1/213
✔︎7+ 1.6 - S: EDUCATION
a figment of my imagination
sự bịa đặt từ trí tưởng tượng của tôi
be constantly exposed to manipulative advertising
liên tục xem quảng cáo bịa đặt
early evidence of a burgeoning sense of humour
minh chứng sớm cho khiếu hài hước nở rộ
be fuelled by sth
được/bị kích động bởi sth
be robbed of the chance of sth
bị tước mất cơ hội
categorical
clear = dứt khoát
children from disadvantaged backgrounds
những đứa trẻ từ những hoàn cảnh khó khăn
emotional instability
sự bất ổn về cảm xúc
identify her mother
nhận diện ra mẹ của cô ấy
not yet able to V
vẫn chưa thể làm gì + V
show marked change
change a lot
sth hold true
sth is true
solemn little miniature adults
những người lớn thu nhỏ có vẻ ngoài nghiêm nghị/trầm ngâm —> những đứa trẻ có tính cách, hành vi hoặc biểu cảm già dặn trước tuổi
sincere
(a) chân thành
take after sb in being…
giống ai về + tính cách
poor work-life balance
sự thiếu cân bằng công việc – cuộc sống
find joy in simple pleasures
tìm thấy niềm vui trong những điều giản dị
do a digital detox
thực hiện một khoảng nghỉ khỏi thiết bị số
break a long-term goal into short-term targets
chia mục tiêu dài hạn thành các mục tiêu ngắn hạn
reach a personal milestone
đạt được một cột mốc cá nhân
get through the learning curve
vượt qua giai đoạn học hỏi ban đầu
develop a natural talent and discover a hidden talent
phát triển năng khiếu tự nhiên và khám phá tài lẻ
have a clear preference and my own personal taste
có sở thích rõ ràng và gu cá nhân riêng
have a soft spot for sentimental people
có thiện cảm đặc biệt với người sống tình cảm
keep an open mind
giữ tư duy cởi mở
create a lasting memory
tạo nên một kỷ niệm lâu dài
bring back a childhood memory
gợi lại một kỷ niệm tuổi thơ
a character-driven film that hits close to home
một bộ phim tập trung vào nhân vật và chạm đúng cảm xúc cá nhân
pick up a skill naturally
học được kỹ năng một cách tự nhiên
take up a creative hobby
bắt đầu một sở thích sáng tạo
check out a local hangout
xem thử một địa điểm quen của người dân địa phương
mess around with creative ideas
nghịch thử các ý tưởng sáng tạo
branch out into new experiences
mở rộng sang những trải nghiệm mới
develop a taste for sth
dần bắt đầu thích sth
feel drawn to and grow attached to
cảm thấy bị thu hút rồi dần gắn bó với
not take much interest in thrillers
không mấy hứng thú với phim giật gân
keep up with a packed schedule
theo kịp lịch trình kín mít
fall behind on a long-term goal
tụt lại phía sau với mục tiêu dài hạn
give up a bad habit
bỏ hẳn một thói quen xấu
put off a dificult task
trì hoãn một nhiệm vụ khó
get around to doing it
cuối cùng cũng thu xếp làm được
squeeze in a workout
chen một buổi tập vào lịch
fit me time into my schedule
sắp xếp thời gian cho bản thân vào lịch
carve out quality time for my family
dành riêng thời gian chất lượng cho gia đình
bring me down
làm tôi tụt mood
wake me up in the morning
làm tôi tỉnh táo vào buổi sáng
scroll through content rather than focusing
lướt qua nội dung thay vì tập trung
decompress to avoid burning out
giải tỏa căng thẳng để tránh kiệt sức
settle into a steady routine
dần quen với một thói quen ổn định
shake things up
tạo thay đổi để bớt nhàm chán
be set in my ways
khá cứng nhắc với thói quen của mình
play it safe and fall back on a fallback option
chọn phương án an toàn và dựa vào phương án dự phòng