Thẻ ghi nhớ: Vol 5 test 5: Food Production, Boat-Builders, Communication of Science

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/107

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:03 AM on 10/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

108 Terms

1
New cards

staple (adj) /ˈsteɪ.pəl/

thiết yếu, chủ yếu (đặc biệt là lương thực)

2
New cards

scarcity (n) /ˈskeə.sɪ.ti/

sự khan hiếm

3
New cards

vigour (n) /ˈvɪɡ.ə/

sức sống, khả năng phát triển mạnh

4
New cards

diminish (v) /dɪˈmɪn.ɪʃ/

làm giảm, suy giảm

5
New cards

entrepreneur (n) /ˌɒn.trə.prəˈnɜː/

doanh nhân, người khởi nghiệp

6
New cards

intensify (v) /ɪnˈten.sɪ.faɪ/

tăng cường, làm gia tăng cường độ

7
New cards

enhance (v) /ɪnˈhɑːns/

nâng cao, cải thiện chất lượng

8
New cards

perception (n) /pəˈsep.ʃən/

nhận thức, cách nhìn nhận

9
New cards

pressurise (v) /ˈpreʃ.ər.aɪz/

gây áp lực lên

10
New cards

decarbonise (v) /ˌdiːˈkɑː.bə.naɪz/

giảm hoặc loại bỏ phát thải carbon

11
New cards

demote (v) /dɪˈməʊt/

hạ cấp, hạ xuống vị trí thấp hơn

12
New cards

self-sufficiency (n) /ˌself.səˈfɪʃ.ən.si/

khả năng tự cung tự cấp

13
New cards

domestic prices of staple foods

giá lương thực thiết yếu trong nước

14
New cards

chronically underfed

thường xuyên không được cung cấp đủ dinh dưỡng

15
New cards

the scarcity of food

tình trạng khan hiếm lương thực

16
New cards

afford what is available

có đủ khả năng tài chính để mua những thứ sẵn có

17
New cards

subsistence farmers

nông dân sản xuất chủ yếu để tự nuôi sống bản thân

18
New cards

genetically engineered varieties

các giống cây trồng được biến đổi bằng kỹ thuật di truyền

19
New cards

diminish the risks faced by

giảm thiểu những rủi ro mà ai đó phải đối mặt

20
New cards

enhance food security

tăng cường an ninh lương thực

21
New cards

intensify commercial farming

tăng cường sản xuất nông nghiệp thương mại

22
New cards

enhance existing techniques

cải thiện các kỹ thuật hiện có

23
New cards

first and foremost

trước hết và quan trọng nhất

24
New cards

define something more precisely

xác định/định nghĩa điều gì chính xác hơn

25
New cards

people's perceptions of

nhận thức của mọi người về

26
New cards

the carbon footprint of

lượng khí thải carbon gắn với một hoạt động/sản phẩm

27
New cards

account for half of

chiếm một nửa

28
New cards

decarbonise fuel and electricity

giảm phát thải carbon từ nhiên liệu và điện

29
New cards

assess health and well-being

đánh giá sức khỏe và mức độ hạnh phúc

30
New cards

attribute something to

quy điều gì là do một nguyên nhân

31
New cards

a domino effect

hiệu ứng domino, tác động dây chuyền

32
New cards

from an environmental perspective

xét từ góc độ môi trường

33
New cards

fictitious (adj) /fɪkˈtɪʃ.əs/

hư cấu, không có thật

34
New cards

desolate (adj) /ˈdes.əl.ət/

hoang vắng, tiêu điều

35
New cards

depict (v) /dɪˈpɪkt/

mô tả, khắc họa

36
New cards

shatter (v) /ˈʃæt.ə/

làm vỡ tan; phá hủy hoàn toàn

37
New cards

inscription (n) /ɪnˈskrɪp.ʃən/

dòng chữ khắc, bản khắc

38
New cards

conclusive (adj) /kənˈkluː.sɪv/

mang tính kết luận, đủ sức chứng minh

39
New cards

remnant (n) /ˈrem.nənt/

phần còn sót lại, tàn tích

40
New cards

artefact (n) /ˈɑː.tɪ.fækt/

hiện vật do con người tạo ra

41
New cards

legible (adj) /ˈledʒ.ə.bəl/

có thể đọc được

42
New cards

expedition (n) /ˌek.spəˈdɪʃ.ən/

cuộc thám hiểm, chuyến đi có mục đích

43
New cards

disassemble (v) /ˌdɪs.əˈsem.bəl/

tháo rời thành các bộ phận

44
New cards

craftsmanship (n) /ˈkrɑːfts.mən.ʃɪp/

tay nghề thủ công, sự khéo léo trong chế tác

45
New cards

seafaring (adj) /ˈsiːˌfeə.rɪŋ/

liên quan đến việc đi biển

46
New cards

settle a long-standing debate

giải quyết một cuộc tranh luận kéo dài

47
New cards

remove all doubt that

xóa bỏ mọi nghi ngờ rằng

48
New cards

considerable experience in

kinh nghiệm đáng kể trong

49
New cards

uncover evidence of

