Thẻ ghi nhớ: Vol 5 Test 6: Starting school later, Born to Trade, NZ home textile crafts

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/111

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:27 AM on 10/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

112 Terms

1
New cards

drudgery (n)

công việc nặng nhọc, nhàm chán và kéo dài

2
New cards

fragile (adj)

mong manh, dễ hư hỏng

3
New cards

possession (n)

sự sở hữu; tài sản thuộc sở hữu

4
New cards

archaeologist (n)

nhà khảo cổ học

5
New cards

prosperous (adj)

thịnh vượng, sung túc

6
New cards

inducement (n)

sự khuyến khích, yếu tố thúc đẩy ai làm gì

7
New cards

betterment (n)

sự cải thiện, tiến bộ theo hướng tích cực

8
New cards

down-to-earth (adj)

thực tế, thiết thực

9
New cards

hindsight (n)

sự nhận thức rõ ràng khi nhìn lại quá khứ

10
New cards

execution (n)

cách thực hiện, quá trình triển khai một ý tưởng

11
New cards

intriguing (adj)

hấp dẫn, khơi gợi sự tò mò

12
New cards

serendipity (n)

sự tình cờ dẫn đến phát hiện hoặc kết quả tốt đẹp

13
New cards

flaw (n)

khuyết điểm, thiếu sót

14
New cards

nostalgia (n)

nỗi hoài niệm

15
New cards

sanitised (adj)

được tô hồng hoặc lược bỏ những khía cạnh tiêu cực

16
New cards

evocative (adj)

gợi lên ký ức, cảm xúc hoặc hình ảnh mạnh mẽ

17
New cards

idyllic (adj)

thanh bình, đẹp đẽ như lý tưởng

18
New cards

be largely overlooked

phần lớn bị bỏ qua hoặc không được coi trọng

19
New cards

convey a sense of identity

truyền tải cảm nhận về bản sắc

20
New cards

an opportunity to explore one's identity

cơ hội khám phá bản sắc cá nhân

21
New cards

the means readily at hand

những phương tiện sẵn có

22
New cards

assign value to

gán giá trị cho, đánh giá giá trị của

23
New cards

be regarded as inferior to

bị xem là kém giá trị hơn

24
New cards

fall into the category of

thuộc vào nhóm/loại

25
New cards

a domestic context

bối cảnh gia đình hoặc sinh hoạt trong nhà

26
New cards

a means of understanding the past

một phương tiện để tìm hiểu quá khứ

27
New cards

physical evidence of the past

bằng chứng vật chất về quá khứ

28
New cards

the primary purpose of

mục đích chính của

29
New cards

social betterment

sự cải thiện vị thế hoặc điều kiện xã hội

30
New cards

with the benefit of hindsight

khi nhìn lại với sự hiểu biết có được sau này

31
New cards

reflect one's ideals and imagination

phản ánh lý tưởng và trí tưởng tượng của một người

32
New cards

take on a life of its own

phát triển theo hướng riêng, vượt khỏi dự định ban đầu

33
New cards

a sense of nostalgia

cảm giác hoài niệm

34
New cards

evoke a comforting memory

gợi lại một ký ức dễ chịu

35
New cards

a sanitised version of history

phiên bản lịch sử đã được tô hồng

36
New cards

blot out harsh reality

che khuất những thực tế khắc nghiệt

37
New cards

be evocative of

gợi nhớ đến

38
New cards

a reflection of one's aspirations

sự phản ánh những khát vọng của một người

39
New cards

reciprocity (n)

tính có đi có lại, sự trao đổi tương hỗ

40
New cards

accrue (v)

tích lũy, tăng dần theo thời gian

41
New cards

barter (v/n)

trao đổi hàng hóa không dùng tiền; hình thức hàng đổi hàng

42
New cards

subsistence (n)

sự tồn tại ở mức đáp ứng nhu cầu thiết yếu

43
New cards

utilitarianism (n)

chủ nghĩa vị lợi, quan điểm coi tính hữu ích là trọng tâm

44
New cards

encompass (v)

bao gồm, bao hàm trên phạm vi rộng

45
New cards

inherent (adj)

vốn có, thuộc về bản chất

46
New cards

intricate (adj)

phức tạp, tinh xảo với nhiều chi tiết

47
New cards

habitation (n)

sự cư trú; nơi cư trú

48
New cards

predominantly (adv)

chủ yếu, phần lớn

49
New cards

symbolic (adj)

mang tính biểu tượng

50
New cards

counterpart (n)

