1/70
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
I turn off the alarm
Tôi tắt chuông báo thức
/əˈlɑːrm/
I open the curtain
/ˈkɝː.tən/
I pick up the pillow
Tôi nhặt chiếc gối lên
pick up /pɪk ʌp/ → nhặt lên, cầm lên
I pull the bedsheet
Tôi kéo tấm ga giường.
I put clothes in the basket
Tôi bỏ quần áo vào giỏ.
basket /ˈbæs.kɪt/ → cái giỏ
I put a note on the door
Tôi dán một mẩu giấy nhắn lên cửa.
I grab my bag
Tôi lấy/cầm chiếc túi của mình.
grab /ɡræb/ → chộp, lấy nhanh, cầm lấy
I lift the laundry basket
Tôi nhấc giỏ đựng quần áo lên
lift /lɪft/ → nhấc lên, nâng lên
laundry /ˈlɔːn.dri/ → quần áo cần giặt / đồ giặt
I sorting the clothes
→ Tôi đang phân loại quần áo
sort /sɔːrt/ → phân loại, sắp xếp
I pair the socks
Tôi ghép những chiếc tất thành từng đôi.
pair /per/ → đôi, ghép thành đôi
socks /sɑːks/ → những chiếc tất
I open the washing machine
Tôi mở máy giặt
I pour detergent
Tôi đổ nước giặt.
pour /pɔːr/ → đổ, rót
detergent /dɪˈtɜːr.dʒənt/ → nước giặt / chất tẩy rửa
I turn on the tap
Tôi mở vòi nước
tap = vòi nước
I press start
Tôi nhấn nút bắt đầu
press /pres/ = nhấn / ấn
Start = nút “Bắt đầu”
I set the timer
Tôi đã đặt hẹn giờ.
I scrub the plate
Tôi chà/rửa cái đĩa.
scrub /skrʌb/ (v) = chà, cọ mạnh để làm sạch
plate /pleɪt/ = cái đĩa
I rinse the plate
Tôi tráng/rửa qua cái đĩa
rinse /rɪns/ (v) = tráng, xả bằng nước
I pump dish soap
Tôi bơm/lấy nước rửa chén bằng cách nhấn vòi
pump /pʌmp/ (v) = bơm, nhấn vòi để lấy chất lỏng
dish soap /ˈdɪʃ ˌsoʊp/ = nước rửa chén
I pump some dish soap onto the sponge.
= Tôi bơm một ít nước rửa chén lên miếng bọt biển.
I wipe the counter
Tôi lau mặt bàn/bàn bếp.
wipe /waɪp/ (v) = lau, chùi
counter /ˈkaʊntər/ (n) = mặt bàn bếp, quầy
I spray cleaner
Tôi xịt chất tẩy rửa.
spray /spreɪ/ (v) = xịt, phun
cleaner /ˈkliːnər/ (n) = chất/dung dịch tẩy rửa
I'm spraying cleaner on the counte
= Tôi đang xịt chất tẩy rửa lên mặt bàn bếp.
I open the trash bin
Tôi mở thùng rác.
I sweep the crumbs
Tôi quét những mẩu vụn
sweep /swiːp/ (v) = quét
crumbs /krʌmz/ (n) = những mẩu vụn, vụn bánh mì/thức ăn
sweep the floor = quét sàn
I tie the trash bag
Tôi buộc túi rác
tie /taɪ/ (v) = buộc, thắt
trash bag /træʃ bæɡ/ = túi rác
put trash in the bag → tie the trash bag → take out the trash
=bỏ rác vào túi → buộc túi rác → mang rác đi đổ.
I open the fridge
/frɪdʒ/
I take the milk carton
Tôi lấy hộp sữa.