phát hiện bằng chứng về

50
New cards

a natural formation

một cấu trúc được hình thành tự nhiên

51
New cards

conclusive evidence of

bằng chứng mang tính kết luận về

52
New cards

the remnants of

những phần còn sót lại của

53
New cards

bear an inscription

mang một dòng chữ khắc

54
New cards

raise further questions

đặt ra thêm những câu hỏi

55
New cards

a full-scale reconstruction of

bản tái dựng với kích thước/quy mô đầy đủ của

56
New cards

evidence of skilled craftsmanship

bằng chứng về tay nghề chế tác điêu luyện

57
New cards

an exception to the usual pattern

một ngoại lệ so với mô hình thông thường

58
New cards

be born out of necessity

xuất phát từ nhu cầu cấp thiết

59
New cards

established trade routes

các tuyến thương mại đã được thiết lập

60
New cards

cut somebody off from their supply of

cắt đứt khả năng tiếp cận nguồn cung của ai

61
New cards

fall out of use

dần không còn được sử dụng

62
New cards

fraught (adj) /frɔːt/

đầy rẫy (khó khăn, rủi ro hoặc vấn đề)

63
New cards

distort (v) /dɪˈstɔːt/

bóp méo, làm sai lệch

64
New cards

esoteric (adj) /ˌes.əˈter.ɪk/

chuyên sâu, khó hiểu đối với người ngoài lĩnh vực

65
New cards

abstraction (n) /æbˈstræk.ʃən/

sự trừu tượng hóa

66
New cards

ingenuity (n) /ˌɪn.dʒəˈnjuː.ə.ti/

sự thông minh sáng tạo, tài khéo léo

67
New cards

evolving (adj) /ɪˈvɒl.vɪŋ/

đang phát triển, liên tục thay đổi

68
New cards

ambiguous (adj) /æmˈbɪɡ.ju.əs/

mơ hồ, có thể hiểu theo nhiều nghĩa

69
New cards

fathom (v) /ˈfæð.əm/

hiểu thấu, hiểu rõ điều phức tạp

70
New cards

intrinsically (adv) /ɪnˈtrɪn.zɪ.kli/

về bản chất, một cách vốn có

71
New cards

invariant (adj) /ɪnˈveə.ri.ənt/

không thay đổi dù điều kiện thay đổi

72
New cards

transcend (v) /trænˈsend/

vượt qua, vượt lên trên một giới hạn

73
New cards

distillation (n) /ˌdɪs.tɪˈleɪ.ʃən/

sự chắt lọc, rút ra những điểm cốt lõi

74
New cards

subtlety (n) /ˈsʌt.əl.ti/

sắc thái tinh tế, chi tiết khó nhận thấy

75
New cards

legitimate (adj) /lɪˈdʒɪt.ɪ.mət/

chính đáng, hợp lý, được công nhận

76
New cards

inculcate (v) /ˈɪn.kʌl.keɪt/

khắc sâu, truyền dạy một quan điểm/thói quen qua thời gian

77
New cards

observable (adj) /əbˈzɜː.və.bəl/

có thể quan sát được

78
New cards

theoretical (adj) /θɪəˈret.ɪ.kəl/

thuộc lý thuyết

79
New cards

uncertainty (n) /ʌnˈsɜː.tən.ti/

sự không chắc chắn

80
New cards

straightforward (adj) /ˌstreɪtˈfɔː.wəd/

đơn giản, rõ ràng, dễ hiểu

81
New cards

be fraught with challenges

đầy rẫy những khó khăn, thách thức

82
New cards

distort public understanding

làm sai lệch nhận thức của công chúng

83
New cards

stem from the complexity of

bắt nguồn từ tính phức tạp của

84
New cards

the esoteric nature of

bản chất chuyên sâu, khó tiếp cận của

85
New cards

faithful terminology

thuật ngữ phản ánh chính xác nội dung

86
New cards

a tribute to human ingenuity

minh chứng cho sự sáng tạo của con người

87
New cards

areas of evolving research

những lĩnh vực nghiên cứu đang phát triển

88
New cards

stimulate an informed debate

thúc đẩy cuộc tranh luận dựa trên hiểu biết đầy đủ

89
New cards

ambiguous word choices

cách lựa chọn từ ngữ mơ hồ

90
New cards

assign a specific meaning to

gán một ý nghĩa cụ thể cho

91
New cards

fathom the significance of

hiểu thấu tầm quan trọng của

92
New cards

transcend existing limitations

vượt qua những giới hạn hiện có

93
New cards

a case in point

một ví dụ minh họa rõ ràng

94
New cards

a precise chain of events

chuỗi sự kiện chính xác

95
New cards

a marked increase in

sự gia tăng đáng kể về

96
New cards

reflect the subtleties of

phản ánh những sắc thái tinh tế của

97
New cards

balanced reporting

cách đưa tin cân bằng, khách quan

98
New cards

opposing viewpoints

những quan điểm đối lập

99
New cards

the bulk of the scientific community

phần lớn cộng đồng khoa học

100
New cards

statistically significant differences

những khác biệt có ý nghĩa thống kê