1/106
Looks like no tags are added yet.
Decimate (v)
Tàn phá
Legitimacy(n)
Tính hợp pháp, chính đáng
Customary(adj)
Theo thông lệ
Rationale(n)
Lí do căn bản, cơ sở hợp lí
Arbitrary(adj)
Tùy ý, tùy tiện, ngẫu nhiên
Complementary
Bổ sung
trepidation(n)
Sự lo lắng, bồn chồn
debt-equity ratio
Tỉ lệ nợ trên vốn chủ sỡ hữu
the ratio of…to…
Tỷ lệ giữa….và
In-depth study
Nghiên cứu chuyên sâu
Aligarchy(n)
Chế độ đầu sỏ
The hope dawn upon sb
Niềm hi vọng bắt đầu xuất hiện
…deserve, so far as regards X, this title..
Xứng đáng với danh hiệu… xét về phương diện X
Heretofore
Cho tới thời điểm đó/ trước đó
Hereinafter
Từ đây về sau
Whereupon
Ngay sau đó
Antibodies
Kháng thể
Antiviral
Chống vi rút
Bear the news that
Mang/đem tin rằng
Palliative(s)
Thuốc/biện pháp làm giảm triệu chứng
There reigns nought but X
Không có gì ngự trị ngoài X
Be tatamount to N/V-ing
Tương đương với/ gần như là
Irreconcilable wars
Chiến tranh/ xung đột không thể hòa giải
Mendacious
Dối trá
Portentous
Điềm báo
Get a steer
Nhận được sự chỉ dẫn/gợi ý
Pharmaceutical companies
Công ty dược phẩm
Hieroglyphics
Chữ tượng hình
Segregate
Phân chia, phân tách
Obliterate (v)
Xóa sổ, phá hủy hoàn toàn
Rend (v)
Xé toạc, xé nát
Sunder (v)
Xé toạc, xé nát (thơ ca)
Insulation
Cách nhiệt
Authentic
Minh bạch, chính hãng
Meager
Ít ỏi
Economical
Rẻ
Colossal
To
Cushy
Ấm cúng
Exceptional
Xuất sắc
On top of that
Trên hết
Vandalism
Sự phá hoại (đồ đạc)
Compulsory
Bắt buộc (luật, quy tắc)
Boss sb around
Sai khiến, ra lệnh(hách dịch, áp đặt)
Indulge in
Say mê, cho phép bản thân tận hưởng (điều xa xỉ/ hơi quá đà)
Extortionist
Kẻ tống tiền
Dumbfounded (adj)
Sửng sờ, sửng sốt, không nói lên lời
Beg the question
Đặt/ Gợi lên một câu hỏi
Puzzle over
Suy nghỉ rất lâu/ kỹ để ngẫm vấn đề
Megalithic structures
Công trình cự thạch
Ionosphere
Tầng điện ly
Finesse (n,v)
Khéo léo, tài tình tế nhị (chuyển tình huống)
Dyslexic
Khuyết tật (viết, đọc chữ)
With a view to Ving
Với mục tiêu
Stewardship(n)
Sự quản lí, gìn giữ và bảo vệ có trách nhiệm
Empirical evidence
Bằng chứng thực nghiệm
Paleontology
Cổ sinh vật học
Enamored of/with
Say mê, yêu thích mãnh liệt
Broad consensus
Sự đồng thuận rộng
Be in a tearing hurry
Cực kì vội vàng
Burgeoning industry
Ngành phát triển rất nhanh
Detain for questioning
Tạm bắt để thẩm vấn
There and then
Ngay tại chỗ
Buy a pig in a poke
Mua mà chưa xem kĩ
Lobotomy(n)
Phẫu thuật cắt thùy não
hoist with his own petard
Gậy lưng đập lưng ông
Erect(v)
Dựng/xây lên
Circumspect(adj)
Thận trọng, rón rén
Obstruction(n)
Sự tắc nghẽn, cản trở
Unbidden
Không được mời/ tự phát
Unintelligible(adj)
Không thể hiểu được/khó hiểu
Indictment(n)
Sự truy tố
Inquiry(n)
Câu hỏi/cuộc điều tra
Concede(v)
Thừa nhận, công nhận
Entail(v)
Đòi hỏi, kéo théo
Absurdity(n)
Sự vô lí/ tính phi lý
Equate(v)
Đánh đồng, một thứ là giống nhau
Conjectural(adj)
Dựa trên phỏng đoán
Retain(v)
Giữ lại/duy trì
Envisage(v)
Hình dung
prima facie evidence
Chứng cứ ban đầu
Compelling(adj)
hấp dẫn/lôi cuốn, có sức thuyết phục
Folly(n)
Sự điên rồ, dại dột
Vindicate(v)
Minh oan, giải tội
Continuance(n)
Sự tiếp tục/ lệnh hoãn
Scrutinise(v)
Xem xét kĩ lưỡng, kiểm tra chi tiết
Refract(v)
Khúc xạ
Occlude(v)
Tắc nghẽn, ngăn cản không cho đi qua/nhìn thấy
Transpose(v)
Đảo vị trí
Germane(adj)
Thích hợp, liên quan
Subservient(adj)
Phục tùng, khúm núm
Extraneous(adj)
Không liên quan, không cần thiết
Integral(adj)
Thiết yếu/ tích phân(n/adj)
take sb into one's confidence
Chia set bí mật, tâm sự
Put sb on their meetle
Đặt ai vào tình huống họ phải nỗ lực
Keep sb on their toes
Khiến ai phải tập trung cao độ
Throw dust in one's eyes
Che mắt, đánh lừa
Have (no) bearing on
(Không) có liên quan
Traction
Sự kéo, độ bám
Vititate(v)
Làm suy giảm/vô hiệu hóa
Substantiate(v)
Chứng minh bằng b/chứng cụ thể