1/111
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
1. What shall the cabin crew be familiar with?
a. Laws, regulations and procedures are pertinent to the performance of their
respective duties.
b. Regulations and procedures are pertinent to the performance of their
respective duties.
c. Laws, degrees, regulations and procedures are pertinent to the performance
of their respective duties.
1. Tiếp viên hàng không phải nắm rõ những gì?
a. Các luật lệ, quy định và thủ tục liên quan đến việc thực hiện các nhiệm vụ tương ứng của họ.
b. Các quy định và thủ tục liên quan đến việc thực hiện các nhiệm vụ tương ứng của họ.
c. Các luật lệ, nghị định, quy định và thủ tục liên quan đến việc thực hiện các nhiệm vụ tương ứng của họ.
Đáp án A
2. What are the duties and responsibilities of the cabin crew?
a. To inform passengers on emergency, safety procedures and ensure the safety
of passengers through all phases of the flight.
b. To manage any emergency situation in accordance with Operations
Manual(s) and commander instructions.
c. All choices are correct.
2. Nhiệm vụ và trách nhiệm của tiếp viên hàng không là gì?
a. Thông báo cho hành khách về các thủ tục khẩn nguy, an toàn và đảm bảo an toàn cho hành khách trong tất cả các giai đoạn của chuyến bay.
b. Xử lý mọi tình huống khẩn nguy tuân theo (các) Sổ tay Khai thác (Operations Manual) và hướng dẫn của cơ trưởng.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
Đáp án C
2. What are the duties and responsibilities of the cabin crew?
a. To inform passengers on emergency, safety procedures and ensure the safety
of passengers through all phases of the flight.
b. To manage any emergency situation in accordance with Operations
Manual(s) and commander instructions.
c. All choices are correct.
2. Nhiệm vụ và trách nhiệm của tiếp viên hàng không là gì?
a. Thông báo cho hành khách về các thủ tục khẩn nguy, an toàn và đảm bảo an toàn cho hành khách trong tất cả các giai đoạn của chuyến bay.
b. Xử lý mọi tình huống khẩn nguy tuân theo (các) Sổ tay Khai thác (Operations Manual) và hướng dẫn của cơ trưởng.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
Đáp án C
4. (Pur) What are the duties and responsibilities of the purser other than the cabin
crew?
a. To provide effective leadership to all operational cabin crew members.
b. To ensure all cabin crew members follow safety and security standards as
required.
c. All choices are correct.
4. (Pur) Ngoài các nhiệm vụ của tiếp viên hàng không, tiếp viên trưởng còn có những nhiệm vụ và trách nhiệm nào?
a. Cung cấp sự lãnh đạo hiệu quả cho tất cả các thành viên tổ tiếp viên khai thác.
b. Đảm bảo tất cả các thành viên tổ tiếp viên tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn và an ninh theo yêu cầu.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng
Đáp án C
(Pur) What are the duties and responsibilities of the purser other than the cabin
crew?
a. To act as the liaison between the flight deck and cabin crew.
b. To sign Cargo manifest and other document if required.
c. All choices are correct.
5. (Pur) Ngoài các nhiệm vụ của tiếp viên hàng không, tiếp viên trưởng còn có những nhiệm vụ và trách nhiệm nào?
a. Đóng vai trò là cầu nối liên lạc giữa buồng lái và tổ tiếp viên.
b. Ký bản khai hàng hóa (Cargo manifest) và các tài liệu khác nếu được yêu cầu.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
Đáp án A
6. What are the duties and responsibilities of the cabin crew other than the purser?
a. To follow all directives from the purser.
b. To follow all directives from the commander.
c. All choices are correct.
Tiếp viên hàng không (không bao gồm tiếp viên trưởng) có những nhiệm vụ và trách nhiệm nào khác?
a. Tuân theo mọi chỉ thị từ tiếp viên trưởng.
b. Tuân theo mọi chỉ thị từ cơ trưởng.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
Đáp án C
7. Which of the following statements is correct?
a. The minimum number of cabin crew members shall not be less than the
number of the exits.
b. In long-range over water flights, the number of cabin crew members shall not
be less than the number of life rafts required to be carried.
c. In long-range over water flights, the number of cabin crew members shall not
be less than the number of slide or life rafts required to be carried.
Câu nào sau đây là đúng?
A. Số lượng thành viên phi hành đoàn tối thiểu không được nhỏ hơn
Số lượng các lối ra.
B. Trong các chuyến bay đường dài trên mặt nước, số lượng thành viên phi hành đoàn sẽ không Ít hơn số lượng bè cứu sinh cần thiết để mang theo
C. Trong các chuyến bay đường dài trên mặt nước, số lượng thành viên phi hành đoàn sẽ không Ít hơn số lượng cầu trượt hoặc bè cứu sinh cần thiết phải mang theo.
Đáp án B
8. Which of the following flights are considered as non-revenue flights?
a. Training flights, positioning flights with or without passengers, test flights.
b. Delivery flights, ferry flights, charter flights, test flights, demonstration
flights.
c. Demonstration flights, positioning flights with or without passengers, VIP
flights.
Số 8. Chuyến bay nào sau đây được coi là chuyến bay không có doanh thu?
A. Các chuyến bay huấn luyện, định vị các chuyến bay có hoặc không có hành khách, các chuyến bay thử nghiệm.
B. Chuyến bay giao hàng, chuyến phà, chuyến bay thuê bao, chuyến bay thử nghiệm, trình diễn
Các chuyến bay.
C. Các chuyến bay trình diễn, định vị các chuyến bay có hoặc không có hành khách, VIP
Đáp án A
9. On request of a law enforcement officer or the authority, what should the cabin
crew be tested?
a. Test the presence of alcohol or psychoactive substances in the blood at any
time, before or after their flight.
b. Test the presence of alcohol or psychoactive substances in the blood at any
time, before, during or after their flight.
c. Test the presence of alcohol or psychoactive substances in the blood with
notice, before or after their flight.
9. Theo yêu cầu của cơ quan thực thi pháp luật hoặc cơ quan thẩm quyền, tiếp viên hàng không phải được kiểm tra điều gì?
a. Kiểm tra sự hiện diện của rượu hoặc các chất hướng thần trong máu vào bất kỳ thời điểm nào, trước hoặc sau chuyến bay của họ.
b. Kiểm tra sự hiện diện của rượu hoặc các chất hướng thần trong máu vào bất kỳ thời điểm nào, trước, trong hoặc sau chuyến bay của họ.
c. Kiểm tra sự hiện diện của rượu hoặc các chất hướng thần trong máu có báo trước, trước hoặc sau chuyến bay của họ.
Đáp án B
10. On request of a law enforcement officer or the authority, what should the cabin
crew be tested?
a. Test the presence of alcohol or psychoactive substances in the blood up to 8
hours before acting as a crew member.
b. Test the presence of alcohol or psychoactive substances in the blood without
prior notice when finding any suspicion.
c. All choices are correct.
10. Theo yêu cầu của cơ quan thực thi pháp luật hoặc cơ quan thẩm quyền, tiếp viên hàng không phải được kiểm tra điều gì?
a. Kiểm tra sự hiện diện của rượu hoặc các chất hướng thần trong máu tối đa 8 giờ trước khi làm nhiệm vụ thành viên tổ bay.
b. Kiểm tra sự hiện diện của rượu hoặc các chất hướng thần trong máu mà không cần báo trước khi phát hiện bất kỳ sự nghi ngờ nào.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
Đáp án C
11. Which of the following statements is correct?
a. Crew members are identified the use of psychoactive substances, including
alcohol shall be removed from duty.
b. Crew members are prohibited the problematic use of psychoactive
substances, including alcohol.
c. All choices are correct.
11. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a. Các thành viên tổ bay được xác định là có sử dụng các chất hướng thần, bao gồm cả rượu, sẽ bị đình chỉ làm nhiệm vụ.
b. Các thành viên tổ bay bị cấm sử dụng các chất hướng thần có tính chất lạm dụng/gây vấn đề, bao gồm cả rượu.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng
Đáp án C
12. Which of the following statements is correct?
a. The Commander must report all cases of illness onboard aircraft on landing
at an airport.
b. When a passenger on board shows symptoms of a common disease, the
commander must inform the airport medical or security department.
c. All choices are correct.
12. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a. Cơ trưởng phải báo cáo tất cả các trường hợp ốm đau trên máy bay khi hạ cánh xuống một sân bay.
b. Khi một hành khách trên máy bay có các triệu chứng của một căn bệnh thông thường, cơ trưởng phải thông báo cho bộ phận y tế hoặc an ninh sân bay.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng
Đáp án A
13. Crew members must not consume alcohol in any form….
a. Within 12 hours of commencing flight duty or standby until the end of the
flight duty or standby.
b. Within 8 hours of commencing flight duty or standby until the end of the
flight duty or standby
c. Within 24 hours of commencing flight duty or standby until the end of the
flight duty or standby.
13. Thành viên tổ bay không được tiêu thụ rượu dưới bất kỳ hình thức nào...
a. Trong vòng 12 giờ trước khi bắt đầu nhiệm vụ bay hoặc thời gian trực (standby) cho đến khi kết thúc nhiệm vụ bay hoặc thời gian trực đó.
b. Trong vòng 8 giờ trước khi bắt đầu nhiệm vụ bay hoặc thời gian trực (standby) cho đến khi kết thúc nhiệm vụ bay hoặc thời gian trực đó.
c. Trong vòng 24 giờ trước khi bắt đầu nhiệm vụ bay hoặc thời gian trực (standby) cho đến khi kết thúc nhiệm vụ bay hoặc thời gian trực đó
Đáp án B
14. Crew members must not consume alcohol….
a. While being in uniform in public places.
b. When executing the duty with a blood alcohol level in excess of 0.2 grams
per liter.
c. All choices are correct.
