1/282
Looks like no tags are added yet.
駅
nhà ga (eki)
馬
con ngựa (uma)
競馬
trận đấu ngựa (keiba)
古
cũ (ko)
古い
cũ (furui)
中古
đồ cũ (chuuko)
古代
thời cổ đại (kodai)
新
mới (shin)
新しい
mới (atarashii)
新聞
tờ báo (shinbun)
新年
năm mới (shinnen)
立
đứng (ritsu)
立つ
đứng (tatsu)
耳
tai (mimi)
目
mắt (me)
目的
mục đích (mokuteki)
科目
môn học (kamoku)
注目
chú ý (chuumoku)
口
cái miệng, cửa khẩu (kuchi)
入り口
lối vào (iriguchi)
出口
lối ra (deguchi)
北口
cửa bắc (kitaguchi)
人口
dân số (jinkou)
元
gốc, bước chân (gen)
足元
bước chân (ashimoto)
地元
địa phương (jimoto)
元気
khỏe mạnh (genki)
元日
ngày đầu tiên của năm (ganjitsu)
力
sức mạnh, lực (chikara)
学力
học lực (gakuryoku)
電力
điện lực (denryoku)
協力する
hợp tác (kyouryoku suru)
田
ruộng (ta)
田中さん
ông/bà Tanaka (Tanaka
山田さん
ông/bà Yamada (Yamada
田舎
vùng quê (inaka)
水田
ruộng nước (suiden)
早
sớm (sou)
早朝
sáng sớm tinh mơ (souchou)
早速
ngay lập tức, nhanh chóng (sassoku)
早い
sớm (hayai)
速い
nhanh (hayai)
広
rộng (kou)
広い
rộng (hiroi)
広島
Hiroshima (Hiroshima)
広告
quảng cáo (koukoku)
飲
ẩm, uống (in)
飲む
uống (nomu)
飲み物
đồ uống (nomimono)
飲食店
cửa hàng ăn uống (inshokuten)
肉
thịt (niku)
牛肉
thịt bò (gyuuniku)
豚肉
thịt heo (butaniku)
鳥肉
thịt gà (toriniku)
魚
cá (sakana)
金魚
cá vàng (kingyo)
人魚
người cá (ningyo)
安
an, rẻ (an)
安い
rẻ (yasui)
円安
đồng Yên giảm giá (en'yasu)
安心する
an tâm (anshin suru)
安全
an toàn (anzen)
不安
bất an (fuan)
安定
ổn định (antei)
手
bàn tay (te)
手紙
bức thư (tegami)
切手
tem (kitte)
お手洗い
nhà vệ sinh (otearai)
上手
giỏi (jouzu)
下手
dở, kém (heta)
歌手
ca sĩ (kashu)
目立つ
nổi bật (medatsu)
国立大学
đại học quốc lập (kokuritsu daigaku)
立派
tuyệt vời, nguy nga (rippa)
間
khoảng thời gian, ở giữa (aida)
仲間
bạn bè, đồng nghiệp (nakama)
時間
thời gian (jikan)
一週間
một tuần (isshuukan)
人間
con người (ningen)
語
ngôn ngữ (go)
語る
kể lại, thuật lại (kataru)
日本語
tiếng Nhật (nihongo)
母語
tiếng mẹ đẻ (bogo)
外国語
ngoại ngữ (gaikokugo)
単語
từ vựng (tango)
中国語
tiếng Trung Quốc (chuugokugo)
店
cửa hàng (mise)
喫茶店
quán cà phê (kissaten)
店員
nhân viên cửa hàng (ten'in)
店長
cửa hàng trưởng (tenchou)
本店
trụ sở chính (honten)
本社
công ty mẹ, trụ sở chính (honsha)
空
bầu trời (sora)
空く
trống, rảnh (aku)
空きます
trống, rảnh (akimasu)
空気
không khí (kuuki)
空港
sân bay (kuukou)
青空
bầu trời xanh (aozora)
青い
xanh (aoi)
電
điện (den)