b13

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/123

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:07 PM on 10/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

124 Terms

1
New cards

变迁

biến đổi, thay đổi lớn theo thời gian

2
New cards

一向

từ trước đến nay, xưa nay

3
New cards

起初

ban đầu, lúc đầu

4
New cards

迁徙

di chuyển, thiên di

5
New cards

侵犯

xâm phạm, xâm lược

6
New cards

居住

cư trú, sinh sống

7
New cards

纯粹

đơn thuần, chỉ là, hoàn toàn

8
New cards

生存

sinh tồn, sống còn

9
New cards

指南针

la bàn, kim chỉ nam

10
New cards

若干

một số, một vài

11
New cards

遍布

có mặt khắp…..

12
New cards

千方百计

trăm phương ngàn kế, tìm đủ mọi cách

13
New cards

书籍

sách vở

14
New cards

问世

ra đời, ra mắt, được xuất bản

15
New cards

携带

mang theo, xách theo

16
New cards

序言

lời tựa, lời mở đầu

17
New cards

繁华

phồn hoa, sầm uất, phồn thịnh

18
New cards

便于

tiện, dễ cho việc gì

19
New cards

习俗

phong tục, tập tục

20
New cards

码头

bến cảng, bến đò

21
New cards

简要

ngắn gọn, vắn tắt

22
New cards

一度

đã có một thời, có một dạo

23
New cards

轰动

gây chấn động, gây xôn xao

24
New cards

趣味

sự thú vị, hứng thú

25
New cards

人士

nhân sĩ, người có vai vế

26
New cards

版本

phiên bản

27
New cards

发行

phát hành

28
New cards

事业

sự nghiệp, công cuộc

29
New cards

延伸

kéo dài, mở rộng

30
New cards

产业

ngành công nghiệp, ngành kinh tế

31
New cards

振兴

chấn hưng, vực dậy

32
New cards

主流

xu hướng chính, dòng chủ lưu

33
New cards

犹如

giống như, như là

34
New cards

宗旨

tôn chỉ, mục đích

35
New cards

栏目

chuyên mục

36
New cards

人性

nhân tính, bản chất con người

37
New cards

偏僻

xa xôi, hẻo lánh

38
New cards

沿海

vùng duyên hải, ven biển

39
New cards

风土人情

môi trường tự nhiên và phong tục tập quán, lễ tiết của một địa phương

40
New cards

宗教

tôn giáo

41
New cards

考古

khảo cổ, khảo cổ học

42
New cards

经费

kinh phí

43
New cards

预算

dự toán, ngân sách

44
New cards

参谋

tham mưu, cố vấn

45
New cards

繁体字

chữ phồn thể

46
New cards

简体字

chữ giản thể

47
New cards

卫星

vệ tinh

48
New cards

导航

dẫn đường, định vị

49
New cards

向导

người dẫn đường

50
New cards

租赁

thuê, cho thuê

51
New cards

帐篷

lều, lều bạt

52
New cards

时代变迁

sự biến thiên của thời đại

53
New cards

历史变迁

biến thiên lịch sử

54
New cards

一向 + V/Adj

từ trước đến nay luôn…

55
New cards

起初……后来……

ban đầu… sau đó…

56
New cards

候鸟迁徙

chim di cư, chim thiên di

57
New cards

侵犯人权

xâm phạm nhân quyền

58
New cards

侵犯合法权益

xâm phạm quyền lợi hợp pháp

59
New cards

居住环境

môi trường sống

60
New cards

长期居住

cư trú lâu dài

61
New cards

纯粹是……

hoàn toàn chỉ là…

62
New cards

生存空间

không gian sinh tồn

63
New cards

生存能力

năng lực sinh tồn

64
New cards

使用指南针

sử dụng la bàn

65
New cards

时代的指南针

kim chỉ nam của thời đại

66
New cards

若干问题

một số vấn đề

67
New cards

遍布全国

phân bố khắp cả nước

68
New cards

足迹遍布

dấu chân có mặt khắp nơi

69
New cards

千方百计地 + V

tìm đủ mọi cách để…

70
New cards

阅读书籍

đọc sách

71
New cards

问世以来

kể từ khi ra đời

72
New cards

随身携带

mang theo bên người

73
New cards

方便携带

tiện mang theo

74
New cards

撰写序言

viết lời tựa

75
New cards

繁华的都市

đô thị phồn hoa

76
New cards

便于 + V

tiện cho việc…

77
New cards

传统习俗

phong tục truyền thống

78
New cards

地方习俗

tập tục địa phương

79
New cards

了解风土人情

tìm hiểu phong thổ nhân tình

80
New cards

简要说明

giải thích ngắn gọn

81
New cards

简要总结

tóm tắt vắn tắt

82
New cards

一度 + V

đã từng có một thời…

83
New cards

轰动全国

gây chấn động cả nước

84
New cards

产生轰动效应

tạo hiệu ứng xôn xao

85
New cards

增加趣味

tăng sự thú vị

86
New cards

趣味性强

tính thú vị cao

87
New cards

业内人士

người trong ngành

88
New cards

最新版本

phiên bản mới nhất

89
New cards

发行新书

phát hành sách mới

90
New cards

事业有成

sự nghiệp thành công

91
New cards

延伸到……

kéo dài đến…

92
New cards

业务延伸

mở rộng dịch vụ

93
New cards

旅游产业

ngành công nghiệp du lịch

94
New cards

产业结构

cơ cấu ngành

95
New cards

振兴经济

chấn hưng kinh tế

96
New cards

乡村振兴

chấn hưng nông thôn

97
New cards

成为主流

trở thành xu hướng chính

98
New cards

犹如……

giống như…

99
New cards

服务宗旨

tôn chỉ phục vụ

100
New cards

新闻栏目

chuyên mục tin tức