14. Thành viên tổ bay không được tiêu thụ rượu...
a. Khi đang mặc đồng phục ở những nơi công cộng.
b. Khi thực hiện nhiệm vụ với nồng độ cồn trong máu vượt quá 0,2 gam trên một lít (0.2 g/l).
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
C
15. Crew members shall not perform duties, …
a. If she or he donates blood within 12 hours.
b. If she or he takes any medication.
c. If she or he practices deep diving to a depth exceeding 10 meters within 48
hours.
15. Thành viên tổ bay không được thực hiện nhiệm vụ...
a. Nếu anh ấy hoặc cô ấy hiến máu trong vòng 12 giờ.
b. Nếu anh ấy hoặc cô ấy sử dụng bất kỳ loại thuốc nào.
c. Nếu anh ấy hoặc cô ấy lặn sâu vượt quá 10 mét trong vòng 48 giờ.
C
16. Within how many hours before a flight assignment, crew members should not
practice deep diving to a depth exceeding 10 meters?
a. 24 hours.
b. 48 hours.
c. 72 hours.
16. Trong vòng bao nhiêu giờ trước khi thực hiện nhiệm vụ bay, thành viên tổ bay không được lặn sâu vượt quá 10 mét?
a. 24 giờ.
b. 48 giờ.
c. 72 giờ
B
17. Within how many hours before a flight assignment, crew members should not
donate blood?
a. 24 hours.
b. 48 hours.
c. 72 hours.
17. Trong vòng bao nhiêu giờ trước khi thực hiện nhiệm vụ bay, thành viên tổ bay không được hiến máu?
a. 24 giờ.
b. 48 giờ.
c. 72 giờ.
A
18. For the crew members who are required by the licensing authorities to wear the
corrective lenses, how many pairs of corrective lenses must crew members carry
with them when executing the operational duty?
a. 1.
b. 2.
c. 3.
18. Đối với các thành viên tổ bay được cơ quan cấp phép yêu cầu phải đeo kính chỉnh quang, họ phải mang theo mấy cặp kính chỉnh quang khi thực hiện nhiệm vụ khai thác?
a. 1 cặp.
b. 2 cặp.
c. 3 cặp.
B
19. After an intermediate landing, if a crew member is aware that he/she is too
fatigued or will be too fatigued before next landing, what shall he/she do?
a. Not continue the flight duty.
b. Take medication and continue the flight duty.
c. Report to the purser and continue the flight duty.
19. Sau một lần hạ cánh kỹ thuật (intermediate landing), nếu thành viên tổ bay nhận thấy bản thân quá mệt mỏi hoặc sẽ quá mệt mỏi trước lần hạ cánh tiếp theo, họ phải làm gì?
a. Không tiếp tục nhiệm vụ bay.
b. Uống thuốc và tiếp tục nhiệm vụ bay.
c. Báo cáo với tiếp viên trưởng và tiếp tục nhiệm vụ bay.
A
20. What should the crew members do prior to retuning to flying duties after surgical
operations?
a. Get 48 hours rest time.
b. Seek aero-medical advice.
c. None of the choices are correct.
20. Thành viên tổ bay nên làm gì trước khi quay trở lại làm nhiệm vụ bay sau khi phẫu thuật?
a. Nghỉ ngơi 48 giờ.
b. Tham khảo ý kiến tư vấn y tế hàng không (aero-medical advice).
c. Không có lựa chọn nào ở trên là đúng.
B
21. On each flight, who has authority over company on the safety of the aircraft and
the safety of all persons on board?
a. The Examiner of the flight.
b. The PIC of the flight.
c. The Chief purser of the flight
21. Trên mỗi chuyến bay, ai có quyền hạn đại diện cho công ty đối với sự an toàn của tàu bay và sự an toàn của tất cả mọi người trên khoang?
a. Giáo viên kiểm tra (Examiner) của chuyến bay.
b. Cơ trưởng (PIC - Pilot in Command) của chuyến bay.
c. Tiếp viên trưởng (Chief purser) của chuyến bay.
B
22. Who are authorized for travel in the flight deck with permission but without a
possession of a flight deck permit issued by the CAAV or by VNA?
a. Engineers with duties relating to the flight; Flight crew or cabin crew
members on positioning flights; Flight Inspector/Flight Operations Inspector
of the CAAV in a specific function on board.
b. Engineers with duties relating to the flight; Flight crew or cabin crew
members on positioning flights; Flight operations employees on duty, Flight
operations auditors on duty.
c. Engineers with duties relating to the flight; Flight crew or cabin crew
members on positioning flights; Air traffic controllers on familiarization
flights, Flight operations auditors on duty.
22. Những ai được phép vào buồng lái (flight deck) khi có sự cho phép nhưng KHÔNG CẦN có giấy phép vào buồng lái do CAAV (Cục Hàng không Việt Nam) hoặc VNA (Vietnam Airlines) cấp?
a. Kỹ sư có nhiệm vụ liên quan đến chuyến bay; Thành viên tổ lái hoặc tổ tiếp viên đi chuyến bay định vị (positioning flights); Thanh tra bay/Thanh tra Khai thác bay của CAAV thực hiện chức năng cụ thể trên khoang.
b. Kỹ sư có nhiệm vụ liên quan đến chuyến bay; Thành viên tổ lái hoặc tổ tiếp viên đi chuyến bay định vị; Nhân viên khai thác bay đang làm nhiệm vụ, Nhân viên đánh giá khai thác bay đang làm nhiệm vụ.
c. Kỹ sư có nhiệm vụ liên quan đến chuyến bay; Thành viên tổ lái hoặc tổ tiếp viên đi chuyến bay định vị; Kiểm soát viên không lưu bay làm quen (familiarization flights), Nhân viên đánh giá khai thác bay đang làm nhiệm vụ.
B
23. Who are authorized for travel in the flight deck with permission and with a
possession of a flight deck permit issued by the CAAV or by VNA?
a. Flight Inspector/Flight Operations Inspector of the CAAV in a specific
function on board; Experts and other persons of the CAAV with a specific or
general function on board; Air traffic controllers on familiarization flights.
b. Flight crew or cabin crew members on positioning flights; Experts and other
persons of the CAAV with a specific or general function on board; Air traffic
controllers on familiarization flights.
c. Engineers with duties relating to the flight; Flight crew or cabin crew
members on positioning flights; Flight operations employees on duty, Flight
operations auditors on duty.
23. Những ai được phép vào buồng lái khi có sự cho phép VÀ PHẢI CÓ giấy phép vào buồng lái do CAAV hoặc VNA cấp?
a. Thanh tra bay/Thanh tra Khai thác bay của CAAV thực hiện chức năng cụ thể trên khoang; Chuyên gia và những người khác của CAAV có chức năng cụ thể hoặc chung trên khoang; Kiểm soát viên không lưu bay làm quen.
b. Thành viên tổ lái hoặc tổ tiếp viên đi chuyến bay định vị; Chuyên gia và những người khác của CAAV có chức năng cụ thể hoặc chung trên khoang; Kiểm soát viên không lưu bay làm quen.
c. Kỹ sư có nhiệm vụ liên quan đến chuyến bay; Thành viên tổ lái hoặc tổ tiếp viên đi chuyến bay định vị; Nhân viên khai thác bay đang làm nhiệm vụ, Nhân viên đánh giá khai thác bay đang làm nhiệm vụ.
A
24. Who are permitted to use cabin crew’s seats?
a. Flight crew or cabin crew members on positioning flights; Flight crew
trainees as part of their training program.
b. Vietnam Airlines staffs holding valid air tickets of VNA; Flight operations
employees on duty.
c. All choices are correct.
24. Những ai được phép sử dụng ghế của tiếp viên hàng không?
a. Thành viên tổ lái hoặc tổ tiếp viên đi chuyến bay định vị; Học viên tổ lái như một phần của chương trình đào tạo của họ.
b. Nhân viên Vietnam Airlines nắm giữ vé máy bay hợp lệ của VNA; Nhân viên khai thác bay đang làm nhiệm vụ.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
C
25. Who are permitted to use cabin crew’s seats?
a. Flight crew or cabin crew members on positioning flights.
b. Vietnam Airlines staffs’ relatives holding valid VNA air tickets.
c. All choices are correct.
25. Những ai được phép sử dụng ghế của tiếp viên hàng không?
a. Thành viên tổ lái hoặc tổ tiếp viên đi chuyến bay định vị.
b. Người thân của nhân viên Vietnam Airlines nắm giữ vé máy bay hợp lệ của VNA.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
A
26. What requirements are applied for vacant flight crew seat users?
a. He/she is requested to wear his/her valid Aviation Identification Card at all
times of the flight.
b. He/she shall be properly briefed on safety procedures and equipment and relevant operating procedures.
c. All choices are correct.
26. Những yêu cầu nào được áp dụng đối với người sử dụng ghế trống của tổ lái?
a. Người đó được yêu cầu đeo Thẻ nhận diện Hàng không (Aviation Identification Card) hợp lệ trong suốt thời gian chuyến bay.
b. Người đó phải được hướng dẫn/phổ biến kỹ lưỡng về các thủ tục và trang thiết bị an toàn cũng như các quy trình vận hành liên quan.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
C
27. What requirements are applied for vacant flight crew seat users?
a. He/she shall keep the safety belt fastened at all times and not disturb flight
crew members in critical phases of the flight or when pilots are in
communication.
b. He/she must not touch any controls, switches, instruments or circuit breakers
and not enter passenger cabin without the Commander’s permission.
c. All choices are correct.
