(v) đánh giá (quá) cao
against the law
phạm luật
be forced to do sth = be made to do st
>>> Bắt buộc làm cái gì
discriminate on st
phân biệt đối xử về cái gì
drag one's feet
chần chừ, do dự
to fight; to struggle (for/against) st
đấu tranh (cho/ chống lại) cái gì
free sb from sth/doing st
gải phóng ai khỏi cái gì, làm gì
get away with st
succeed in advoiding punishment for st ( thành công trong việc né tránh phạm tội gì)
get on to/ onto st
start talking about a different subject( bắt đầu nói chuyện về 1 chủ đề khác)
get out of doing st
avoid doing st that you don't want to do ( tránh làm điều gì mà mình không muốn làm)
get rid of= remove
loại bỏ
get/ be exposed to
tiếp xúc với
have the legal right to do st
có quyền làm gì