/ˈkɑːr.t̬ən/ thùng carton
I circle an item
Tôi khoanh một món đồ/một mục.
circle /ˈsɜːrkəl/ (v) = khoanh tròn
item /ˈaɪtəm/ (n) = món đồ, vật, mục
Please circle the item you want. = Vui lòng khoanh món đồ bạn muốn
I open my wallet
Tôi mở ví của mình.
take out my wallet = lấy ví ra
put my wallet away = cất ví đi
put + something + away = cất cái gì đi
ex: I'm putting my wallet away. (Tôi đang cất ví.)
I grab my keys
Tôi chộp/lấy chìa khóa của mình
grab /ɡræb/ (v) = chộp, lấy nhanh
keys /kiːz/ = chìa khóa
take my keys = lấy chìa khóa → trung tính
grab my keys = chộp/lấy nhanh chìa khóa → có cảm giác nhanh, tiện tay
I fold my bag
Tôi gấp cái túi của mình.
fold /foʊld/ (v) = gấp
I lock the door
Tôi khóa cửa.
lock /lɑːk/ (v) = khóa
I walk to the store
Tôi đi bộ đến cửa hàng.
I press the button
Tôi nhấn nút
I tap my bus card
Tôi quẹt thẻ xe buýt
I hold a map
Tôi cầm một tấm bản đồ
hold /hoʊld/ – cầm, giữ
a map – một tấm bản đồ
I adjust my bag
Tôi chỉnh lại túi của mình
adjust /əˈdʒʌst/ = điều chỉnh, chỉnh lại cho vừa/đúng vị trí.
I point at the store
Tôi chỉ vào cửa hàng
point /pɔɪnt/ – chỉ
I take a basket
tôi lấy một chiếc giỏ
I use sanitizer
tôi sử dụng dung dịch sát khuẩn
sanitizer /ˈsænətaɪzər/ (noun) = nước/dung dịch sát khuẩn,
thường là hand sanitizer = nước rửa tay sát khuẩn.
I read the sign
tôi đọc tấm biển
sign /saɪn/ → biển báo, bảng hiệu
I tear a coupon
tôi xé một phiếu giảm giá
tear /ter/ = xé
tear /tɪr/ = nước mắt
/ˈkuː.pɑːn/
I push the cart
tôi đẩy xe đẩy
I shake the lettuce
Tôi lắc/rũ rau xà lách
shake /ʃeɪk/ – (v): lắc, rung
lettuce /ˈletɪs/ – danh từ không đếm được: rau xà lách
I squeeze the bread
Tôi bóp/ấn cái bánh mì.
/skwiːz/
squeeze the lemon → vắt chanh
I choose cheese
Tôi chọn phô mai.
/tʃuːz/ /tʃiːz/
I lift the rice
Tôi nhấc/nâng cơm lên
lift the bowl → nhấc cái tô lên
lift the box → nhấc cái hộp lên
I pick up pasta
tôi gắp/nhấc mì pasta lên
pick up /pɪk ʌp/ = nhặt lên, gắp/lấy lên
pasta /ˈpɑːstə/ = mì Ý
I shake the can
Tôi lắc cái lon.
shake /ʃeɪk/ = lắc
can /kæn/ = cái lon
I compare cereal
Tôi so sánh ngũ cốc.
compare /kəmˈper/ = so sánh
/ˈsɪr.i.əl/
I turn the bottle
Tôi xoay cái chai
turn /tɜːrn/ = xoay, vặn, quay
turn the bottle → xoay cái chai
turn the cap → xoay/vặn nắp
turn the bottle upside down → lật ngược cái chai
I take frozen peas
Tôi lấy đậu Hà Lan đông lạnh
take /teɪk/ = lấy, cầm, mang
frozen /ˈfroʊzən/ = đông lạnh
peas /piːz/ = đậu Hà Lan
I scan the barcode
Tôi quét mã vạch.
scan /skæn/ = quét
barcode /ˈbɑːrkoʊd/ = mã vạch
I put groceries on the belt
Tôi đặt đồ tạp hóa lên băng chuyền.
put /pʊt/ = đặt, để
groceries /ˈɡroʊsəriz/ = đồ tạp hóa, thực phẩm mua ở siêu thị
belt /belt/ = băng chuyền
I move the divider
Tôi di chuyển thanh ngăn
move /muːv/ = di chuyển, dời
divider /dɪˈvaɪdər/ = vật/thanh dùng để ngăn cách
I tap my card
Tôi chạm/thẻ của mình để thanh toán.
tap /tæp/ = chạm nhẹ, chạm vào
card /kɑːrd/ = thẻ
tap my card on the reader.