27. Những yêu cầu nào được áp dụng đối với người sử dụng ghế trống của tổ lái?
a. Người đó phải thắt dây an toàn trong suốt chuyến bay và không làm phiền các thành viên tổ lái trong các giai đoạn quan trọng của chuyến bay hoặc khi phi công đang liên lạc.
b. Người đó không được chạm vào bất kỳ nút điều khiển, công tắc, đồng hồ hay cầu chì (circuit breaker) nào và không được bước vào khoang hành khách nếu không có sự cho phép của Cơ trưởng.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
C
28. What requirements are applied for vacant flight crew seat users?
a. Restrict multiple entry to/exit from flight deck.
b. Must not eat in the flight deck.
c. Must not talk to flight deck crew.
28. Những yêu cầu nào được áp dụng đối với người sử dụng ghế trống của tổ lái?
a. Hạn chế việc ra/vào buồng lái nhiều lần.
b. Không được ăn uống trong buồng lái.
c. Không được trò chuyện với thành viên tổ lái trong buồng lái.
A
29. Which of the following statements is correct?
a. Only cabin crew members who have been trained and certificated for the
aircraft type concerned can operate the aircraft doors, and only during the
period of his or her duty on that aircraft.
b. Only cabin crew members who have been trained and certificated for the
aircraft type concerned, and who have been designated for duty on that aircraft
shall operate aircraft doors, and only during the period of his or her duty on
that aircraft.
c. Only cabin crew members who have been trained for the aircraft type
concerned, and who have been designated for duty on that aircraft shall
operate aircraft doo
29. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a. Chỉ những tiếp viên hàng không đã được huấn luyện và cấp chứng chỉ cho loại tàu bay liên quan mới được vận hành cửa tàu bay, và chỉ trong thời gian làm nhiệm vụ trên tàu bay đó.
b. Chỉ những tiếp viên hàng không đã được huấn luyện và cấp chứng chỉ cho loại tàu bay liên quan, đồng thời được phân công làm nhiệm vụ trên tàu bay đó mới được vận hành cửa tàu bay, và chỉ trong thời gian làm nhiệm vụ trên tàu bay đó.
c. Chỉ những tiếp viên hàng không đã được huấn luyện cho loại tàu bay liên quan, đồng thời được phân công làm nhiệm vụ trên tàu bay đó mới được vận hành cửa tàu bay.
B
30. According to the sterile flight deck procedure, interphone contact with the flight
deck is prohibited …
a. From after the PA announcement from the flight deck “Cabin crew, seated
for takeoff” until the SEAT BELT sign is switched OFF and from five (5)
minutes after the PA announcement from the flight deck “Cabin crew
prepare for landing” and the SEAT BELT sign is switched ON, until after
landing.
b. From after the PA announcement from the flight deck “Cabin crew, seated
for takeoff” until the SEAT BELT sign is switched OFF and from after the
PA announcement from the flight deck “Cabin crew prepare for landing”
and the SEAT BELT sign is switched ON, until after landing.
c. From after the PA announcement from the flight deck “Cabin crew, seated
for takeoff” until the SEAT BELT sign is switched OFF and from five (5)
minutes after the PA announcement from the flight deck “Cabin crew, seated
for landing” and the SEAT BELT sign is switched ON, until after landing.
30. Theo quy trình buồng lái vô trùng (sterile flight deck), việc liên lạc bằng điện thoại nội bộ (interphone) với buồng lái bị cấm...
a. Kể từ sau thông báo qua hệ thống phát thanh (PA) từ buồng lái "Tiếp viên ổn định chỗ ngồi để cất cánh" ("Cabin crew, seated for takeoff") cho đến khi đèn TÍN HIỆU DÂY AN TOÀN (SEAT BELT) tắt, và từ năm (5) phút sau thông báo qua PA từ buồng lái "Tiếp viên chuẩn bị hạ cánh" ("Cabin crew prepare for landing") và đèn TÍN HIỆU DÂY AN TOÀN bật, cho đến sau khi hạ cánh.
b. Kể từ sau thông báo qua PA từ buồng lái "Tiếp viên ổn định chỗ ngồi để cất cánh" cho đến khi đèn TÍN HIỆU DÂY AN TOÀN tắt, và từ sau thông báo qua PA từ buồng lái "Tiếp viên chuẩn bị hạ cánh" và đèn TÍN HIỆU DÂY AN TOÀN bật, cho đến sau khi hạ cánh.
c. Kể từ sau thông báo qua PA từ buồng lái "Tiếp viên ổn định chỗ ngồi để cất cánh" cho đến khi đèn TÍN HIỆU DÂY AN TOÀN tắt, và từ năm (5) phút sau thông báo qua PA từ buồng lái "Tiếp viên ổn định chỗ ngồi để hạ cánh" ("Cabin crew, seated for landing") và đèn TÍN HIỆU DÂY AN TOÀN bật, cho đến sau khi hạ cánh.
A
31. What shall the crew members check and confirm for both entry and egress (exit)
the flight deck during the flight?
a. Check the entire area outside the flight deck door is clear.
b. Check the outside the flight deck door is clear and lavatory door is locked.
c. Check no passenger is in the forward lavatory.
31. Các thành viên tổ bay phải kiểm tra và xác nhận điều gì cho cả việc ra và vào buồng lái trong suốt chuyến bay?
a. Kiểm tra toàn bộ khu vực bên ngoài cửa buồng lái không có người (trống/quang đãng).
b. Kiểm tra khu vực bên ngoài cửa buồng lái không có người và cửa nhà vệ sinh đã được khóa.
c. Kiểm tra không có hành khách nào ở trong nhà vệ sinh phía trước.
A
32. Which of the following statements is correct?
a. The number of flight deck entries/exits should be minimized.
b. The flight deck crew must comply with flight deck two people regulation
strictly.
c. All choices are correct.
32. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a. Số lần ra/vào buồng lái nên được giảm thiểu tối đa.
b. Tổ lái trong buồng lái phải tuân thủ nghiêm ngặt quy định có mặt hai người trong buồng lái (two-person rule).
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
C
33. The escort of the special categories of passengers must be …
a. at least 18 years old, understanding cabin crew’s instruction, physically and
mentally able and willing to evacuate the special categories of passengers in
case of emergency.
b. understanding cabin crew’s instruction, physically and mentally able, willing
to evacuate the special categories of passengers in case of emergency.
c. at least 21 years old, understanding cabin crew’s instruction, physically able
and willing to evacuate the special categories of passengers in case of
emergency.
33. Người hộ tống cho các loại hành khách đặc biệt phải đáp ứng tiêu chuẩn...
a. Ít nhất 18 tuổi, hiểu rõ hướng dẫn của tiếp viên hàng không, đủ điều kiện về thể chất lẫn tinh thần và sẵn sàng sơ tán các loại hành khách đặc biệt trong trường hợp khẩn nguy.
b. Hiểu rõ hướng dẫn của tiếp viên hàng không, đủ điều kiện về thể chất lẫn tinh thần, sẵn sàng sơ tán các loại hành khách đặc biệt trong trường hợp khẩn nguy.
c. Ít nhất 21 tuổi, hiểu rõ hướng dẫn của tiếp viên hàng không, đủ điều kiện về thể chất và sẵn sàng sơ tán các loại hành khách đặc biệt trong trường hợp khẩn nguy.
A
34. Which of the following statements is UNTRUE?
a. The commander shall be notified in advance when special categories of
passengers are to be carried on board and approve of transportations of them.
b. The commander must be informed and approve of the transportation of any
sick passenger or persons with reduced mobility.
c. The commander has not the right to request a medical examination by a
qualified physician before the flight.
34. Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?
a. Cơ trưởng phải được thông báo trước khi các loại hành khách đặc biệt được vận chuyển trên máy bay và phải phê duyệt việc vận chuyển họ.
b. Cơ trưởng phải được thông báo và phê duyệt việc vận chuyển bất kỳ hành khách ốm đau nào hoặc người khuyết tật/người có khả năng vận động bị giảm sút (PRM).
c. Cơ trưởng không có quyền yêu cầu khám sức khỏe bởi một bác sĩ đủ trình độ trước chuyến bay.
C
35. Who are “Ambulatory” passengers?
a. They are disabled passengers who are able to embark, move around the cabin
and disembark unassisted.
b. They are disabled passengers who are unable to embark, move around the
cabin and require assistance.
c. None of the choices are correct.
35. Hành khách "Ambulatory" (có khả năng tự đi lại) là ai?
a. Họ là những hành khách khuyết tật có khả năng tự lên máy bay, di chuyển quanh khoang khách và rời khỏi máy bay mà không cần sự trợ giúp.
b. Họ là những hành khách khuyết tật không có khả năng tự lên máy bay, di chuyển quanh khoang khách và cần sự trợ giúp.
c. Không có lựa chọn nào ở trên là đúng.
A
36. Who are “non-ambulatory” passengers?
a. They are disabled passengers who are able to embark, move around the cabin
and disembark unassisted.
b. They are disabled passengers who are unable to embark, move around the
cabin and require assistance.
c. None of the choices are correct.
36. Hành khách "non-ambulatory" (không có khả năng tự đi lại) là ai?
a. Họ là những hành khách khuyết tật có khả năng tự lên máy bay, di chuyển quanh khoang khách và rời khỏi máy bay mà không cần sự trợ giúp.
b. Họ là những hành khách khuyết tật không có khả năng tự lên máy bay, di chuyển quanh khoang khách và cần sự trợ giúp.
c. Không có lựa chọn nào ở trên là đúng.
B
37. If there is a disabled passenger on board, what shall the cabin crew personally
brief him/her?
a. In case of emergency evacuation, the cabin crew members will assist the
disabled passengers to evacuate the aircraft in the most appropriate manner.
b. In case of emergency evacuation, where is the nearest emergency exit and
the time to move to the emergency exit (to non-ambulatory passengers).
c. All choices are correct.
