GS10: Unit 1: Family life

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/22

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:58 AM on 10/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

23 Terms

1
New cards

appreciate

(v) cảm kích, biết ơn, trân trọng (sự giúp đỡ, lòng tốt hoặc đóng góp của ai đó).

2
New cards

benefit sb/sth

(v) mang lại lợi ích cho ai/cái gì.

3
New cards

benefit from

(v phrase) có được lợi ích/hưởng lợi từ.

4
New cards

bond

(n) mối liên kết, mối quan hệ gắn bó (tình cảm).

5
New cards

breadwinner

(n) người trụ cột của gia đình.

6
New cards

character

(n) nhân vật; tính cách.

7
New cards

divide

(v) chia, phân chia, chia tách; làm chia rẽ.

8
New cards

duty

(n) bổn phận, nhiệm vụ.

9
New cards

discourage

(v) làm nản lòng, can ngăn, làm nhụt chí.

10
New cards

equality

(n) sự bình đẳng.

11
New cards

inequality

(n) sự bất bình đẳng.

12
New cards

homemaker

(n) người nội trợ.

13
New cards

routine

(n) công việc thường làm hàng ngày.

14
New cards

spotlessly

(adv) không tì vết, một cách sạch sẽ.

15
New cards

strengthen

(v) tăng cường, củng cố.

16
New cards

table manners

(n phrase) cách cư xử trên bàn ăn.

17
New cards

carry on

(phrasal verb) tiếp tục thực hiện.

18
New cards

shop for groceries

(v phrase) mua sắm đồ tạp hoá.

19
New cards

be away on business

(v phrase) đi công tác.

20
New cards

take responsibility (for sth/doing sth)

(v phrase) chịu trách nhiệm.

21
New cards

be sure about / have no doubt about

(v phrase) chắc chắn về (điều gì / cái gì).

22
New cards

honesty (n)

sự trung thực, sự thành thật

23
New cards

value (v)

coi trọng, quý trọng, đề cao cái gì