day 29 anh dnp1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/119

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:49 AM on 9/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

120 Terms

1
New cards
preposition + V + S
đảo ngữ với giới từ
2
New cards
determined (adj)
quyết tâm
3
New cards
be keenly aware of sth
nhận thức sâu sắc về điều gì đó
4
New cards
distinctly different (adj)
khác biệt rõ ràng với nhau
5
New cards
intensely dislike
cực kỳ ghét
6
New cards
increase/ fall sharply
tăng mạnh / giảm mạnh
7
New cards
think nothing of it
đừng bận tâm, không có gì đâu
8
New cards
fat chance
chuyện khó mà xảy ra
9
New cards
within easy reach
dễ dàng đạt được, tiếp cận
10
New cards
you win some, you lose some
cuộc đời lúc thắng lúc thua
11
New cards
become second nature to sb
trở thành một thói quen, bản năng đối với ai đó
12
New cards
on second thoughts
suy nghĩ lại
13
New cards
second sight (n)
khả năng tiên tri
14
New cards
second string (n)
người dự phòng, phương án dự phòng
15
New cards
distraction (n)
sự xao nhãng
16
New cards
bend one's mind to sth
chuyên tâm, nỗ lực làm điều gì đó
17
New cards
slip one's mind
ai đó quên mất điều gì đó
18
New cards
such a/an adj N = so adj a/an N
quá... đến mức mà
19
New cards
moving (adj)
cảm động
20
New cards
the bottom line
điều cốt lõi, cốt yếu
21
New cards
prior to sth
xảy ra trước điều gì đó
22
New cards
prime example (n)
ví dụ điển hình
23
New cards
beyond all dispute
không còn gì phải tranh cãi
24
New cards
contradiction (n)
sự mâu thuẫn
25
New cards
as yet = until now = up to the present
cho tới nay
26
New cards
yet another problem
lại có một vấn đề nữa xảy ra
27
New cards
far and away
hơn hẳn, vượt trội
28
New cards
far from it
hoàn toàn không phải như vậy
29
New cards
for a song
với giá rất rẻ
30
New cards
flea market (n)
chợ trời
31
New cards
on pins and needles
trong trạng thái lo lắng, đứng ngồi không yên
32
New cards
put your foot in your mouth
lỡ lời, nói điều không hay
33
New cards
burn the candle at both ends
thức khuya dậy sớm để làm việc
34
New cards
hit the nail on the head
nói trúng vấn đề
35
New cards
delegate sth to sb
ủy quyền, giao việc cho ai đó
36
New cards
acquaint sb with sth
làm cho ai đó quen với điều gì đó
37
New cards
resign oneself to sth
đành chấp nhận một sự thật phũ phàng
38
New cards
prioritize (v)
ưu tiên
39
New cards
double-check (v)
kiểm tra lại
40
New cards
costly (adj)
đắt đỏ
41
New cards
lest + S + (should) + V0
vì sợ rằng
42
New cards
albeit (conj)
mặc dù
43
New cards
notwithstanding + N = N + notwithstanding = despite / in spite of
mặc dù
44
New cards
shed light on sth
làm rõ về vấn đề nào đó
45
New cards
be inextricably linked
có mối liên hệ vô cùng chặt chẽ, ko thể tách rời
46
New cards
indelibly imprinted (adj)
(kí ức) in sâu tới mức không thể quên được
47
New cards
unanswerable (adj)
không thể trả lời
48
New cards
operation (n)
sự vận hành / ca phẫu thuật
49
New cards
be on sick leave
nghỉ vì bệnh
50
New cards
touch-and-go whether
không chắc chắn liệu rằng
51
New cards
high and mighty (adj)
kiêu căng, tỏ ra quyền lực
52
New cards
rough-and-ready (adj)
thô sơ nhưng vẫn dùng được
53
New cards
cut and dried (adj)
đã được quyết định rõ ràng rồi
54
New cards
insist on V-ing
khăng khăng làm điều gì đó
55
New cards
till you are blue in the face
cho tới khi kiệt sức (mà không đạt kết quả gì)
56
New cards
every bit as... as
tương đương, không kém gì
57
New cards
get off one's case
thôi chỉ trích, thôi làm phiền ai đó
58
New cards
speak for yourself
đó chỉ là ý kiến của riêng bạn thôi
59
New cards
I'll take your word for it
tôi sẽ tin lời bạn
60
New cards
take a raincheck on sth
hẹn sang dịp khác
61
New cards
turn to sth
tìm đến điều gì đó để tìm kiếm sự giúp đỡ
62
New cards
raise question about sth
làm dấy lên thắc mắc về điều gì đó
63
New cards
well-being (n)
sự khỏe mạnh, tình trạng hạnh phúc
64
New cards
therapeutic (adj)
mang tính trị liệu
65
New cards
design A as B
thiết kế A dưới vai trò B
66
New cards
interact with
tương tác với
67
New cards
non-judgmental (adj)
không phán xét, không đánh giá
68
New cards
unintended consequence (n)
hậu quả không lường trước được
69
New cards
adolescent (n)
trẻ vị thành niên
70
New cards
simulate (v)
mô phỏng lại
71
New cards
empathy (n)
sự đồng cảm
72
New cards
genuinely (adv)
một cách thật sự
73
New cards
profession (n)
nghề nghiệp
74
New cards
professional (n)
chuyên gia
75
New cards
nuance (n)
sự sâu sắc / khía cạnh tinh tế
76
New cards
interpret (v)
giải thích, diễn giải / thông dịch
77
New cards
adequate (adj)
đầy đủ
78
New cards
inadequate (adj)
không đầy đủ, thiếu sót
79
New cards
substitute A with B
thay thế A bằng B
80
New cards
risk V-ing
có nguy cơ làm gì đó
81
New cards
interpersonal (adj)
giữa người với người
82
New cards
resilience (n)
sự kiên cường / khả năng phục hồi
83
New cards
AI-generated (adj)
được tạo ra bởi AI
84
New cards
inconsistent (adj)
không nhất quán
85
New cards
generic (adj)
chung chung
86
New cards
proponent (n)
người ủng hộ
87
New cards
opponent (n)
người phản đối
88
New cards
point of contact
điểm liên lạc, đầu mối liên hệ
89
New cards
hesitate to V
ngập ngừng, do dự làm gì
90
New cards
compliment (v)
khen ngợi
91
New cards
complement (v)
tương trợ, bổ sung cho
92
New cards
establish boundaries
vạch ra ranh giới
93
New cards
mislead (v)
dắt mũi, dẫn dắt sai lối
94
New cards
in between
nằm ở giữa
95
New cards
set out
trình bày rõ, vạch ra
96
New cards
come into
thừa kế (tài sản)
97
New cards
wear sb down / out
làm ai đó mệt mỏi, kiệt sức
98
New cards
stubborn (adj)
ngoan cố, bướng bỉnh
99
New cards
drive at
ám chỉ
100
New cards
laugh one's head off
cười lăn lộn, cười bể bụng