37. Nếu có hành khách khuyết tật trên máy bay, tiếp viên hàng không phải trực tiếp hướng dẫn/thông báo cho họ những gì?
a. Trong trường hợp sơ tán khẩn nguy, các thành viên tổ tiếp viên sẽ hỗ trợ hành khách khuyết tật sơ tán khỏi tàu bay theo cách thức phù hợp nhất.
b. Trong trường hợp sơ tán khẩn nguy, vị trí cửa thoát hiểm gần nhất ở đâu và thời điểm để di chuyển đến cửa thoát hiểm đó (đối với hành khách không có khả năng tự đi lại - non-ambulatory).
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
C
38. How many blind passengers (BLND) travelling without escort are allowed to
travel on each flight?
a. Not more than the number of emergency exits of the individual aircraft.
b. It is equal the number of emergency exits of the individual aircraft.
c. No limitation.
38. Có tối đa bao nhiêu hành khách khiếm thị (BLND) đi một mình (không có người hộ tống) được phép vận chuyển trên mỗi chuyến bay?
a. Không quá số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
b. Bằng đúng số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
c. Không giới hạn
A
39. How many blind passengers (BLND) travelling with escort are allowed to travel
on each flight?
a. Not more than the number of emergency exits of the individual aircraft.
b. It is equal the number of emergency exits of the individual aircraft.
c. No limitation.
39. Có tối đa bao nhiêu hành khách khiếm thị (BLND) đi cùng người hộ tống được phép vận chuyển trên mỗi chuyến bay?
a. Không quá số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
b. Bằng đúng số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
c. Không giới hạn.
C
40. How many DEAF passengers travelling with escort are allowed to travel on each
flight?
a. It is equal the number of emergency exits of the individual aircraft.
b. Not more than the number of emergency exits of the individual aircraft.
c. No limitation.
40. Có tối đa bao nhiêu hành khách khiếm thính (DEAF) đi cùng người hộ tống được phép vận chuyển trên mỗi chuyến bay?
a. Bằng đúng số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
b. Không quá số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
c. Không giới hạn.
C
41. How many DEAF passengers travelling without escort are allowed to travel on
each flight?
a. No limitation.
b. Not more than the number of emergency exits of the individual aircraft.
c. It is equal the number of emergency exits of the individual aircraft.
41. Có tối đa bao nhiêu hành khách khiếm thính (DEAF) đi một mình (không có người hộ tống) được phép vận chuyển trên mỗi chuyến bay?
a. Không giới hạn.
b. Không quá số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
c. Bằng đúng số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
B
42. How many DPNA passengers travelling without escort are allowed to travel on
each flight?
a. Not more than the number of emergency exits of the individual aircraft.
b. It is equal the number of emergency exits of the individual aircraft.
c. No limitation.
42. Có tối đa bao nhiêu hành khách DPNA (hành khách khuyết tật trí tuệ hoặc phát triển cần sự trợ giúp) đi một mình (không có người hộ tống) được phép vận chuyển trên mỗi chuyến bay?
a. Không quá số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
b. Bằng đúng số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
c. Không giới hạn.
A
43. How many disabled passengers with intellectual or developmental disability
needing assistance (DPNA) travelling with escort are allowed to travel on each
flight?
a. It is equal the number of emergency exits of the individual aircraft.
b. Not more than the number of emergency exits of the individual aircraft.
c. No limitation.
43. Có tối đa bao nhiêu hành khách khuyết tật trí tuệ hoặc phát triển cần trợ giúp (DPNA) đi cùng người hộ tống được phép vận chuyển trên mỗi chuyến bay?
a. Bằng đúng số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
b. Không quá số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
c. Không giới hạn.
C
44. How many wheelchair ramp passengers (WCHR) are allowed to travel on each
flight?
a. Not more than the number of emergency exits of the individual aircraft.
b. It is equal the number of emergency exits of the individual aircraft.
c. No limitation.
44. Có tối đa bao nhiêu hành khách cần xe lăn lên xuống máy bay (WCHR - Wheelchair Ramp) được phép vận chuyển trên mỗi chuyến bay?
a. Không quá số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
b. Bằng đúng số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
c. Không giới hạn.
C
45. How many wheelchair step passengers (WCHS) travelling without escort are
allowed to travel on each flight?
a. Not more than the number of emergency exits of the individual aircraft.
b. It is equal the number of emergency exits of the individual aircraft.
c. No limitation.
45. Có tối đa bao nhiêu hành khách cần xe lăn lên xuống bậc thang (WCHS - Wheelchair Step) đi một mình (không có người hộ tống) được phép vận chuyển trên mỗi chuyến bay?
a. Không quá số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
b. Bằng đúng số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
c. Không giới hạn.
A
46. How many wheelchair step passengers (WCHS) travelling with escort are
allowed to travel on each flight?
a. Not more than the number of emergency exits of the individual aircraft.
b. It is equal the number of emergency exits of the individual aircraft.
c. No limitation.
46. Có tối đa bao nhiêu hành khách cần xe lăn lên xuống bậc thang (WCHS) đi cùng người hộ tống được phép vận chuyển trên mỗi chuyến bay?
a. Không quá số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
b. Bằng đúng số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
c. Không giới hạn.
C
47. How many wheelchair cabin passengers (WCHC) travelling with escort are
allowed to travel on each flight?
a. Not more than the number of emergency exits of the individual aircraft.
b. It is equal the number of emergency exits of the individual aircraft.
c. No limitation.
47. Có tối đa bao nhiêu hành khách cần xe lăn di chuyển trong khoang (WCHC - Wheelchair Cabin) đi cùng người hộ tống được phép vận chuyển trên mỗi chuyến bay?
a. Không quá số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
b. Bằng đúng số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
c. Không giới hạn.
C
48. How many wheelchair cabin passengers (WCHC) travelling without escort are
allowed to travel on each flight?
a. Not more than the number of emergency exits of the individual aircraft.
b. It is equal the number of emergency exits of the individual aircraft.
c. No limitation.
48. Có tối đa bao nhiêu hành khách cần xe lăn di chuyển trong khoang (WCHC) đi một mình (không có người hộ tống) được phép vận chuyển trên mỗi chuyến bay?
a. Không quá số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
b. Bằng đúng số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
c. Không giới hạn.
A
49. How many infants (INFT) are allowed to travel on each flight?
a. Not more than the number of emergency exits of the individual aircraft.
b. It is equal the number of emergency exits of the individual aircraft.
c. It shall not exceed 15% total number of passenger seats.
49. Có tối đa bao nhiêu trẻ sơ sinh (INFT - Infant) được phép vận chuyển trên mỗi chuyến bay?
a. Không quá số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
b. Bằng đúng số lượng cửa thoát hiểm của từng loại tàu bay cụ thể.
c. Không vượt quá 15% tổng số ghế hành khách.
C
50. How many infants (INFT) are accompanied by each adult/cabin crew member
on each flight?
a. Maximum 01 INFT and 01 CHLD under 6 years of age.
b. Maximum 02 CHLD, each is under 6 years of age.
c. All choices are correct.
50. Mỗi người lớn / thành viên tổ tiếp viên được đi kèm tối đa bao nhiêu trẻ sơ sinh (INFT) trên mỗi chuyến bay?
a. Tối đa 01 trẻ sơ sinh và 01 trẻ em (CHLD) dưới 6 tuổi.
b. Tối đa 02 trẻ em (CHLD), mỗi trẻ dưới 6 tuổi.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
C
51. What is the total number of infant (INFT) to be accepted to travel on VNA’s
flights?
a. It shall not exceed 15% total number of passenger seats.
b. It bases on the total number of passenger seats and escorts on board.
c. It shall not exceed 10% total number of passenger seats.
51. Tổng số lượng trẻ sơ sinh (INFT) được phép chấp nhận vận chuyển trên các chuyến bay của VNA là bao nhiêu?
a. Không vượt quá 15% tổng số ghế hành khách.
b. Dựa trên tổng số ghế hành khách và số lượng người hộ tống trên máy bay.
c. Không vượt quá 10% tổng số ghế hành khách.
A
52. How many stretcher/oxygen required passengers (STCR/OXYG) are accepted
to travel on each flight?
a. Maximum 01.
b. 01 STCR and OXYG.
c. No limitation.
52. Có tối đa bao nhiêu hành khách nằm cáng / yêu cầu cung cấp ôxy (STCR/OXYG) được chấp nhận vận chuyển trên mỗi chuyến bay?
a. Tối đa 01.
b. 01 cáng (STCR) và ôxy (OXYG).
C. Không giới hạn.
A
53. How many unaccompanied minor passengers (UMNR) from 2 to 6 years of age
who are accompanied by each adult/ cabin crew?
a. Maximum 01.
b. Maximum 02.
c. No limitation.
53. Mỗi người lớn / tiếp viên hàng không được đi kèm tối đa bao nhiêu hành khách là trẻ em đi một mình (UMNR - Unaccompanied Minor) từ 2 đến 6 tuổi trên chuyến bay?
a. Tối đa 01.
b. Tối đa 02.
c. Không giới hạn.
B
54. What contents of cabin safety information shall be briefed on blind passenger
(BLND) before flight?
a. Where is the cabin crew call button, the control of the seat table and air vents.
b. The way to fasten/unfasten his/her seat belt, the location of the nearest exit.
c. All choices are correct.
54. Những nội dung thông tin an toàn cabin nào phải được hướng dẫn/phổ biến cho hành khách khiếm thị (BLND) trước chuyến bay?
a. Vị trí nút gọi tiếp viên (cabin crew call button), cách điều chỉnh bàn ăn gắn ghế và các cửa thông gió.
b. Cách thắt/tháo dây an toàn của họ, vị trí cửa thoát hiểm gần nhất.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
C
55. How to brief on DEAF passenger before flight?
a. Try to establish communication by sign language and/or lip reading.
b. Written word can be used and the safety card must be brought to passenger.
c. All choices are correct.