→ Tôi chạm thẻ vào máy đọc thẻ.
I take the receipt
tôi lấy tờ hoá đơn
take /teɪk/ = lấy, cầm
receipt /rɪˈsiːt/ = hóa đơn, biên lai
get the receipt = lấy/nhận hóa đơn
keep the receipt = giữ hóa đơn
ask for the receipt = xin hóa đơn
I pack my bag
Tôi xếp đồ vào túi
pack /pæk/ = xếp đồ, đóng gói
my bag = túi/cặp của tôi
pack my suitcase = xếp đồ vào vali
unpack my bag = lấy đồ ra khỏi túi
I carry the bag
Tôi xách/cầm cái túi
carry /ˈkæri/ (v): mang, xách, cầm
I press the button
Tôi nhấn nút.
press /pres/ (v): nhấn, ấn
button /ˈbʌtən/ (n): cái nút
ex: I press the button to start the machine. Tôi nhấn nút để khởi động máy.
I hold the rail
Tôi nắm tay vịn.
hold /hoʊld/ (v): nắm, giữ
rail /reɪl/ (n): thanh vịn, lan can
ex: I hold the rail when I go downstairs. Tôi nắm tay vịn khi đi xuống cầu thang.
I unlock the lock
unlock /ʌnˈlɑːk/ (v): mở khóa
lock /lɑːk/ (n): ổ khóa; (v): khóa
ex: I unlock the door. → Tôi mở khóa cửa.
I wipe my shoes
Tôi lau giày của mình
wipe /waɪp/ (v): lau, chùi
/ʃuːz/
I set the bag down
Tôi đặt cái túi xuống
ex: I pick up the bag. → Tôi nhấc túi lên.
ex: I set the bag down. → Tôi đặt túi xuống.
I take out the milk
Tôi lấy sữa ra.
take out my phone → lấy điện thoại ra
take out the trash → mang rác ra ngoài
take – took – taken
I put milk in the fridge
Tôi cho sữa vào tủ lạnh
put – put – put
/frɪdʒ/
I heat the pan
Tôi làm nóng chảo
heat the pan = làm nóng chảo
heat /hiːt/ = làm nóng, đun nóng
pan /pæn/ = cái chảo
I turn the knob
Tôi vặn núm. / Tôi xoay núm.
turn the knob /tɝːn ðə nɑːb/ = vặn núm, xoay núm
turn = xoay, vặn
knob /nɑːb/ = núm vặn
I turn the knob to medium heat. → Tôi vặn núm đến mức lửa vừa.
I turn the knob to the left. → Tôi xoay núm sang trái.
I shake salt
Tôi rắc muối.
shake salt = rắc muối
shake /ʃeɪk/ = lắc, rắc bằng cách lắc
ex: I shake some salt onto the food.
= Tôi rắc một ít muối lên thức ăn.
I serve the food
Tôi dọn thức ăn ra. / Tôi phục vụ thức ăn.
serve /sɜːrv/ = phục vụ, dọn món
ex: I serve the food on the table. → Tôi dọn thức ăn lên bàn.
I dry the plate
Tôi lau khô chiếc đĩa.
I mop the floor
mop /mɑːp/ = lau bằng cây lau nhà
I fluff the pillow
Tôi làm phồng/gỡ cho chiếc gối bông lên.
fluff /flʌf/ = làm cho mềm, phồng lên
ex: I fluff the pillow before bed.
→ Tôi làm phồng gối trước khi đi ngủ.