1/36
Looks like no tags are added yet.

会议
huìyì - cuộc họp, hội nghị

经理
jīnglǐ - giám đốc, quản lý
开会
kāihuì - họp, mở cuộc họp

地点
dìdiǎn - địa điểm

室
shì - phòng
发
fā - gửi (email, tin nhắn...)

笔记本(电脑)
bǐjìběn(diànnǎo) - máy tính xách tay

或者
/huòzhě/ hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)
声音
shēngyīn - âm thanh, giọng nói
看来
kànlái - xem ra, có vẻ như, dường như

办法
bànfǎ - cách, biện pháp
解决
jiějué - giải quyết

只能
zhǐnéng - chỉ có thể
别人
biérén - người khác

请假
qǐngjià - xin nghỉ phép (phát sinh: việc đột xuất, việc riêng, bị ốm)

同事
tóngshì - đồng nghiệp

休假
xiūjià - nghỉ phép (được công ty quy định sẵn trong chế độ: nghỉ phép năm)

怕
pà - sợ, e rằng

邮箱
yóuxiāng - hộp thư, địa chỉ email

愿意
yuànyì - bằng lòng, sẵn lòng

城市
chéngshì - thành phố
离开
líkāi - rời khỏi, rời đi
机会
jīhuì - cơ hội
生活
shēnghuó - cuộc sống; sinh sống
为
wèi - vì, cho, thay cho
或
huò - hoặc, hay là
看来
kànlái- xem ra... (đưa ra kết luận dựa trên tình hình)
向/跟+人+请假
xiàng/gēn + rén + qǐngjià - xin nghỉ phép với ai
对+...+来说
duì + ...+ lái shuō - đối với ai mà nói

比较
bǐjiào - so với

工资
gōng zī - lương
好处
hǎochù - ưu điểm
出差
chūchāi - công tác

干活
gànhuó - làm việc
正要
zhèngyào-sắp sửa
北京市
běijīngshì-thành phố Bắc Kinh
丈夫
zhàngfu - chồng