55. Hướng dẫn/phổ biến cho hành khách khiếm thính (DEAF) trước chuyến bay như thế nào?
a. Cố gắng thiết lập giao tiếp bằng ngôn ngữ ký hiệu và/hoặc đọc khẩu hình miệng.
b. Có thể sử dụng chữ viết và phải đưa thẻ hướng dẫn an toàn cho hành khách.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
C
56. What safety regulations are applied to medical assistant passengers (MEDA)
carrying syringes on board?
a. It is only accepted in flight with minimum flight time is 2h30’.
b. It is only accepted if the hypodermic needles less than 3cm long.
c. All choices are correct.
56. Những quy định an toàn nào được áp dụng đối với hành khách mang theo thiết bị y tế trợ giúp (MEDA) mang theo ống tiêm lên máy bay?
a. Chỉ được chấp nhận trên chuyến bay có thời gian bay tối thiểu là 2 giờ 30 phút.
b. Chỉ được chấp nhận nếu kim tiêm dưới 3 cm.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
A
57. What safety regulations are applied to medical assistant passengers (MEDA)
carrying syringes on board?
a. It is accepted if the hypodermic needles less than 3cm long.
b. If the hypodermic needles more than 3cm long which must be advised and
confirmed by VNA?
c. All choices are correct.
57. Những quy định an toàn nào được áp dụng đối với hành khách mang theo thiết bị y tế trợ giúp (MEDA) mang theo ống tiêm lên máy bay?
a. Được chấp nhận nếu kim tiêm dưới 6 cm.
b. Nếu kim tiêm dài hơn 6 cm thì phải được VNA thông báo và xác nhận trước.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
C
58. Which of the following statements is correct?
a. In case oxygen required passenger (MEDA) does not use syringe and
hypodermic needles in flight, cabin crew shall hand over syringe to passenger
after landing.
b. Cabin crew supervise passenger during the time passenger uses syringes and
hypodermic needles on board.
c. Cabin crew withdraws used syringes and hypodermic needles immediately
after passenger has finished the use of them in waste bin compartment.
58. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a. Trong trường hợp hành khách yêu cầu ôxy/hành khách y tế (MEDA) không sử dụng ống tiêm và kim tiêm trong chuyến bay, tiếp viên hàng không sẽ bàn giao lại ống tiêm cho hành khách sau khi hạ cánh.
b. Tiếp viên hàng không giám sát hành khách trong suốt thời gian hành khách sử dụng ống tiêm và kim tiêm trên máy bay.
c. Tiếp viên hàng không thu hồi ngay lập tức các ống tiêm và kim tiêm đã qua sử dụng ngay sau khi hành khách sử dụng xong để cho vào ngăn chứa rác.
B
59. Which of the following statements is correct?
a. The escort of oxygen required passengers (OXYG) can connect or disconnect
oxygen dispensing equipment to or from an oxygen cylinder during the flight.
b. Crew members may not allow any person to connect or disconnect oxygen
dispensing equipment to or from an oxygen cylinder while any other passenger is onboard the aircraft.
c. No more than one (01) medical assistant passenger (MEDA) requiring
stretcher (STCR/ OXYG) is accepted for carriage each flight.
59. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a. Người hộ tống của hành khách yêu cầu ôxy (OXYG) có thể kết nối hoặc tháo rời thiết bị phân phối ôxy với/khỏi bình ôxy trong suốt chuyến bay.
b. Các thành viên tổ bay không được phép cho bất kỳ ai kết nối hoặc tháo rời thiết bị phân phối ôxy với/khỏi bình ôxy khi có bất kỳ hành khách nào khác đang ở trên máy bay.
c. Không quá một (01) hành khách y tế (MEDA) cần nằm cáng (STCR/OXYG) được chấp nhận chuyên chở trên mỗi chuyến bay.
B
60. What safety regulations are applied for infant transportation (INFT) on board?
a. Infants of seven days old and younger are not accepted; Infant seat belts must
be distributed; Cabin crew shall demonstrate the correct method of holding
an infant in an emergency landing (The BRACE position).
b. Infants of seven years old and younger are not accepted; Infants will be
accompanied by an adult who are the parent only; There will be one escort
for each infant.
c. Infants on each flight shall not exceed 15% total number of passenger seats;
Infants are allocated in seat at check-in and the parent or escort must seat
next to them.
60. Những quy định an toàn nào được áp dụng đối với việc vận chuyển trẻ sơ sinh (INFT) trên máy bay?
a. Trẻ sơ sinh từ 7 ngày tuổi trở xuống không được chấp nhận vận chuyển; Phải phát đai an toàn dành riêng cho trẻ sơ sinh; Tiếp viên hàng không phải hướng dẫn phương pháp ôm trẻ sơ sinh đúng cách trong tình huống hạ cánh khẩn nguy (Tư thế chuẩn bị va chạm - BRACE).
b. Trẻ sơ sinh từ 7 tuổi trở xuống không được chấp nhận vận chuyển; Trẻ sơ sinh phải đi cùng người lớn là cha mẹ ruột; Sẽ có một người hộ tống cho mỗi trẻ sơ sinh.
c. Số lượng trẻ sơ sinh trên mỗi chuyến bay không được vượt quá 15% tổng số ghế hành khách; Trẻ sơ sinh được xếp chỗ tại quầy làm thủ tục và cha mẹ hoặc người hộ tống phải ngồi cạnh các em
A
61. Which of the following statements is correct?
a. Basinets or baby cots will not be distributed by cabin crew until after the
fasten seat belt sign has been switched off.
b. Infant weight must less than 11 kilograms if he or she wishes to use an inflight baby basinet.
c. All choices are correct.
61. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a. Nôi em bé (basinets hoặc baby cots) sẽ không được tiếp viên hàng không phát/lắp đặt cho đến khi đèn tín hiệu thắt dây an toàn được tắt.
b. Trọng lượng của trẻ sơ sinh phải dưới 11 kilogam nếu trẻ muốn sử dụng nôi em bé trên chuyến bay.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
C
62. Who is an Unaccompanied Minor (UMNR)?
a. An unaccompanied minor is a child from 2 to 12 years of age travelling
without his/her parent.
b. An unaccompanied minor is a child from 2 to 14 years of age travelling
without his/her guardian or eligible person.
c. An unaccompanied minor is a child from 2 to 12 years of age travelling with
his/her parent.
62. Trẻ em đi một mình (UMNR - Unaccompanied Minor) là ai?
a. Trẻ em đi một mình là trẻ từ 2 đến 12 tuổi đi du lịch/di chuyển mà không có cha mẹ đi cùng.
b. Trẻ em đi một mình là trẻ từ 2 đến 14 tuổi đi du lịch/di chuyển mà không có người giám hộ hoặc người đủ điều kiện đi cùng.
c. Trẻ em đi một mình là trẻ từ 2 đến 12 tuổi đi du lịch/di chuyển cùng với cha mẹ.
A
63. Which Unaccompanied Minors (UMNRs) are required cabin crew accompanied
service?
a. UMs aged between 7 days and less than 6 years of age.
b. UMs aged between 2 and less than 6 years of age.
c. UMs aged between 6 and less than 12 years of age.
63. Những trẻ em đi một mình (UMNR) nào bắt buộc phải có dịch vụ tiếp viên hàng không đi kèm?
a. Trẻ em đi một mình trong độ tuổi từ 7 ngày đến dưới 6 tuổi.
b. Trẻ em đi một mình trong độ tuổi từ 2 đến dưới 6 tuổi.
c. Trẻ em đi một mình trong độ tuổi từ 6 đến dưới 12 tuổi.
B
64. Which of the following statements is UNTRUE?
a. Each UM aged between 2 and less than 4 years of age must be accompanied
by one cabin crew member.
b. Each cabin crew member is allowed to accompany a group of maximum 2
UMs aged between 4 and less than 6 years of age.
c. The total UMs aged between 6 and less than 12 years of age accepted for
carriage on Business class will not be restricted.
64. Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?
a. Mỗi trẻ em đi một mình trong độ tuổi từ 2 đến dưới 4 tuổi phải có một tiếp viên hàng không đi kèm.
b. Mỗi tiếp viên hàng không được phép đi kèm một nhóm tối đa 2 trẻ em đi một mình trong độ tuổi từ 4 đến dưới 6 tuổi.
c. Tổng số trẻ em đi một mình trong độ tuổi từ 6 đến dưới 12 tuổi được chấp nhận vận chuyển khoang Thương gia sẽ không bị hạn chế.
C
65. For safety reasons, where should the UMNRs be arranged on board?
a. The UMNRs should be placed next to a sympathetic adult, preferably female.
11
b. Group two or more UMNRs so that they can be supervised and assisted by
cabin crew.
c. All choices are correct.
65. Vì lý do an toàn, các trẻ em đi một mình (UMNR) nên được bố trí chỗ ngồi ở đâu trên máy bay?
a. Các UMNR nên được đặt ngồi cạnh một hành khách trưởng thành có thiện cảm, ưu tiên là nữ giới.
b. Gom nhóm từ hai UMNR trở lên lại với nhau để chúng có thể được giám sát và hỗ trợ bởi tiếp viên hàng không.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng
C
66. Which of the following pregnant passengers must complete medical clearance
before departure?
a. Pregnant for more than 32 weeks or uncertain time being pregnant or the
bearing time.
b. In previous had twin, triplet children or Being pregnant by artificial
insemination.
c. All choices are correct
66. Những hành khách mang thai nào sau đây phải hoàn thành thủ tục xác nhận y tế (medical clearance) trước khi khởi hành?
a. Mang thai trên 32 tuần hoặc thời gian mang thai không chắc chắn hoặc thời gian dự sinh không rõ ràng.
b. Trước đây từng sinh đôi, sinh ba hoặc mang thai bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
C
67. Who is an inadmissible passenger (INAD)?
a. An INAD is a passenger who is not immigrated into a country because he/she
does not own legal travel documents.
b. An INAD is a passenger who is immigrated into a country legally but then
he is requested to depart from the country by the local authorities.
c. An INAD is a passenger who is refused to carry by the carrier owing because
he does not having a valid ticket or legal travel documents.
