1/54
Looks like no tags are added yet.
improve overall well-being
cải thiện sức khỏe và chất lượng cuộc sống tổng thể
maintain a balanced diet
duy trì chế độ ăn uống cân bằng
boost physical fitness
cải thiện thể lực
reduce the risk of illness
giảm nguy cơ mắc bệnh
develop unhealthy eating habits
hình thành thói quen ăn uống không lành mạnh
lead a sedentary lifestyle
sống ít vận động
struggle with self-discipline
gặp khó khăn trong việc duy trì kỷ luật bản thân
suffer from health problems
gặp các vấn đề về sức khỏe
healthy eating habits
thói quen ăn uống lành mạnh
a balanced diet
chế độ ăn uống cân bằng
processed food consumption
việc tiêu thụ thực phẩm chế biến sẵn
traditional cuisine
ẩm thực truyền thống
physical activity levels
mức độ hoạt động thể chất
stick to a healthy diet
tuân thủ chế độ ăn uống lành mạnh
cut down on junk food
cắt giảm đồ ăn vặt không lành mạnh
work out regularly
tập thể dục thường xuyên
keep fit and healthy
duy trì vóc dáng và sức khỏe tốt
develop healthy habits
hình thành thói quen lành mạnh
health-conscious individual
người quan tâm đến sức khỏe
fitness enthusiast
người đam mê tập luyện thể thao
junk food lover
người thích đồ ăn nhanh
healthcare professional
chuyên gia chăm sóc sức khỏe
you are what you eat
bạn là những gì bạn ăn (ăn uống ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe)
an apple a day keeps the doctor away
ăn uống lành mạnh giúp phòng tránh bệnh tật
get back on track
quay trở lại với thói quen hoặc lối sống tốt sau một thời gian sao nhãng
free education
giáo dục miễn phí
access to education
khả năng tiếp cận giáo dục
equal access to education
tiếp cận giáo dục bình đẳng
educational opportunities
cơ hội giáo dục
higher education
giáo dục đại học
tertiary education
giáo dục bậc đại học
tuition fees
học phí
waive tuition fees
miễn học phí
education funding
nguồn tài trợ cho giáo dục
government funding
nguồn tài trợ của chính phủ
public education system
hệ thống giáo dục công lập
state-funded education
giáo dục được nhà nước tài trợ
financial burden
gánh nặng tài chính
educational inequality
bất bình đẳng trong giáo dục
social inequality
bất bình đẳng xã hội
low-income families
các gia đình có thu nhập thấp
disadvantaged students
học sinh
economically disadvantaged
có hoàn cảnh kinh tế khó khăn
reduce the financial burden
giảm gánh nặng tài chính
narrow the education gap
thu hẹp khoảng cách giáo dục
promote social equality
thúc đẩy bình đẳng xã hội
improve social mobility
cải thiện khả năng dịch chuyển xã hội
invest in human capital
đầu tư vào nguồn nhân lực
develop a skilled workforce
phát triển lực lượng lao động có tay nghề
boost economic productivity
thúc đẩy năng suất kinh tế
contribute to economic growth
đóng góp vào tăng trưởng kinh tế
place a strain on the national budget
gây áp lực lên ngân sách quốc gia
put pressure on taxpayers
gây áp lực lên người nộp thuế
allocate public funds
phân bổ ngân sách công
ensure quality education
đảm bảo giáo dục chất lượng cao