Vocab CAT BTVN Buổi 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/72

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

73 Terms

1
New cards

take sides

đứng về 1 phe trong cuộc tranh luận

2
New cards

take root

bén rễ

bắt đầu được chấp nhận

3
New cards

make ends meet

kiếm đủ tiền trang trải cuộc sống

4
New cards

lose ground

mất lợi thế, tụt lại

5
New cards

add up

hợp lý, có thể tin được

6
New cards

wear off

mất dần tác dụng

7
New cards

turn over

lật lại, chuyển giao

8
New cards

carry out

thực hiện

9
New cards

unfounded

vô căn cứ

10
New cards

reciprocal

có tính tương hỗ, qua lại

11
New cards

consecutive

liên tiếp

12
New cards

intermittent

gián đoạn, lúc có lúc ko ( adj)

13
New cards

affluent

adj: giàu có

14
New cards

versatile

đa năng

15
New cards

impartial

công bằng, ko thiên vị

16
New cards

evasive

adj: né tránh, ko trả lời thẳng

17
New cards

explicit

adj: rõ ràng, tường minh

18
New cards

contentious

gây tranh cãi

19
New cards

take exception to sth

cảm thấy phật ý, phản đối sth

20
New cards

contradictory

ạ: mâu thuẫn, trái ngược nhau

21
New cards

incidental

adj: phụ, ko phải trọng tâm, xảy ra kèm theo

22
New cards

preliminary

adj: sơ bộ, ban đầu

23
New cards

compatible

adj: tương thích, phù hợp với nhau

24
New cards

food for thought

điều đáng suy ngẫm

25
New cards

sb’s unwillingness to do sth

sth sb ko sẵn lòng làm

26
New cards

interchangeable

adj: có thể dùng thay thế lẫn nhau

27
New cards

authenticity

tính thật, tính xác thực

28
New cards

unpredictable

adj: ko thể dự đoán

29
New cards

precautionary measures

các biện pháp phòng ngừa

30
New cards

unroadworthy

adj: ko đủ điều kiện an toàn để lưu thông

31
New cards

distinguishable

có thể phân biệt

32
New cards

ingenuity

n: óc sáng tạo, sự khéo léo có thể giải quyết vấn đề

33
New cards

ingenious

adj:

  • Dùng cho người: Chỉ một người rất thông minh, nhanh trí, có trí tưởng tượng phong phú và giỏi nghĩ ra các ý tưởng mới.

  • Dùng cho sự vật/giải pháp: Chỉ một đồ vật được chế tạo tinh xảo hoặc một phương pháp, kế hoạch được sắp xếp rất thông minh, độc đáo để giải quyết vấn đề


34
New cards

ingenuous

adj: ngây thơ, thật thà

35
New cards

credible

adj: đáng tin

36
New cards

credibility

n: mức độ đáng tin cậy, uy tín

37
New cards

greet sth in sceptism

đón nhận sth với thái độ hoài nghi

38
New cards

restriant

n: sự kiềm chế

39
New cards

offence

sự xúc phạm

40
New cards

lose track of

ko còn theo dõi hoặc nắm được diễn biến

41
New cards

keep in step with

theo kịp, đồng bộ với

42
New cards

fleeting glimpse

cái nhìn thoáng qua trong chốc lát

43
New cards

durable/enduring

adj: bền, kéo dài

44
New cards

distract sb from sth

làm sb xao nhãn khỏi sth

45
New cards

dismiss

gạt bỏ

46
New cards

disperse

v:

  • Giải tán (đám đông, nhóm người): Làm cho mọi người đi theo các hướng khác nhau

  • Phân tán, lan rộng, rải rác (vật chất, hạt giống, mảnh vỡ)

  • Xua tan (sương mù, mây...)


47
New cards

Disseminate

forma, là ngoại động từ cần tân ngữ

phổ biến, truyền bá, lan truyền hoặc phát tán

48
New cards

asset

n: điều có giá trị, lợi thế hữu ích

49
New cards

widen access

mở rộng cơ hội tiếp cận

50
New cards

on behalf of

thay mặt cho

51
New cards

try sb’s hand at sth

sb thử làm sth

52
New cards

at short notice

với thời gian báo trước, ngắn gấp

53
New cards

tell A and B apart

phân biệt A và B

54
New cards

at fault

có lỗi, chịu trách nhiệm về sai sót

55
New cards

regardless of whether…

bất kể liệu… hay không

56
New cards

for the time being

tạm thời, trong thời điểm hiện tại

57
New cards

refreshments

đồ ăn thức uống

58
New cards

catering

n: dịch vụ cung cấp đồ ăn

59
New cards

put sb in charge of doing sth

giao cho ai phụ trách việc gì

60
New cards

get one’s head around sth

= make head or tail of

hiểu được sth phức tạp

61
New cards

go ahead with sth

vẫn tiến hành làm sth bất chấp khó khăn

62
New cards

give sb credit for sth

ghi nhận, khen lợi công lao của sb về sth

63
New cards

mayor

n: thị trưởng

64
New cards

Leather-bound ledger

cuốn sổ cái được bọc bằng da

65
New cards

A sequence of sth

một chuỗi của sth

66
New cards

Catch one's eye

Thu hút sự chú ý của ai đó / đập vào mắt ai.

67
New cards

Plausibly

một cách hợp lý

68
New cards

interference

sự can thiệp

69
New cards

Dispute

cuộc mâu thuẫn

70
New cards

Merely

đơn thuần

71
New cards

plaque

Tấm biển, tấm bia kỷ niệm

Mảng bám răng

72
New cards

Leave out

bỏ sót, bỏ quên

73
New cards

grow attached to

lớn lên gắn liền với sth