28/10-29/10-31/10-4/11(Trung)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

40 Terms

1
New cards

灰心·

Huīxīn·

nản lòng

2
New cards

火柴

Huǒchái

que diêm

3
New cards

胡须

Húxū

râu

我不太喜欢留胡子的男人,但有些人留了胡子之后真的特别有魅力!

Wǒ bú tài xǐhuan liú húzi de nánrén, dàn yǒuxiē rén liú le húzi zhīhòu zhēn de tèbié yǒu mèilì!

4
New cards

简历

Jiǎnlì

sơ yếu lý lịch

这几天,我做了好几份简历来申请工作。

Zhè jǐ tiān, wǒ zuò le hǎo jǐ fèn jiǎnlì lái shēnqǐng gōngzuò

5
New cards

建筑

Jiànzhú

kiến trúc

6
New cards

酱油

我刚知道,吃太多含酱油的食物不太好。

Wǒ gāng zhīdào, chī tài duō hán jiàngyóu de shíwù bú tài hǎo

7
New cards

胶水

Jiāoshuǐ


hồ dán

用胶水把它粘起来。

Yòng jiāoshuǐ bǎ tā zhān qǐlái

8
New cards

刻苦

Kèkǔ

chịu khó, chăm chỉ

9
New cards

恐怖

Kǒngbù

khủng bố

10
New cards

连忙

Liánmáng

vội vàng

11
New cards

零件

Língjiàn

linh kiện máy móc

12
New cards

陆续

Lùxù

这几天,我陆续收到了一些公司的回复。

Zhè jǐ tiān, wǒ lùxù shōudào le yìxiē gōngsī de huífù.

→ Mấy ngày nay, mình lần lượt nhận được phản hồi từ một số công ty

13
New cards

明信片

míngxìnpiàn

bưu thiếp

我喜欢收集明信片。

Wǒ xǐhuan shōují míngxìnpiàn.

→ Mình thích sưu tầm bưu thiếp.

14
New cards

披

Pī

khoác, choàng, phủ lên

她披着头发,看起来很有魅力。

Tā pīzhe tóufa, kàn qǐlái hěn yǒu mèilì.

→ Cô ấy để tóc xõa, trông rất quyến rũ

出门前记得披上外套。

Chūmén qián jìde pī shàng wàitào.

→ Trước khi ra ngoài, nhớ khoác áo ngoài nhé

15
New cards

平衡

Pínghéng

cân bằng

16
New cards

其余

Qíyú

phần còn lại, những thứ còn lại

我买了两本书,其余的钱都存起来了。

Wǒ mǎi le liǎng běn shū, qíyú de qián dōu cún qǐlái le.

→ Mình mua hai quyển sách, số tiền còn lại đều đem tiết kiệm

17
New cards

启发

qǐfā

gợi mở, khơi gợi suy nghĩ, truyền cảm hứng để ai đó hiểu ra hoặc nảy sinh ý tưởng

老师的问题启发了我的思考。

Lǎoshī de wèntí qǐfā le wǒ de sīkǎo.

→ Câu hỏi của giáo viên đã khơi gợi suy nghĩ của tôi

18
New cards

安慰

ānwèi

an ủi

19
New cards

安装

ānzhuāng

lắp đặt

我想在电脑上安装这个软件。

Wǒ xiǎng zài diànnǎo shàng ānzhuāng zhège ruǎnjiàn.

→ Mình muốn cài phần mềm này vào máy tính

20
New cards

岸

àn

bờ sông, bờ biển

船终于靠岸了。

Chuán zhōngyú kào àn le.

→ Con thuyền cuối cùng cũng cập bờ

21
New cards

暗

Àn

tối

22
New cards

摆

Bǎi

bày ra, đặt, sắp xếp

把书摆在桌子上。

Bǎ shū bǎi zài zhuōzi shàng

→ Đặt sách lên bàn

23
New cards

包裹

bāoguǒ

bưu kiện, gói hàng

包裹已经寄出去了。
Bāoguǒ yǐjīng jì chūqù le. — Bưu kiện đã được gửi đi rồi

刚才快递员送来了一个包裹。
Gāngcái kuàidìyuán sòng lái le yí ge bāoguǒ

24
New cards

包含

bāohán

bao gồm

这本书包含很多有用的信息

25
New cards

包括

bāokuò

bao gồm

参加的人包括老师和学生

26
New cards

薄

báo

mỏng

他脸皮很薄,不敢当众讲话。
Tā liǎnpí hěn báo, bù gǎn dāngzhòng jiǎnghuà.
Anh ấy rất dễ ngượng, không dám nói chuyện trước đám đông

27
New cards

宝贵

bǎoguì

quý giá

这是一次宝贵的机会

你怎么敢碰这个啊?这个可是很珍贵的!
Nǐ zěnme gǎn pèng zhège a? Zhège kě shì hěn zhēnguì de!

28
New cards

报道

bàodào

đưa tin

据报道,明天会下雨

29
New cards

悲观

bēiguān

bi quan

你不要这么悲观,一切都会慢慢好起来的。
Nǐ bú yào zhème bēiguān, yíqiè dōu huì mànmàn hǎo qǐlái de.
Cậu đừng bi quan như vậy, mọi thứ rồi sẽ dần tốt lên

30
New cards

背

học thuộc

我每天背十个中文单词。
Wǒ měitiān bèi shí ge Zhōngwén dāncí

31
New cards

背对着

quay lưng về phía

他背对着我。
Tā bèi duìzhe wǒ.

32
New cards

背

cõng

妈妈背着孩子走路。

lưng

我的背好酸啊

33
New cards

本质

bản chất

他本质上是一个很善良的人。
Tā běnzhì shàng shì yí ge hěn shànliáng de rén.
Về bản chất, anh ấy là một người rất tốt bụng.

34
New cards

鼻子

cái mũi

我的鼻子没有大家说的那么高

35
New cards

比例

tỷ lệ

我们应该按照比例分配这些东西。
Wǒmen yīnggāi ànzhào bǐlì fēnpèi zhèxiē dōngxi.
Chúng ta nên phân chia những thứ này theo tỷ lệ

36
New cards

避免

tránh

难道你要一直逃避下去吗?
Nándào nǐ yào yìzhí táobì xiàqù ma?

37
New cards

编辑

biānjí

biên tập

38
New cards

辩论

tranh luận


39
New cards

饼干

bánh quy


40
New cards

玻璃

bōli

thủy tinh

小心,玻璃很容易碎。
Xiǎoxīn, bōli hěn róngyì suì.
Cẩn thận, thủy tinh rất dễ vỡ