67. Hành khách không được phép nhập cảnh (INAD - Inadmissible Passenger) là ai?
a. INAD là hành khách không được nhập cảnh vào một quốc gia do họ không có giấy tờ du lịch hợp pháp.
b. INAD là hành khách đã nhập cảnh hợp pháp vào một quốc gia nhưng sau đó bị cơ quan chức năng sở tại yêu cầu xuất cảnh khỏi quốc gia đó.
c. INAD là hành khách bị hãng hàng không từ chối vận chuyển vì không có vé hợp lệ hoặc giấy tờ du lịch hợp pháp.
A
68. Who is a deportee passenger?
a. Deportee passenger is a passenger who is not immigrated into a country
because he/she does not own legal travel documents.
b. Deportee passenger is a passenger who is immigrated into a country legally
but then he is requested to depart from the country by the local authorities.
c. Deportee passenger is a passenger who is refused to carry by the carrier
owing because he does not having a valid ticket or legal travel documents.
68. Hành khách bị trục xuất (Deportee passenger) là ai?
a. Hành khách bị trục xuất là hành khách không được nhập cảnh vào một quốc gia do họ không có giấy tờ du lịch hợp pháp.
b. Hành khách bị trục xuất là hành khách đã nhập cảnh vào một quốc gia một cách hợp pháp nhưng sau đó bị cơ quan chức năng sở tại yêu cầu rời khỏi quốc gia đó (ví dụ: do vi phạm luật pháp địa phương).
c. Hành khách bị trục xuất là hành khách bị hãng hàng không từ chối vận chuyển vì không có vé hợp lệ hoặc giấy tờ du lịch hợp pháp.
B
69. Who is a criminal passenger?
a. Criminal passenger is a passenger who is immigrated into a country legally
but then he is requested to depart from the country by the local authorities.
b. Criminal passenger is a passenger who is refused to carry by the carrier owing
because he does not having a valid ticket or legal travel documents.
c. Criminal passenger is a passenger who has violated the criminal law and is
being moved from a one local to another local or is extradited according to the
international extradition agreement
69. Hành khách phạm tội (Criminal passenger) là ai?
a. Hành khách phạm tội là hành khách đã nhập cảnh hợp pháp vào một quốc gia nhưng sau đó bị cơ quan chức năng sở tại yêu cầu xuất cảnh.
b. Hành khách phạm tội là hành khách bị hãng hàng không từ chối vận chuyển vì không có vé hợp lệ hoặc giấy tờ du lịch hợp pháp.
c. Hành khách phạm tội là hành khách đã vi phạm luật hình sự và đang được di lý từ địa phương này sang địa phương khác hoặc bị dẫn độ theo hiệp định dẫn độ quốc tế.
C
70. What is the limitation for carriage of refused immigrants with security escort on
each flight?
a. No more than 5 persons each flight.
b. No more than 3 persons each flight.
c. No limitation
70. Giới hạn số lượng vận chuyển đối với hành khách bị từ chối nhập cảnh có lực lượng an ninh áp giải trên mỗi chuyến bay là bao nhiêu?
a. Không quá 5 người trên mỗi chuyến bay.
b. Không quá 3 người trên mỗi chuyến bay.
c. Không giới hạn
A
71. What is the limitation for carriage of criminal passengers with security escort on
each flight?
a. No limitation
b. No more than 3 persons each flight.
c. No more than 5 persons each flight.
71. Giới hạn số lượng vận chuyển đối với hành khách phạm tội có lực lượng an ninh áp giải trên mỗi chuyến bay là bao nhiêu?
a. Không giới hạn.
b. Không quá 3 người trên mỗi chuyến bay.
c. Không quá 5 người trên mỗi chuyến bay.
C
72. Which of the following statements is correct?
a. INAD passenger shall be transported as normal passenger if he is not willing
to take on board.
b. For a passenger who is criminal, there must be at least one security escort to
one criminal.
c. The deportee passenger who is criminal will be treated as refused immigrant.
72. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a. Hành khách không được nhập cảnh (INAD) sẽ được vận chuyển như hành khách bình thường nếu họ không sẵn lòng lên máy bay.
b. Đối với hành khách phạm tội (criminal), phải có ít nhất một nhân viên an ninh áp giải cho mỗi một tội phạm.
c. Hành khách bị trục xuất (deportee passenger) là tội phạm sẽ được đối xử như người bị từ chối nhập cảnh (refused immigrant).
B
73. What handling procedure is applied for INAD passengers?
a. INAD passengers will be embarked the aircraft before other passengers and
disembarked last.
b. INAD passengers will be embarked and disembark the aircraft as normal
passengers.
c. INAD passenger who carries his own passport is handed him over the to the
representative of the carrier at arrival station
73. Quy trình phục vụ/xử lý nào được áp dụng đối với hành khách không được nhập cảnh (INAD)?
a. Hành khách INAD sẽ được đưa lên máy bay trước các hành khách khác và rời máy bay sau cùng.
b. Hành khách INAD sẽ lên và rời máy bay như hành khách bình thường.
c. Hành khách INAD tự cầm hộ chiếu của mình và sẽ được bàn giao lại cho đại diện của hãng hàng không tại sân bay đến.
A
74. Where is the seat allocation for deportee passenger on board?
a. The deportee passenger must be allocated in the rear cabin, away from the
emergency exit.
b. The deportee passenger and the escort (if any) should be seated separately
from other passengers if possible.
c. All choices are correct
74. Việc bố trí chỗ ngồi trên máy bay cho hành khách bị trục xuất (deportee passenger) được quy định thế nào?
a. Hành khách bị trục xuất phải được bố trí ngồi ở khoang hành khách phía sau, tránh xa cửa thoát hiểm.
b. Hành khách bị trục xuất và nhân viên áp giải (nếu có) nên được bố trí ngồi tách biệt với các hành khách khác nếu có thể.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
C
75. What actions must be taken if there is a severely ill passenger onboard?
a. The ill passenger should be isolated for the comfort and the safety of the ill
person and of the others passengers.
b. First aid must be provided by cabin crew or by a medically qualified
passenger.
c. All choices are correct
75. Những hành động nào phải được thực hiện nếu có một hành khách bị ốm nặng trên máy bay?
a. Hành khách bị ốm nên được cách ly để đảm bảo sự thoải mái, an toàn cho chính người bệnh đó và cho các hành khách khác.
b. Sơ cứu phải được thực hiện bởi tiếp viên hàng không hoặc bởi một hành khách có chuyên môn y tế.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
C
76. Which of the following statements is correct?
a. Cabin crew must keep passenger's items related to the death (if any), such as:
meal, drink…
b. The relative has the responsibility to keep and itemized passenger's valuables
with the witness and signature of accompany passenger.
c. Cabin crew may move the dead passenger to another seat (if seat available)
instead of changing seats for other closed passengers.
76. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a. Tiếp viên hàng không phải giữ lại các vật dụng của hành khách liên quan đến cái chết (nếu có), chẳng hạn như: suất ăn, đồ uống...
b. Người thân có trách nhiệm giữ gìn và kiểm kê tài sản có giá trị của hành khách với sự chứng kiến và ký tên của hành khách đi cùng.
c. Tiếp viên hàng không có thể chuyển hành khách tử vong sang ghế khác (nếu còn ghế trống) thay vì đổi chỗ cho những hành khách ngồi gần đó.
A
77. (Pur) Which of the following statements is incorrect?
a. If a passenger is considered death onboard, symptoms and diagnosis before
and after the passenger's death must be remarked.
b. If a passenger is considered death onboard, the purser should isolate the death
passenger in a separated row for the comfort of others passengers.
c. If a passenger is considered death onboard, the signatures of two passengers
on the flight as the witness of the situation must be made.
77. (Trưởng tiếp viên - Purser) Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?
a. Nếu một hành khách được coi là đã tử vong trên máy bay, các triệu chứng và chẩn đoán trước và sau khi hành khách tử vong phải được ghi nhận lại.
b. Nếu một hành khách được coi là đã tử vong trên máy bay, trưởng tiếp viên nên cách ly hành khách tử vong ở một hàng ghế riêng biệt để đảm bảo sự thoải mái cho các hành khách khác.
c. Nếu một hành khách được coi là đã tử vong trên máy bay, chữ ký của hai hành khách... (câu hỏi đang bị cắt ngang theo tài liệu gốc)
B
78. Who will take overall responsibilities to handle the passenger who is under
influence of alcohol or drug in flight?
a. The Commander.
b. The Purser.
c. The cabin crew.
78. Ai sẽ là người chịu trách nhiệm chung trong việc xử lý hành khách đang bị ảnh hưởng bởi rượu bia hoặc chất kích thích (ma tuý) trên chuyến bay?
a. Cơ trưởng (The Commander).
b. Trưởng tiếp viên (The Purser).
c. Tiếp viên hàng không (The cabin crew).
