1/97
Looks like no tags are added yet.
muck out (phr.v)
dọn phân và vệ sinh chuồng ngựa
reality intervenes
thực tế xen vào, khiến kế hoạch không thể thực hiện
cut things pretty fine
làm gì đó khá sát giờ, gần như không kịp
farm worker (n)
công nhân nông trại
get someone safely on their way
đảm bảo ai đó lên đường an toàn
turn one's attention to
chuyển sự chú ý sang
overseas students (n)
sinh viên quốc tế
cooked breakfast (n)
bữa sáng được nấu chín
get round to doing something
cuối cùng cũng thu xếp được thời gian để làm gì
regard something as
coi thứ gì là
be involved with
tham gia vào, gắn bó với
on and off (adv)
không liên tục, lúc có lúc không
take on a job/responsibility
đảm nhận công việc/trách nhiệm
chairperson (n)
chủ tịch, người đứng đầu tổ chức
secretarial (adj)
thuộc công việc hành chính, thư ký
charity (n)
tổ chức từ thiện
immediate district (n)
khu vực địa phương trực tiếp
rider (n)
người cưỡi ngựa
volunteer list (n)
danh sách tình nguyện viên
cater for (phr.v)
phục vụ, đáp ứng nhu cầu của một nhóm đối tượng
disabled children and adults
trẻ em và người lớn khuyết tật
full-time paid employment (n)
công việc toàn thời gian có trả lương
revolting (adj)
cực kỳ khó chịu, ghê (thường chỉ thứ gây cảm giác khó chịu)
stable (n)
chuồng ngựa
official duties (n)
nhiệm vụ chính thức
a mixed bag (idiom)
một tập hợp gồm nhiều việc khác nhau, cả tốt lẫn không tốt
entail (v)
kéo theo, đòi hỏi phải có
correspondence (n)
thư từ, công việc trao đổi thư tín
fund-raising (n)
hoạt động gây quỹ
horrendous (adj)
cực kỳ tệ, kinh khủng
ring round (phr.v)
gọi điện lần lượt cho nhiều người
fix a time
sắp xếp, thống nhất thời gian
aspect (n)
khía cạnh
contact with people
sự tiếp xúc, giao tiếp với mọi người
sort the accounts
sắp xếp, kiểm tra sổ sách kế toán
medical evidence (n)
bằng chứng y khoa
do wonders for
có tác dụng rất tốt đối với
muscle building (n)
sự phát triển cơ bắp
confidence (n)
sự tự tin
environment (n)
môi trường
strive to do something
nỗ lực hết sức để làm gì
rationalise (v)
hợp lý hóa, tổ chức lại cho hiệu quả hơn
fund-raising efforts (n)
các hoạt động gây quỹ
inefficient (adj)
kém hiệu quả
be unaware of
không nhận thức được, không biết đến
difficulties faced by
những khó khăn mà ai đó phải đối mặt
feel privileged to do something
cảm thấy vinh dự, may mắn khi được làm gì
tangible (adj)
hữu hình, rõ ràng và có thể nhận thấy
worthwhile (adj)
đáng giá, xứng đáng với công sức bỏ ra
normally (adv)
thông thường, thường lệ
first task (n)
nhiệm vụ đầu tiên
official title (n)
chức danh chính thức
local district (n)
khu vực địa phương
at present (adv)
hiện tại
volunteer list (n)
danh sách tình nguyện viên
come regularly
đến thường xuyên
how much someone likes something
mức độ yêu thích của ai đó đối với việc gì
correspondence (n)
thư từ, trao đổi thư tín
fund-raising (n)
hoạt động gây quỹ
calling riders (n)
việc gọi điện cho những người cưỡi ngựa
organising accounts (n)
việc sắp xếp, xử lý sổ sách
special training (n)
khóa đào tạo chuyên biệt
effective (adj)
có hiệu quả
recognise (v)
nhận ra, thừa nhận, nhận thức được
difficulty (n)
khó khăn
disabled riders (n)
những người cưỡi ngựa khuyết tật
don't have major problems with ≈
doesn't mind.
horrendous
cực kỳ khó chịu.
pleasantest
dễ chịu nhất, thú vị nhất.
least enjoyable
ít thú vị nhất → không thích.
on and off
chairperson (n)
secretarial work
administrative work
cater for sb
a mixed bag
correspondence (n)
fundraising (n)
horrendous (adj)
ring round (phr v)