1/39
Looks like no tags are added yet.
灰心·
Huīxīn·nản lòng
火柴
Huǒcháique diêm
胡须
Húxūrâu
我不太喜欢留胡子的男人,但有些人留了胡子之后真的特别有魅力!
Wǒ bú tài xǐhuan liú húzi de nánrén, dàn yǒuxiē rén liú le húzi zhīhòu zhēn de tèbié yǒu mèilì!
简历
Jiǎnlìsơ yếu lý lịch
这几天,我做了好几份简历来申请工作。
Zhè jǐ tiān, wǒ zuò le hǎo jǐ fèn jiǎnlì lái shēnqǐng gōngzuò
建筑
Jiànzhúkiến trúc
酱油
我刚知道,吃太多含酱油的食物不太好。
Wǒ gāng zhīdào, chī tài duō hán jiàngyóu de shíwù bú tài hǎo
胶水
Jiāoshuǐ
hồ dán
用胶水把它粘起来。
Yòng jiāoshuǐ bǎ tā zhān qǐlái
刻苦
Kèkǔchịu khó, chăm chỉ
恐怖
Kǒngbùkhủng bố
连忙
Liánmángvội vàng
零件
Língjiànlinh kiện máy móc
陆续
Lùxù这几天,我陆续收到了一些公司的回复。
Zhè jǐ tiān, wǒ lùxù shōudào le yìxiē gōngsī de huífù.
→ Mấy ngày nay, mình lần lượt nhận được phản hồi từ một số công ty
明信片
míngxìnpiàn
bưu thiếp
我喜欢收集明信片。
Wǒ xǐhuan shōují míngxìnpiàn.
→ Mình thích sưu tầm bưu thiếp.
披
Pīkhoác, choàng, phủ lên
她披着头发,看起来很有魅力。
Tā pīzhe tóufa, kàn qǐlái hěn yǒu mèilì.
→ Cô ấy để tóc xõa, trông rất quyến rũ
出门前记得披上外套。
Chūmén qián jìde pī shàng wàitào.
→ Trước khi ra ngoài, nhớ khoác áo ngoài nhé
平衡
Pínghéngcân bằng
其余
Qíyúphần còn lại, những thứ còn lại
我买了两本书,其余的钱都存起来了。
Wǒ mǎi le liǎng běn shū, qíyú de qián dōu cún qǐlái le.
→ Mình mua hai quyển sách, số tiền còn lại đều đem tiết kiệm
启发
qǐfā
gợi mở, khơi gợi suy nghĩ, truyền cảm hứng để ai đó hiểu ra hoặc nảy sinh ý tưởng
老师的问题启发了我的思考。
Lǎoshī de wèntí qǐfā le wǒ de sīkǎo.
→ Câu hỏi của giáo viên đã khơi gợi suy nghĩ của tôi
安慰
ānwèi
an ủi
安装
ānzhuāng
lắp đặt
我想在电脑上安装这个软件。
Wǒ xiǎng zài diànnǎo shàng ānzhuāng zhège ruǎnjiàn.
→ Mình muốn cài phần mềm này vào máy tính
岸
àn
bờ sông, bờ biển
船终于靠岸了。
Chuán zhōngyú kào àn le.
→ Con thuyền cuối cùng cũng cập bờ
暗
Àntối
摆
Bǎibày ra, đặt, sắp xếp
把书摆在桌子上。
Bǎ shū bǎi zài zhuōzi shàng
→ Đặt sách lên bàn
包裹
bāoguǒ
bưu kiện, gói hàng
包裹已经寄出去了。
Bāoguǒ yǐjīng jì chūqù le. — Bưu kiện đã được gửi đi rồi
刚才快递员送来了一个包裹。
Gāngcái kuàidìyuán sòng lái le yí ge bāoguǒ
包含
bāohán
bao gồm
这本书包含很多有用的信息
包括
bāokuò
bao gồm
参加的人包括老师和学生
薄
báo
mỏng
他脸皮很薄,不敢当众讲话。
Tā liǎnpí hěn báo, bù gǎn dāngzhòng jiǎnghuà.
Anh ấy rất dễ ngượng, không dám nói chuyện trước đám đông
宝贵
bǎoguì
quý giá
这是一次宝贵的机会
你怎么敢碰这个啊?这个可是很珍贵的!
Nǐ zěnme gǎn pèng zhège a? Zhège kě shì hěn zhēnguì de!
报道
bàodào
đưa tin
据报道,明天会下雨
悲观
bēiguān
bi quan
你不要这么悲观,一切都会慢慢好起来的。
Nǐ bú yào zhème bēiguān, yíqiè dōu huì mànmàn hǎo qǐlái de.
Cậu đừng bi quan như vậy, mọi thứ rồi sẽ dần tốt lên
背
học thuộc
我每天背十个中文单词。
Wǒ měitiān bèi shí ge Zhōngwén dāncí
背对着
quay lưng về phía
他背对着我。
Tā bèi duìzhe wǒ.
背
cõng
妈妈背着孩子走路。
lưng
我的背好酸啊
本质
bản chất
他本质上是一个很善良的人。
Tā běnzhì shàng shì yí ge hěn shànliáng de rén.
Về bản chất, anh ấy là một người rất tốt bụng.
鼻子
cái mũi
我的鼻子没有大家说的那么高
比例
tỷ lệ
我们应该按照比例分配这些东西。
Wǒmen yīnggāi ànzhào bǐlì fēnpèi zhèxiē dōngxi.
Chúng ta nên phân chia những thứ này theo tỷ lệ
避免
tránh
难道你要一直逃避下去吗?
Nándào nǐ yào yìzhí táobì xiàqù ma?
编辑
biānjí
biên tập
辩论
tranh luận
饼干
bánh quy
玻璃
bōli
thủy tinh
小心,玻璃很容易碎。
Xiǎoxīn, bōli hěn róngyì suì.
Cẩn thận, thủy tinh rất dễ vỡ