1/123
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
变迁
biến đổi, thay đổi lớn theo thời gian
一向
từ trước đến nay, xưa nay
起初
ban đầu, lúc đầu
迁徙
di chuyển, thiên di
侵犯
xâm phạm, xâm lược
居住
cư trú, sinh sống
纯粹
đơn thuần, chỉ là, hoàn toàn
生存
sinh tồn, sống còn
指南针
la bàn, kim chỉ nam
若干
một số, một vài
遍布
có mặt khắp…..
千方百计
trăm phương ngàn kế, tìm đủ mọi cách
书籍
sách vở
问世
ra đời, ra mắt, được xuất bản
携带
mang theo, xách theo
序言
lời tựa, lời mở đầu
繁华
phồn hoa, sầm uất, phồn thịnh
便于
tiện, dễ cho việc gì
习俗
phong tục, tập tục
码头
bến cảng, bến đò
简要
ngắn gọn, vắn tắt
一度
đã có một thời, có một dạo
轰动
gây chấn động, gây xôn xao
趣味
sự thú vị, hứng thú
人士
nhân sĩ, người có vai vế
版本
phiên bản
发行
phát hành
事业
sự nghiệp, công cuộc
延伸
kéo dài, mở rộng
产业
ngành công nghiệp, ngành kinh tế
振兴
chấn hưng, vực dậy
主流
xu hướng chính, dòng chủ lưu
犹如
giống như, như là
宗旨
tôn chỉ, mục đích
栏目
chuyên mục
人性
nhân tính, bản chất con người
偏僻
xa xôi, hẻo lánh
沿海
vùng duyên hải, ven biển
风土人情
môi trường tự nhiên và phong tục tập quán, lễ tiết của một địa phương
宗教
tôn giáo
考古
khảo cổ, khảo cổ học
经费
kinh phí
预算
dự toán, ngân sách
参谋
tham mưu, cố vấn
繁体字
chữ phồn thể
简体字
chữ giản thể
卫星
vệ tinh
导航
dẫn đường, định vị
向导
người dẫn đường
租赁
thuê, cho thuê
帐篷
lều, lều bạt
时代变迁
sự biến thiên của thời đại
历史变迁
biến thiên lịch sử
一向 + V/Adj
từ trước đến nay luôn…
起初……后来……
ban đầu… sau đó…
候鸟迁徙
chim di cư, chim thiên di
侵犯人权
xâm phạm nhân quyền
侵犯合法权益
xâm phạm quyền lợi hợp pháp
居住环境
môi trường sống
长期居住
cư trú lâu dài
纯粹是……
hoàn toàn chỉ là…
生存空间
không gian sinh tồn
生存能力
năng lực sinh tồn
使用指南针
sử dụng la bàn
时代的指南针
kim chỉ nam của thời đại
若干问题
một số vấn đề
遍布全国
phân bố khắp cả nước
足迹遍布
dấu chân có mặt khắp nơi
千方百计地 + V
tìm đủ mọi cách để…
阅读书籍
đọc sách
问世以来
kể từ khi ra đời
随身携带
mang theo bên người
方便携带
tiện mang theo
撰写序言
viết lời tựa
繁华的都市
đô thị phồn hoa
便于 + V
tiện cho việc…
传统习俗
phong tục truyền thống
地方习俗
tập tục địa phương
了解风土人情
tìm hiểu phong thổ nhân tình
简要说明
giải thích ngắn gọn
简要总结
tóm tắt vắn tắt
一度 + V
đã từng có một thời…
轰动全国
gây chấn động cả nước
产生轰动效应
tạo hiệu ứng xôn xao
增加趣味
tăng sự thú vị
趣味性强
tính thú vị cao
业内人士
người trong ngành
最新版本
phiên bản mới nhất
发行新书
phát hành sách mới
事业有成
sự nghiệp thành công
延伸到……
kéo dài đến…
业务延伸
mở rộng dịch vụ
旅游产业
ngành công nghiệp du lịch
产业结构
cơ cấu ngành
振兴经济
chấn hưng kinh tế
乡村振兴
chấn hưng nông thôn
成为主流
trở thành xu hướng chính
犹如……
giống như…
服务宗旨
tôn chỉ phục vụ
新闻栏目
chuyên mục tin tức