B
79. Which of the following statements is correct?
a. Baggage should not be placed behind passenger’s legs or in front of their legs
at any fixed bulkhead, during take-off or landing.
b. Emergency exits and aisles must be kept clear of obstruction during take-off
or landing, or while passengers remain on board.
c. All choices are correct
79. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a. Hành lý không được đặt phía sau chân của hành khách hoặc phía trước chân của họ tại bất kỳ vách ngăn cố định nào trong quá trình cất cánh hoặc hạ cánh.
b. Các cửa thoát hiểm và lối đi phải được giữ thông thoáng, không bị cản trở trong suốt quá trình cất cánh hoặc hạ cánh, hoặc khi hành khách vẫn còn ở trên máy bay.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
C
80. Maximum carry-on baggage allowance applicable to a particular flight is:
a. Maximum carry-on baggage allowance applicable to Business class passenger
is two (2) pieces plus one (1) accessory and total weight is not exceeding 18kg,
to Economy class is one (1) piece plus one (1) accessory and total weight is not
exceeding 12kg.
b. Maximum carry-on baggage allowance applicable to Business class passenger
is two (2) pieces plus one (1) accessory and total weight is not exceeding 32kg,
to Economy class is one (1) piece plus one (1) accessory and total weight is not
exceeding 23kg.
c. Maximum carry-on baggage allowance applicable to Business class passenger
is two (2) pieces plus one (1) accessory and total weight is not exceeding 23kg,
to Economy class is one (1) piece plus one (1) accessory and total weight is not
exceeding 07kg.
80. Tiêu chuẩn hành lý xách tay tối đa áp dụng cho một chuyến bay cụ thể là:
a. Tiêu chuẩn hành lý xách tay tối đa áp dụng cho hành khách hạng Thương gia là hai (2) kiện cộng với một (1) phụ kiện và tổng trọng lượng không vượt quá 18kg, đối với hạng Phổ thông là một (1) kiện cộng với một (1) phụ kiện và tổng trọng lượng không vượt quá 12kg.
b. Tiêu chuẩn hành lý xách tay tối đa áp dụng cho hành khách hạng Thương gia là hai (2) kiện cộng với một (1) phụ kiện và tổng trọng lượng không vượt quá 32kg, đối với hạng Phổ thông là một (1) kiện cộng với một (1) phụ kiện và tổng trọng lượng không vượt quá 23kg.
c. Tiêu chuẩn hành lý xách tay tối đa áp dụng cho hành khách hạng Thương gia là hai (2) kiện cộng với một (1) phụ kiện và tổng trọng lượng không vượt quá 23kg, đối với hạng Phổ thông là một (1) kiện cộng với một (1) phụ kiện và tổng trọng lượng không vượt quá 07kg.
A
81. Where is passenger carry-on baggage stowed in the cabin?
a. They must be stowed in the overhead lockers or closed any fixed bulkhead.
b. They must be stowed in the overhead lockers or under the passenger seats.
c. They must be stowed in the overhead lockers or in any stowage
compartment.
81. Hành lý xách tay của hành khách được cất giữ ở đâu trong khoang hành khách?
a. Chúng phải được cất giữ trong các ngăn để hành lý phía trên đầu (overhead lockers) hoặc đóng kín tại bất kỳ vách ngăn cố định nào.
b. Chúng phải được cất giữ trong các ngăn để hành lý phía trên đầu hoặc dưới ghế ngồi của hành khách.
c. Chúng phải được cất giữ trong các ngăn để hành lý phía trên đầu hoặc trong bất kỳ khoang chứa đồ nào.
B
82. Which requirement is applied for carrying liquid on board?
a. Baby milk/ foods greater than 1000ml is allowed to carry on board if the baby
milk/ foods shall be accompanied with the baby.
b. Each passenger is allowed to carry the capacity of liquids greater than 1000ml
on his/ her person, in his/ her carry-on baggage.
c. Liquid must be carried in containers with a capacity not greater than 100ml
and such containers must be completely closed
82. Yêu cầu nào được áp dụng đối với việc mang chất lỏng lên máy bay?
a. Sữa/thức ăn cho em bé có dung tích lớn hơn 1000ml được phép mang lên máy bay nếu sữa/thức ăn cho em bé đó đi kèm với em bé.
b. Mỗi hành khách được phép mang theo tổng dung tích chất lỏng lớn hơn 1000ml trên người hoặc trong hành lý xách tay của mình.
c. Chất lỏng phải được đựng trong các vật chứa có dung tích không lớn hơn 100ml và các vật chứa đó phải được đóng kín hoàn toàn... (câu hỏi đang bị cắt ngang theo tài liệu gốc)
C
83. What are the cabin crew responsibilities for the cabin baggage (CBBG)?
a. Cabin crew have secure CBBG to the seat by seatbelt and/ or extra seatbelt.
b. Cabin crew have to frequently keep an eye on CBBG to have appropriate
14
action.
c. All choices are correct
83. Trách nhiệm của tiếp viên hàng không đối với hành lý xách tay cồng kềnh/đặt mua thêm ghế cho hành lý (CBBG - Cabin Baggage) là gì?
a. Tiếp viên hàng không phải cố định hành lý CBBG vào ghế bằng dây an toàn và/hoặc dây an toàn phụ.
b. Tiếp viên hàng không phải thường xuyên theo dõi CBBG để có hành động xử lý thích hợp.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
C
84. What regulations are applied to passenger(s) carrying weapons and munitions
on board?
a. The cartridges must be removed from firearms for safe transport, the Purser
shall ensure all armed individuals on board are known to each other.
b. The cartridges must be removed from firearms for safe transport, the Purser
shall ensure all armed individuals on board not be served alcoholic beverages.
c. All choices are correct
84. Những quy định nào được áp dụng đối với hành khách mang theo vũ khí và đạn dược lên máy bay?
a. Phải tháo đạn ra khỏi súng để vận chuyển an toàn, Trưởng tiếp viên phải đảm bảo tất cả các cá nhân mang vũ khí trên máy bay đều biết rõ về nhau.
b. Phải tháo đạn ra khỏi súng để vận chuyển an toàn, Trưởng tiếp viên phải đảm bảo tất cả các cá nhân mang vũ khí trên máy bay không được phục vụ đồ uống có cồn.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
C
85. What regulations are applied to infant restraint?
a. The infant seat belt must be used for the infant while the seat belt sign is on.
b. The infant may be used aircraft fitted carry-cots during all phases of the
flight.
c. The infant must be properly secured in the restrain device and must not
exceed the specified weigh limit for the restrain one
85. Những quy định nào được áp dụng đối với thiết bị chằng buộc/hỗ trợ an toàn cho trẻ sơ sinh?
a. Dây an toàn dành cho trẻ sơ sinh phải được sử dụng cho trẻ khi đèn tín hiệu dây an toàn bật sáng.
b. Trẻ sơ sinh có thể sử dụng nôi/giường xách tay lắp đặt trên máy bay trong tất cả các giai đoạn của chuyến bay.
c. Trẻ sơ sinh phải được cố định đúng cách trong thiết bị hỗ trợ an toàn và không được vượt quá giới hạn trọng lượng quy định đối với thiết bị đó.
A
86. When shall the aircraft fitted carry-cots for infant accommodate?
a. All phases of the flight except during takeoff and landing.
b. All phases of the flight except during takeoff and landing or a period when
the SEAT BELT sign is ON.
c. None of the choices are correct
86. Nôi/giường xách tay lắp đặt trên máy bay dành cho trẻ sơ sinh được sử dụng vào thời điểm nào?
a. Tất cả các giai đoạn của chuyến bay ngoại trừ trong lúc cất cánh và hạ cánh.
b. Tất cả các giai đoạn của chuyến bay ngoại trừ trong lúc cất cánh và hạ cánh hoặc trong khoảng thời gian đèn TÍN HIỆU DÂY AN TOÀN (SEAT BELT) bật sáng (ON).
c. Không có lựa chọn nào ở trên là đúng.
B
87. When must the passengers and crew fasten seat belts?
a. During taxiing and whenever they are at their seats.
b. During take-off, landing and cruising.
c. Whenever the SEAT BELT is ON
87. Khi nào hành khách và thành viên tổ bay phải thắt dây an toàn?
a. Trong khi di chuyển lăn bánh (taxiing) và bất cứ khi nào họ ở trên ghế ngồi của mình.
b. Trong suốt quá trình cất cánh, hạ cánh và bay bằng (cruising).
c. Bất cứ khi nào đèn TÍN HIỆU DÂY AN TOÀN (SEAT BELT) bật sáng (ON).
C
88. What shall the cabin crew do when the seat belt signs are illuminated?
a. The cabin crew shall check passenger seat belts remain fastened and a cabin
crew must make an appropriate PA announcement requiring the passengers
to fasten their seat belts.
b. A cabin crew must make an appropriate PA announcement requiring the
passengers to fasten their seat belts.
c. None of the choices are correct
88. Tiếp viên hàng không phải làm gì khi đèn tín hiệu thắt dây an toàn bật sáng?
a. Tiếp viên hàng không phải kiểm tra dây an toàn của hành khách vẫn được thắt và một tiếp viên hàng không phải thực hiện thông báo qua hệ thống phát thanh (PA) thích hợp yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.
b. Một tiếp viên hàng không phải thực hiện thông báo qua PA thích hợp yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.
c. Không có lựa chọn nào ở trên là đúng.
