unit 6 time and work PHRASES AND COLLOCATIONS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/140

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

141 Terms

1
New cards

about partly/mainly/all about

về một phần/chính/tất cả về

2
New cards

do sth about

làm gì đó về/giải quyết điều gì

3
New cards

about time

đã đến lúc

4
New cards

about to do

sắp sửa làm gì

5
New cards

age act your age

hành xử đúng tuổi

6
New cards

(at/by/from) the age of

(ở/bởi/từ) độ tuổi

7
New cards

under age

dưới tuổi/chưa đến tuổi

8
New cards

school/working/etc age

độ tuổi đi học/đi làm/v.v.

9
New cards

with age

theo thời gian/theo tuổi tác

10
New cards

age limit

giới hạn độ tuổi

11
New cards

age bracket/group

nhóm tuổi/khoảng tuổi

12
New cards

(in the) Stone/Bronze/Iron Age

(vào) thời đại Đồ Đá/Đồ Đồng/Đồ Sắt

13
New cards

ages take/spend ages (doing)

mất/dành nhiều thời gian (làm gì)

14
New cards

ages ago

từ rất lâu trước đây

15
New cards

seems/feels like ages (since)

có vẻ/cảm thấy đã lâu lắm rồi (kể từ khi)

16
New cards

course run its course

kết thúc/diễn ra theo chu kỳ tự nhiên

17
New cards

in/during the course of

trong suốt quá trình

18
New cards

in due course

đúng hạn/khi đến thời điểm thích hợp

19
New cards

on a course

đang theo một khóa học/theo một hướng đi

20
New cards

course of action/events

tiến trình hành động/chuỗi sự kiện

21
New cards

day make sb's day

làm ai đó rất vui/hạnh phúc

22
New cards

day by day

từng ngày một

23
New cards

from day to day

từ ngày này qua ngày khác

24
New cards

any day now

bất cứ lúc nào/sớm thôi

25
New cards

in this day and age

trong thời đại ngày nay

26
New cards

day off

ngày nghỉ

27
New cards

day out

ngày đi chơi

28
New cards

day trip

chuyến đi trong ngày

29
New cards

end come to an end

đi đến hồi kết

30
New cards

bring sth to an end

chấm dứt điều gì

31
New cards

put an end to

đặt dấu chấm hết cho

32
New cards

at/by the (very) end (of)

vào lúc/tận cùng của

33
New cards

no end in sight (to)

không thấy điểm dừng/kết thúc

34
New cards

an end in (for) hours/weeks/etc on end

kéo dài hàng giờ/hàng tuần liền

35
New cards

in the end

cuối cùng thì

36
New cards

ever hardly ever

hầu như không bao giờ

37
New cards

if ever

nếu có thì rất ít

38
New cards

first/only/etc sth ever (to)

điều đầu tiên/duy nhất/... từng làm

39
New cards

bigger/better/etc than ever

lớn hơn/tốt hơn/... bao giờ hết

40
New cards

as ever

như mọi khi/như thường lệ

41
New cards

ever since

kể từ đó đến nay

42
New cards

forever/for ever

mãi mãi

43
New cards

hours keep regular/late hours

giữ giờ giấc điều độ/thức khuya

44
New cards

work long hours

làm việc nhiều giờ liền

45
New cards

for hours (on end)

trong nhiều giờ liên tục

46
New cards

(during) school/working/etc hours

(trong) giờ học/giờ làm việc/v.v.

47
New cards

at/until all hours

vào mọi lúc/cho đến tận khuya

48
New cards

after hours

ngoài giờ làm việc/ngoài giờ quy định

49
New cards

out of hours

ngoài giờ hành chính

50
New cards

job get/find/take/do a job

nhận/tìm/đảm nhận/làm một công việc

51
New cards

it's a good job

thật may là

52
New cards

leave/lose your job

nghỉ việc/mất việc

53
New cards

make/do a good/bad job of

làm tốt/tệ việc gì

54
New cards

make the best of a bad job

cố gắng hết sức trong hoàn cảnh tệ

55
New cards

have a job to do / doing

có việc phải làm/gặp khó khăn khi làm gì

56
New cards

sb's job to do

trách nhiệm/nhiệm vụ của ai phải làm

57
New cards

out of job

thất nghiệp

58
New cards

job losses

cắt giảm/mất việc làm

59
New cards

moment take/be a moment

mất/chờ một chút

60
New cards

just/wait a moment

đợi một lát

61
New cards

any moment (now)

bất cứ lúc nào (bây giờ)

62
New cards

at the moment

ngay lúc này

63
New cards

at this/that moment in time

vào khoảnh khắc này/đó

64
New cards

in a moment

trong chốc lát

65
New cards

the right moment (to/for)

thời điểm thích hợp (để/cho)

66
New cards

the moment of truth

khoảnh khắc quyết định/sự thật hé lộ

67
New cards

never you never know

không thể biết trước được

68
New cards

never again

không bao giờ có lần sau

69
New cards

never mind

đừng bận tâm/không sao đâu

70
New cards

never if/whether/etc

không bao giờ dù có hay không

71
New cards

never ever

không bao giờ/chưa bao giờ

72
New cards

never

ending - vô tận/không bao giờ kết thúc

73
New cards

now now is the time to

bây giờ là lúc để

74
New cards

from now on

từ bây giờ trở đi

75
New cards

for now

hiện tại/tạm thời

76
New cards

up to now

cho đến nay

77
New cards

right now

ngay bây giờ

78
New cards

now that

vì giờ đây/bởi vì

79
New cards

any day/moment/etc now

bất cứ ngày nào/lúc nào bây giờ

80
New cards

just now

vừa mới đây/ngay lúc này

81
New cards

every now and then/again

thỉnh thoảng

82
New cards

nowadays

ngày nay

83
New cards

office take office

nhậm chức

84
New cards

run for office

tranh cử

85
New cards

public office

chức vụ công/cơ quan nhà nước

86
New cards

head office

trụ sở chính

87
New cards

office holder

người nắm giữ chức vụ

88
New cards

office block

tòa nhà văn phòng

89
New cards

office hours

giờ hành chính

90
New cards

office party

tiệc công ty

91
New cards

on on time

đúng giờ

92
New cards

and on

và tiếp tục như thế

93
New cards

and on

tiếp tục không ngừng

94
New cards

on end

liên tục/không nghỉ

95
New cards

from now/that moment/then on

kể từ bây giờ/khoảnh khắc đó trở đi

96
New cards

You're on!

Đồng ý/Chơi luôn!

97
New cards

second give/take sb a second to do

cho/mất ai đó một giây để làm

98
New cards

in a second

trong chớp mắt/ngay tức khắc

99
New cards

within seconds

trong vòng vài giây

100
New cards

seconds later

vài giây sau