1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
exterminated
bị xóa sổ
shepherd
người chăn cừu
livestock
(n) gia súc, vật nuôi trong nông nghiệ
widespread
(adj) phổ biến, lan rộng
revival
(n) sự hồi sinh, sự trở lại
breed
(n) giống loài, giống vật nuôi
threat
(n) mối đe dọa
mere
(adj) chỉ đơn thuần
sufficient
(adj) đủ, đầy đủ
affection
(n) tình cảm, sự yêu mến
evidence
(n) bằng chứng
indicate
(v) chỉ ra, cho thấy
predation
(n) sự săn mồi
efficient
(adj) hiệu quả
preserve
(v) bảo tồn, gìn giữ
tolerant
(adj) khoan dung, chấp nhận
conservation
(n) sự bảo tồn
perspective
(n) góc nhìn, quan điểm
permit
(n) giấy phép
displace
(v) đẩy ra khỏi vị trí ban đầu
unintended
(adj) ngoài ý muốn
ecological
(adj) thuộc về sinh thái
extent
(n) mức độ, phạm vi
consequence
(n) hậu quả
endangered
(adj) có nguy cơ tuyệt chủng
carnivore
(n) động vật ăn thịt
influence
(v) ảnh hưởng, tác động
prey
(n) con mồi
vulnerable
(adj) dễ bị tổn thương, dễ bị đe dọa
enhance
(v) tăng cường, cải thiện
biodiversity
(n) đa dạng sinh học
refuge
(n) nơi trú ẩn
harmonious
(adj) hài hòa
coexistence
(n) sự cùng tồn tại, chung sống
presence
sự hiện diện
porch
hiên nhà