đối tượng/vật tương ứng ở bối cảnh khác

51
New cards

egalitarian (adj)

theo chủ nghĩa bình đẳng, đề cao sự bình đẳng

52
New cards

prestige (n)

uy tín, địa vị hoặc sự kính trọng trong xã hội

53
New cards

adornment (n)

đồ trang trí, vật dùng để tô điểm

54
New cards

hierarchical (adj)

có tính phân cấp, thứ bậc

55
New cards

the heart of commerce

cốt lõi của hoạt động thương mại

56
New cards

an instinctive ability to

khả năng mang tính bản năng để

57
New cards

exchange goods of equal worth

trao đổi hàng hóa có giá trị tương đương

58
New cards

keep a running tally of

liên tục theo dõi và ghi nhận

59
New cards

keep track of

theo dõi, nắm được sự thay đổi của

60
New cards

accrue over time

tích lũy dần theo thời gian

61
New cards

an innate ability to

khả năng bẩm sinh để

62
New cards

the economic benefits of

những lợi ích kinh tế của

63
New cards

a far cry from

hoàn toàn khác xa với

64
New cards

go beyond mere subsistence

vượt ra ngoài việc đáp ứng nhu cầu sinh tồn tối thiểu

65
New cards

the inherent value of

giá trị vốn có của

66
New cards

reside in

nằm ở, bắt nguồn từ

67
New cards

hold something in high esteem

đánh giá cao, rất coi trọng điều gì

68
New cards

the origins of consumerism

nguồn gốc của chủ nghĩa tiêu dùng

69
New cards

a symbolic purpose

mục đích mang tính biểu tượng

70
New cards

an isolated phenomenon

một hiện tượng riêng lẻ, không phổ biến

71
New cards

signal social status

thể hiện địa vị xã hội

72
New cards

attention-grabbing adornment

vật trang trí thu hút sự chú ý

73
New cards

an egalitarian society

một xã hội đề cao sự bình đẳng

74
New cards

acquire prestige

đạt được uy tín hoặc địa vị xã hội

75
New cards

the possession of material goods

việc sở hữu của cải vật chất

76
New cards

prestige goods

hàng hóa thể hiện địa vị xã hội

77
New cards

the innate drive for

động lực hoặc thôi thúc bẩm sinh đối với

78
New cards

structured, hierarchical societies

những xã hội có cấu trúc phân tầng rõ rệt

79
New cards

pave the way for

mở đường, tạo tiền đề cho

80
New cards

an exclusive status symbol

biểu tượng địa vị mang tính độc quyền

81
New cards

myriad (n/adj)

vô số, rất nhiều

82
New cards

irritability (n)

tính dễ cáu kỉnh, trạng thái dễ bị kích thích

83
New cards

productivity (n)

năng suất

84
New cards

advocacy (n)

hoạt động vận động, ủng hộ một mục tiêu/chính sách

85
New cards

puberty (n)

tuổi dậy thì

86
New cards

adolescent (n/adj)

thanh thiếu niên; thuộc tuổi vị thành niên

87
New cards

slumber (n)

giấc ngủ (sắc thái văn chương)

88
New cards

alertness (n)

trạng thái tỉnh táo, khả năng duy trì sự chú ý

89
New cards

deprivation (n)

tình trạng thiếu hụt hoặc bị tước đi điều cần thiết

90
New cards

compromise (v)

làm suy giảm, gây tổn hại đến

91
New cards

immune (adj)

thuộc miễn dịch; được miễn trừ

92
New cards

obesity (n)

bệnh béo phì

93
New cards

caffeinated (adj)

có chứa caffeine

94
New cards

subtle (adj)

tinh tế, khó nhận thấy ngay

95
New cards

a growing body of evidence

ngày càng có nhiều bằng chứng nghiên cứu

96
New cards

the recommended amount of sleep

thời lượng ngủ được khuyến nghị

97
New cards

a myriad of problems

vô số vấn đề

98
New cards

compromise academic performance

làm suy giảm kết quả học tập

99
New cards

accumulating research

các nghiên cứu ngày càng tích lũy nhiều bằng chứng

100
New cards

pockets of resistance to change

những nhóm nhỏ phản đối sự thay đổi