1/72
Looks like no tags are added yet.
take sides
đứng về 1 phe trong cuộc tranh luận
take root
bén rễ
bắt đầu được chấp nhận
make ends meet
kiếm đủ tiền trang trải cuộc sống
lose ground
mất lợi thế, tụt lại
add up
hợp lý, có thể tin được
wear off
mất dần tác dụng
turn over
lật lại, chuyển giao
carry out
thực hiện
unfounded
vô căn cứ
reciprocal
có tính tương hỗ, qua lại
consecutive
liên tiếp
intermittent
gián đoạn, lúc có lúc ko ( adj)
affluent
adj: giàu có
versatile
đa năng
impartial
công bằng, ko thiên vị
evasive
adj: né tránh, ko trả lời thẳng
explicit
adj: rõ ràng, tường minh
contentious
gây tranh cãi
take exception to sth
cảm thấy phật ý, phản đối sth
contradictory
ạ: mâu thuẫn, trái ngược nhau
incidental
adj: phụ, ko phải trọng tâm, xảy ra kèm theo
preliminary
adj: sơ bộ, ban đầu
compatible
adj: tương thích, phù hợp với nhau
food for thought
điều đáng suy ngẫm
sb’s unwillingness to do sth
sth sb ko sẵn lòng làm
interchangeable
adj: có thể dùng thay thế lẫn nhau
authenticity
tính thật, tính xác thực
unpredictable
adj: ko thể dự đoán
precautionary measures
các biện pháp phòng ngừa
unroadworthy
adj: ko đủ điều kiện an toàn để lưu thông
distinguishable
có thể phân biệt
ingenuity
n: óc sáng tạo, sự khéo léo có thể giải quyết vấn đề
ingenious
adj:
Dùng cho người: Chỉ một người rất thông minh, nhanh trí, có trí tưởng tượng phong phú và giỏi nghĩ ra các ý tưởng mới.
Dùng cho sự vật/giải pháp: Chỉ một đồ vật được chế tạo tinh xảo hoặc một phương pháp, kế hoạch được sắp xếp rất thông minh, độc đáo để giải quyết vấn đề
ingenuous
adj: ngây thơ, thật thà
credible
adj: đáng tin
credibility
n: mức độ đáng tin cậy, uy tín
greet sth in sceptism
đón nhận sth với thái độ hoài nghi
restriant
n: sự kiềm chế
offence
sự xúc phạm
lose track of
ko còn theo dõi hoặc nắm được diễn biến
keep in step with
theo kịp, đồng bộ với
fleeting glimpse
cái nhìn thoáng qua trong chốc lát
durable/enduring
adj: bền, kéo dài
distract sb from sth
làm sb xao nhãn khỏi sth
dismiss
gạt bỏ
disperse
v:
Giải tán (đám đông, nhóm người): Làm cho mọi người đi theo các hướng khác nhau
Phân tán, lan rộng, rải rác (vật chất, hạt giống, mảnh vỡ)
Xua tan (sương mù, mây...)
Disseminate
forma, là ngoại động từ cần tân ngữ
phổ biến, truyền bá, lan truyền hoặc phát tán
asset
n: điều có giá trị, lợi thế hữu ích
widen access
mở rộng cơ hội tiếp cận
on behalf of
thay mặt cho
try sb’s hand at sth
sb thử làm sth
at short notice
với thời gian báo trước, ngắn gấp
tell A and B apart
phân biệt A và B
at fault
có lỗi, chịu trách nhiệm về sai sót
regardless of whether…
bất kể liệu… hay không
for the time being
tạm thời, trong thời điểm hiện tại
refreshments
đồ ăn thức uống
catering
n: dịch vụ cung cấp đồ ăn
put sb in charge of doing sth
giao cho ai phụ trách việc gì
get one’s head around sth
= make head or tail of
hiểu được sth phức tạp
go ahead with sth
vẫn tiến hành làm sth bất chấp khó khăn
give sb credit for sth
ghi nhận, khen lợi công lao của sb về sth
mayor
n: thị trưởng
Leather-bound ledger
cuốn sổ cái được bọc bằng da
A sequence of sth
một chuỗi của sth
Catch one's eye
Thu hút sự chú ý của ai đó / đập vào mắt ai.
Plausibly
một cách hợp lý
interference
sự can thiệp
Dispute
cuộc mâu thuẫn
Merely
đơn thuần
plaque
Tấm biển, tấm bia kỷ niệm
Mảng bám răng
Leave out
bỏ sót, bỏ quên
grow attached to
lớn lên gắn liền với sth