1/107
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
staple (adj) /ˈsteɪ.pəl/
thiết yếu, chủ yếu (đặc biệt là lương thực)
scarcity (n) /ˈskeə.sɪ.ti/
sự khan hiếm
vigour (n) /ˈvɪɡ.ə/
sức sống, khả năng phát triển mạnh
diminish (v) /dɪˈmɪn.ɪʃ/
làm giảm, suy giảm
entrepreneur (n) /ˌɒn.trə.prəˈnɜː/
doanh nhân, người khởi nghiệp
intensify (v) /ɪnˈten.sɪ.faɪ/
tăng cường, làm gia tăng cường độ
enhance (v) /ɪnˈhɑːns/
nâng cao, cải thiện chất lượng
perception (n) /pəˈsep.ʃən/
nhận thức, cách nhìn nhận
pressurise (v) /ˈpreʃ.ər.aɪz/
gây áp lực lên
decarbonise (v) /ˌdiːˈkɑː.bə.naɪz/
giảm hoặc loại bỏ phát thải carbon
demote (v) /dɪˈməʊt/
hạ cấp, hạ xuống vị trí thấp hơn
self-sufficiency (n) /ˌself.səˈfɪʃ.ən.si/
khả năng tự cung tự cấp
domestic prices of staple foods
giá lương thực thiết yếu trong nước
chronically underfed
thường xuyên không được cung cấp đủ dinh dưỡng
the scarcity of food
tình trạng khan hiếm lương thực
afford what is available
có đủ khả năng tài chính để mua những thứ sẵn có
subsistence farmers
nông dân sản xuất chủ yếu để tự nuôi sống bản thân
genetically engineered varieties
các giống cây trồng được biến đổi bằng kỹ thuật di truyền
diminish the risks faced by
giảm thiểu những rủi ro mà ai đó phải đối mặt
enhance food security
tăng cường an ninh lương thực
intensify commercial farming
tăng cường sản xuất nông nghiệp thương mại
enhance existing techniques
cải thiện các kỹ thuật hiện có
first and foremost
trước hết và quan trọng nhất
define something more precisely
xác định/định nghĩa điều gì chính xác hơn
people's perceptions of
nhận thức của mọi người về
the carbon footprint of
lượng khí thải carbon gắn với một hoạt động/sản phẩm
account for half of
chiếm một nửa
decarbonise fuel and electricity
giảm phát thải carbon từ nhiên liệu và điện
assess health and well-being
đánh giá sức khỏe và mức độ hạnh phúc
attribute something to
quy điều gì là do một nguyên nhân
a domino effect
hiệu ứng domino, tác động dây chuyền
from an environmental perspective
xét từ góc độ môi trường
fictitious (adj) /fɪkˈtɪʃ.əs/
hư cấu, không có thật
desolate (adj) /ˈdes.əl.ət/
hoang vắng, tiêu điều
depict (v) /dɪˈpɪkt/
mô tả, khắc họa
shatter (v) /ˈʃæt.ə/
làm vỡ tan; phá hủy hoàn toàn
inscription (n) /ɪnˈskrɪp.ʃən/
dòng chữ khắc, bản khắc
conclusive (adj) /kənˈkluː.sɪv/
mang tính kết luận, đủ sức chứng minh
remnant (n) /ˈrem.nənt/
phần còn sót lại, tàn tích
artefact (n) /ˈɑː.tɪ.fækt/
hiện vật do con người tạo ra
legible (adj) /ˈledʒ.ə.bəl/
có thể đọc được
expedition (n) /ˌek.spəˈdɪʃ.ən/
cuộc thám hiểm, chuyến đi có mục đích
disassemble (v) /ˌdɪs.əˈsem.bəl/
tháo rời thành các bộ phận
craftsmanship (n) /ˈkrɑːfts.mən.ʃɪp/
tay nghề thủ công, sự khéo léo trong chế tác
seafaring (adj) /ˈsiːˌfeə.rɪŋ/
liên quan đến việc đi biển
settle a long-standing debate
giải quyết một cuộc tranh luận kéo dài
remove all doubt that
xóa bỏ mọi nghi ngờ rằng
considerable experience in
kinh nghiệm đáng kể trong
uncover evidence of
phát hiện bằng chứng về
a natural formation
một cấu trúc được hình thành tự nhiên
conclusive evidence of