A
89. In what cases the cabin crew must keep full lap belt and shoulder harness
fastened?
a. During take-off and landing and at the commander's discretion.
b. During take-off and landing and at their seat while they are taking a rest.
c. All choices are corect
89. Trong trường hợp nào tiếp viên hàng không phải luôn thắt đầy đủ đai an toàn qua eo và dây đai qua vai (lap belt and shoulder harness)?
a. Trong khi cất cánh, hạ cánh và theo quyết định của Cơ trưởng.
b. Trong khi cất cánh, hạ cánh và tại ghế ngồi của họ khi đang nghỉ ngơi.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
A
90. Which of the following regulations apply to flight crew meals and drinks?
a. Flight crew members must not be served at the same time and with the same
dishes.
b. Flight crew members may be served at the same time but must not the same
dishes.
c. No alcoholic drinks are not allowed in the cockpit during periods of duty
90. Quy định nào sau đây áp dụng đối với suất ăn và đồ uống của tổ lái (flight crew)?
a. Các thành viên tổ lái không được phục vụ cùng một thời điểm và không được dùng các món ăn giống nhau.
b. Các thành viên tổ lái có thể được phục vụ cùng một lúc nhưng không được dùng các món ăn giống nhau.
c. Đồ uống có cồn không được phép mang vào buồng lái trong suốt thời gian làm nhiệm vụ.
A
91. What should the cabin crew do if in-flight live animal annoys cabin crew or
other passengers during boarding?
a. Inform the ground service staff for handling the pet.
b. Inform the captain to remove pet from the cabin to the cargo hold.
c. Ask the passengers who are carrying the pet to put the muzzle on.
91. Tiếp viên hàng không nên làm gì nếu động vật sống mang lên máy bay làm phiền tiếp viên hoặc hành khách khác trong quá trình lên máy bay (boarding)?
a. Thông báo cho nhân viên dịch vụ mặt đất để xử lý vật nuôi.
b. Thông báo cho cơ trưởng để chuyển vật nuôi từ khoang hành khách xuống khoang hàng hóa.
c. Yêu cầu hành khách mang theo vật nuôi đeo rọ mõm.
B
92. Prior boarding or disembarking passengers, what must the cabin crew ensure?
a. Ensure that there is no ice or snow on the bridge.
b. Ramp safety is not cabin crew’s responsibilities.
c. Ensure that the bridge is checked by the ground service staff
92. Trước khi hành khách lên hoặc xuống máy bay, tiếp viên hàng không phải đảm bảo điều gì?
a. Đảm bảo không có băng hoặc tuyết trên cầu ống lồng (bridge).
b. An toàn trên cầu thang/sân đỗ không phải là trách nhiệm của tiếp viên hàng không.
c. Đảm bảo cầu ống lồng đã được nhân viên dịch vụ mặt đất kiểm tra.
A
93. Prior boarding or disembarking passengers, what must the cabin crew ensure?
a. Ensure that there is no ice or snow on the bridge.
b. Ensure that no gaps between the bridge and the aircraft.
c. All choices are correct.
93. Trước khi hành khách lên hoặc xuống máy bay, tiếp viên hàng không phải đảm bảo điều gì?
a. Đảm bảo không có băng hoặc tuyết trên cầu ống lồng.
b. Đảm bảo không có khoảng trống (khe hở) giữa cầu ống lồng và máy bay.
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
C
94. To minimize the risk of injuries when using stairs to passengers, what should
the cabin crew do?
a. Walk ahead of the elderly or adult carrying an infant passenger during
deplaning.
b. Walk behind of the elderly or adult carrying an infant passenger during
boarding.
c. All choices are correct
94. Để giảm thiểu nguy cơ chấn thương khi sử dụng cầu thang cho hành khách, tiếp viên hàng không nên làm gì?
a. Đi phía trước người cao tuổi hoặc người lớn mang theo trẻ sơ sinh trong quá trình xuống máy bay (deplaning).
b. Đi phía sau người cao tuổi hoặc người lớn mang theo trẻ sơ sinh trong quá trình lên máy bay (boarding).
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
C
95. What is the meaning of the term “Contaminated surface awareness”?
a. All surfaces of the aircraft including wings, flaps/ slats and all control surfaces,
horizontal stabilizer and elevators, fin and rudder must be free of frost, ice and
snow prior to take-off. Cabin crew must report to the commander any observed
surface contamination of ice.
b. All surfaces of the aircraft including wings, flaps/ slats and all control surfaces,
horizontal stabilizer and elevators, fin and rudder must be free of dust prior to
take-off. Cabin crew must report to the commander any observed surface
contamination of dust.
c. All surfaces of the aircraft including wings, flaps/ slats and all control surfaces,
horizontal stabilizer and elevators, fin and rudder must be free of oil prior to
take-off. Cabin crew must report to the commander any observed surface
contamination of oil.
95. Thuật ngữ “Nhận thức về bề mặt bị ô nhiễm” (Contaminated surface awareness) có ý nghĩa là gì?
a. Tất cả các bề mặt của máy bay bao gồm cánh, cánh tà/cánh phụ (flaps/slats) và tất cả các bề mặt điều khiển, ổn định ngang và thang nâng (horizontal stabilizer and elevators), cánh đứng và bánh lái (fin and rudder) phải không có sương muối, băng và tuyết trước khi cất cánh. Tiếp viên hàng không phải báo cáo ngay cho cơ trưởng nếu phát hiện bất kỳ bề mặt nào bị ô nhiễm bởi băng.
b. Tất cả các bề mặt của máy bay bao gồm cánh, cánh tà/cánh phụ và tất cả các bề mặt điều khiển, ổn định ngang và thang nâng, cánh đứng và bánh lái phải không có bụi trước khi cất cánh. Tiếp viên hàng không phải báo cáo cho cơ trưởng nếu phát hiện bất kỳ bề mặt nào bị ô nhiễm bởi bụi.
c. Tất cả các bề mặt của máy bay bao gồm cánh, cánh tà/cánh phụ và tất cả các bề mặt điều khiển, ổn định ngang và thang nâng, cánh đứng và bánh lái phải không có dầu trước khi cất cánh. Tiếp viên hàng không phải báo cáo cho cơ trưởng nếu phát hiện bất kỳ bề mặt nào bị ô nhiễm bởi dầu.
A
96. When the aircraft is operating in minus temperature condition, what shall the
cabin crew do?
a. Maintaining extreme vigilance in monitoring the upper wing surfaces and
report to the commander any observed surface contamination of ice.
16
b. The aircraft spraying may take place, cabin crew have to maintain extreme
vigilance with lavatory smoke detectors may be activated by the outside
fumes.
c. Maintaining extreme vigilance in monitoring ramp safety.
96. Khi máy bay hoạt động trong điều kiện nhiệt độ âm, tiếp viên hàng không phải làm gì?
a. Duy trì sự cảnh giác cao độ trong việc giám sát các bề mặt phía trên của cánh và báo cáo cho cơ trưởng nếu phát hiện bất kỳ bề mặt nào bị đóng băng.
b. Quá trình phun dung dịch chống băng/sấy băng cho máy bay có thể diễn ra, tiếp viên hàng không phải duy trì sự cảnh giác cao độ vì các thiết bị báo khói trong nhà vệ sinh có thể bị kích hoạt bởi khói/hơi từ bên ngoài.
c. Duy trì sự cảnh giác cao độ trong việc giám sát an toàn sân đỗ (ramp safety).
A
97. What kinds of PEDs are permitted to use at all times on during flight?
a. Radio controlled toys.
b. Electronic shavers.
c. Personal air purifiers
97. Những loại thiết bị điện tử cầm tay (PEDs) nào được phép sử dụng vào mọi thời điểm trong suốt chuyến bay?
a. Đồ chơi điều khiển bằng sóng vô tuyến (Radio controlled toys).
b. Máy cạo râu điện (Electronic shavers).
c. Máy lọc không khí cá nhân (Personal air purifiers).
B
98. What kinds of PEDs are permitted to use during flight at and above 10,000
feet?
a. E-readers, Headphones/Earphones.
b. Two-way communication devices.
c. All choices are correct
98. Những loại thiết bị điện tử cầm tay (PEDs) nào được phép sử dụng trong chuyến bay từ độ cao 10.000 feet trở lên?
a. Máy đọc sách điện tử (E-readers), Tai nghe (Headphones/Earphones).
b. Thiết bị liên lạc hai chiều (Two-way communication devices).
c. Tất cả các lựa chọn đều đúng
A
99. What kinds of PEDs are prohibited at all times?
a. Personal air purifiers, AM/FM transmitters and receivers.
b. Remote-control devices (customer-owned), digital media players.
c. AM/FM transmitters and receivers, Headphones/Earphone
99. Những loại thiết bị điện tử cầm tay (PEDs) nào bị cấm sử dụng vào mọi thời điểm?
a. Máy lọc không khí cá nhân, các thiết bị thu và phát sóng AM/FM.
b. Các thiết bị điều khiển từ xa (thuộc sở hữu của khách hàng), máy phát đa phương tiện kỹ thuật số (digital media players).
c. Các thiết bị thu và phát sóng AM/FM, tai nghe (Headphones/Earphones) (hoàn thiện từ đoạn bị cắt ngang "Headphones/Earphon...")
A
100. What PEDs are permitted during flight at and above 10,000 feet?
a. Computers and printers’ modems connected directly to aircraft satellite
phone or via wireless internet, hearing aids.
b. E-readers, customer-owned electronic noise-cancelling/ reduction headphones,
hearing aids.
c. Electronic calculators, voice recorders, computers and printers modems
connected directly to aircraft satellite phone or via wireless internet.
100. Những thiết bị điện tử cầm tay (PEDs) nào được phép sử dụng trong chuyến bay từ độ cao 10.000 feet trở lên?
a. Máy tính và modem máy in được kết nối trực tiếp với điện thoại vệ tinh của máy bay hoặc qua internet không dây, thiết bị trợ thính.
b. Máy đọc sách điện tử, tai nghe chống/giảm tiếng ồn điện tử thuộc sở hữu của khách hàng, thiết bị trợ thính.
c. Máy tính bỏ túi điện tử, máy ghi âm, máy tính và modem máy in được kết nối trực tiếp với điện thoại vệ tinh của máy bay hoặc qua internet không dây
C