4.0 - 5.0 - unit 24

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/54

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

55 Terms

1
New cards

improve overall well-being

cải thiện sức khỏe và chất lượng cuộc sống tổng thể

2
New cards

maintain a balanced diet

duy trì chế độ ăn uống cân bằng

3
New cards

boost physical fitness

cải thiện thể lực

4
New cards

reduce the risk of illness

giảm nguy cơ mắc bệnh

5
New cards

develop unhealthy eating habits

hình thành thói quen ăn uống không lành mạnh

6
New cards

lead a sedentary lifestyle

sống ít vận động

7
New cards

struggle with self-discipline

gặp khó khăn trong việc duy trì kỷ luật bản thân

8
New cards

suffer from health problems

gặp các vấn đề về sức khỏe

9
New cards

healthy eating habits

thói quen ăn uống lành mạnh

10
New cards

a balanced diet

chế độ ăn uống cân bằng

11
New cards

processed food consumption

việc tiêu thụ thực phẩm chế biến sẵn

12
New cards

traditional cuisine

ẩm thực truyền thống

13
New cards

physical activity levels

mức độ hoạt động thể chất

14
New cards

stick to a healthy diet

tuân thủ chế độ ăn uống lành mạnh

15
New cards

cut down on junk food

cắt giảm đồ ăn vặt không lành mạnh

16
New cards

work out regularly

tập thể dục thường xuyên

17
New cards

keep fit and healthy

duy trì vóc dáng và sức khỏe tốt

18
New cards

develop healthy habits

hình thành thói quen lành mạnh

19
New cards

health-conscious individual

người quan tâm đến sức khỏe

20
New cards

fitness enthusiast

người đam mê tập luyện thể thao

21
New cards

junk food lover

người thích đồ ăn nhanh

22
New cards

healthcare professional

chuyên gia chăm sóc sức khỏe

23
New cards

you are what you eat

bạn là những gì bạn ăn (ăn uống ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe)

24
New cards

an apple a day keeps the doctor away

ăn uống lành mạnh giúp phòng tránh bệnh tật

25
New cards

get back on track

quay trở lại với thói quen hoặc lối sống tốt sau một thời gian sao nhãng

26
New cards

free education

giáo dục miễn phí

27
New cards

access to education

khả năng tiếp cận giáo dục

28
New cards

equal access to education

tiếp cận giáo dục bình đẳng

29
New cards

educational opportunities

cơ hội giáo dục

30
New cards

higher education

giáo dục đại học

31
New cards

tertiary education

giáo dục bậc đại học

32
New cards

tuition fees

học phí

33
New cards

waive tuition fees

miễn học phí

34
New cards

education funding

nguồn tài trợ cho giáo dục

35
New cards

government funding

nguồn tài trợ của chính phủ

36
New cards

public education system

hệ thống giáo dục công lập

37
New cards

state-funded education

giáo dục được nhà nước tài trợ

38
New cards

financial burden

gánh nặng tài chính

39
New cards

educational inequality

bất bình đẳng trong giáo dục

40
New cards

social inequality

bất bình đẳng xã hội

41
New cards

low-income families

các gia đình có thu nhập thấp

42
New cards

disadvantaged students

học sinh

43
New cards

economically disadvantaged

có hoàn cảnh kinh tế khó khăn

44
New cards

reduce the financial burden

giảm gánh nặng tài chính

45
New cards

narrow the education gap

thu hẹp khoảng cách giáo dục

46
New cards

promote social equality

thúc đẩy bình đẳng xã hội

47
New cards

improve social mobility

cải thiện khả năng dịch chuyển xã hội

48
New cards

invest in human capital

đầu tư vào nguồn nhân lực

49
New cards

develop a skilled workforce

phát triển lực lượng lao động có tay nghề

50
New cards

boost economic productivity

thúc đẩy năng suất kinh tế

51
New cards

contribute to economic growth

đóng góp vào tăng trưởng kinh tế

52
New cards

place a strain on the national budget

gây áp lực lên ngân sách quốc gia

53
New cards

put pressure on taxpayers

gây áp lực lên người nộp thuế

54
New cards

allocate public funds

phân bổ ngân sách công

55
New cards

ensure quality education

đảm bảo giáo dục chất lượng cao