bằng chứng mang tính kết luận về
the remnants of
những phần còn sót lại của
bear an inscription
mang một dòng chữ khắc
raise further questions
đặt ra thêm những câu hỏi
a full-scale reconstruction of
bản tái dựng với kích thước/quy mô đầy đủ của
evidence of skilled craftsmanship
bằng chứng về tay nghề chế tác điêu luyện
an exception to the usual pattern
một ngoại lệ so với mô hình thông thường
be born out of necessity
xuất phát từ nhu cầu cấp thiết
established trade routes
các tuyến thương mại đã được thiết lập
cut somebody off from their supply of
cắt đứt khả năng tiếp cận nguồn cung của ai
fall out of use
dần không còn được sử dụng
fraught (adj) /frɔːt/
đầy rẫy (khó khăn, rủi ro hoặc vấn đề)
distort (v) /dɪˈstɔːt/
bóp méo, làm sai lệch
esoteric (adj) /ˌes.əˈter.ɪk/
chuyên sâu, khó hiểu đối với người ngoài lĩnh vực
abstraction (n) /æbˈstræk.ʃən/
sự trừu tượng hóa
ingenuity (n) /ˌɪn.dʒəˈnjuː.ə.ti/
sự thông minh sáng tạo, tài khéo léo
evolving (adj) /ɪˈvɒl.vɪŋ/
đang phát triển, liên tục thay đổi
ambiguous (adj) /æmˈbɪɡ.ju.əs/
mơ hồ, có thể hiểu theo nhiều nghĩa
fathom (v) /ˈfæð.əm/
hiểu thấu, hiểu rõ điều phức tạp
intrinsically (adv) /ɪnˈtrɪn.zɪ.kli/
về bản chất, một cách vốn có
invariant (adj) /ɪnˈveə.ri.ənt/
không thay đổi dù điều kiện thay đổi
transcend (v) /trænˈsend/
vượt qua, vượt lên trên một giới hạn
distillation (n) /ˌdɪs.tɪˈleɪ.ʃən/
sự chắt lọc, rút ra những điểm cốt lõi
subtlety (n) /ˈsʌt.əl.ti/
sắc thái tinh tế, chi tiết khó nhận thấy
legitimate (adj) /lɪˈdʒɪt.ɪ.mət/
chính đáng, hợp lý, được công nhận
inculcate (v) /ˈɪn.kʌl.keɪt/
khắc sâu, truyền dạy một quan điểm/thói quen qua thời gian
observable (adj) /əbˈzɜː.və.bəl/
có thể quan sát được
theoretical (adj) /θɪəˈret.ɪ.kəl/
thuộc lý thuyết
uncertainty (n) /ʌnˈsɜː.tən.ti/
sự không chắc chắn
straightforward (adj) /ˌstreɪtˈfɔː.wəd/
đơn giản, rõ ràng, dễ hiểu
be fraught with challenges
đầy rẫy những khó khăn, thách thức
distort public understanding
làm sai lệch nhận thức của công chúng
stem from the complexity of
bắt nguồn từ tính phức tạp của
the esoteric nature of
bản chất chuyên sâu, khó tiếp cận của
faithful terminology
thuật ngữ phản ánh chính xác nội dung
a tribute to human ingenuity
minh chứng cho sự sáng tạo của con người
areas of evolving research
những lĩnh vực nghiên cứu đang phát triển
stimulate an informed debate
thúc đẩy cuộc tranh luận dựa trên hiểu biết đầy đủ
ambiguous word choices
cách lựa chọn từ ngữ mơ hồ
assign a specific meaning to
gán một ý nghĩa cụ thể cho
fathom the significance of
hiểu thấu tầm quan trọng của
transcend existing limitations
vượt qua những giới hạn hiện có
a case in point
một ví dụ minh họa rõ ràng
a precise chain of events
chuỗi sự kiện chính xác
a marked increase in
sự gia tăng đáng kể về
reflect the subtleties of
phản ánh những sắc thái tinh tế của
balanced reporting
cách đưa tin cân bằng, khách quan
opposing viewpoints
những quan điểm đối lập
the bulk of the scientific community
phần lớn cộng đồng khoa học
statistically significant differences
những khác biệt có ý nghĩa thống kê