1/134
Looks like no tags are added yet.
김치찌개
Canh kimchi

된장찌개
Canh tương đậu (đậu nành lên men)

순두부찌개
Canh đậu hũ non cay

감자탕
Canh xương heo hầm khoai tây

설렁탕
Canh xương bò

냉면
Mì lạnh

칼국수
Mì sợi to (mì cắt dao)

매운탕
Canh cá cay

비빔국수
Mì trộn cay

삼겹살
Thịt ba chỉ nướng

떡갈비
Sườn băm nướng

갈비찜
Sườn hầm

달다
ngọt

짜다
mặn

쓰다
đắng

시다
chua

맵다
cay

맛
vị / hương vị
값
giá

교통
giao thông

서비스
dịch vụ

분위기
bầu không khí

제일
nhất

미리
trước, sẵn

종류
chủng loại, loại

시키다/주문하다
gọi món
인분
phần, suất

입에 맞다
hợp khẩu vị, vừa miệng

치즈
phô mai

배달되다
được phát, được giao

한정식
Bữa ăn truyền thống hàn quốc
전통적이다
tính truyền thống
직원
nhân viên
상
cái bàn

야채
rau, rau củ

다양하다
đa dạng
놀라다
ngạc nhiên, kinh ngạc

아깝다
tiếc nuối

속이 안 좋다
trong người không khỏe / khó chịu trong bụng
몸살이 나다
bị mệt toàn thân / cảm mệt
다리를 다치다
bị thương ở chân
소화가 안 되다
khó tiêu
배탈이 나다
bị đau bụng / rối loạn tiêu hóa
토하다
nôn / ói
어지럽다
chóng mặt
멀미를 하다
bị say xe
얼굴에 뭐가 나다
nổi mụn trên mặt
입맛이 없다
chán ăn / không có khẩu vị
기운이 없다
không có sức / uể oải
잠을 잘 못 자다
ngủ không ngon / khó ngủ
내과
khoa nội
안과
khoa mắt
치과
nha khoa
피부과
khoa da liễu
정형외과
khoa chấn thương chỉnh hình
이비인후과
khoa tai mũi họng
감기약
thuốc cảm
두통약
thuốc đau đầu
멀미약
thuốc say xe
소화제
thuốc tiêu hóa
해열제
thuốc hạ sốt
안약
thuốc nhỏ mắt
파스
cao dán
연고
thuốc bôi, thuốc mỡ
(약을) 먹다
uống thuốc
(안약을) 넣다
nhỏ thuốc mắt
(파스를) 붙이다
dán cao
(연고를) 바르다
bôi thuốc
번씩
Mỗi lần
낫다
khỏi bệnh
짓다
xây, xây dựng
붓다
đổ, rót, sưng lên
젓다
khuấy
웃다
cười
씻다
rửa
이
răng
싱겁다
nhạt
소금
muối
설탕
đường
특별히
một cách đặc biệt
풀리다
được tháo gỡ
마라톤 대회
Cuộc thi marathon
선수
cầu thủ, vận động viên, tuyển thủ
참가하다
tham gia
나누다
chia sẻ
달리다
chạy
대단하다
tài giỏi, vượt trội, nhiều
평소
Thường ngày, thông thường
영양제
thuốc dinh dưỡng
그러나
Tuy nhiên, nhưng
습관
Thói quen, phong tục, tập quán
중요하다
quan trọng
노력하다
nỗ lực, cố gắng
채소
rau củ quả
외출하다
đi ra ngoài
오래
lâu
예방하다
đề phòng
알
viên (thuốc)
눈이 크다/ 작다
mắt to / nhỏ
눈썹이 진하다/ 연하다
lông mày đậm/ nhạt