1/111
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
drudgery (n)
công việc nặng nhọc, nhàm chán và kéo dài
fragile (adj)
mong manh, dễ hư hỏng
possession (n)
sự sở hữu; tài sản thuộc sở hữu
archaeologist (n)
nhà khảo cổ học
prosperous (adj)
thịnh vượng, sung túc
inducement (n)
sự khuyến khích, yếu tố thúc đẩy ai làm gì
betterment (n)
sự cải thiện, tiến bộ theo hướng tích cực
down-to-earth (adj)
thực tế, thiết thực
hindsight (n)
sự nhận thức rõ ràng khi nhìn lại quá khứ
execution (n)
cách thực hiện, quá trình triển khai một ý tưởng
intriguing (adj)
hấp dẫn, khơi gợi sự tò mò
serendipity (n)
sự tình cờ dẫn đến phát hiện hoặc kết quả tốt đẹp
flaw (n)
khuyết điểm, thiếu sót
nostalgia (n)
nỗi hoài niệm
sanitised (adj)
được tô hồng hoặc lược bỏ những khía cạnh tiêu cực
evocative (adj)
gợi lên ký ức, cảm xúc hoặc hình ảnh mạnh mẽ
idyllic (adj)
thanh bình, đẹp đẽ như lý tưởng
be largely overlooked
phần lớn bị bỏ qua hoặc không được coi trọng
convey a sense of identity
truyền tải cảm nhận về bản sắc
an opportunity to explore one's identity
cơ hội khám phá bản sắc cá nhân
the means readily at hand
những phương tiện sẵn có
assign value to
gán giá trị cho, đánh giá giá trị của
be regarded as inferior to
bị xem là kém giá trị hơn
fall into the category of
thuộc vào nhóm/loại
a domestic context
bối cảnh gia đình hoặc sinh hoạt trong nhà
a means of understanding the past
một phương tiện để tìm hiểu quá khứ
physical evidence of the past
bằng chứng vật chất về quá khứ
the primary purpose of
mục đích chính của
social betterment
sự cải thiện vị thế hoặc điều kiện xã hội
with the benefit of hindsight
khi nhìn lại với sự hiểu biết có được sau này
reflect one's ideals and imagination
phản ánh lý tưởng và trí tưởng tượng của một người
take on a life of its own
phát triển theo hướng riêng, vượt khỏi dự định ban đầu
a sense of nostalgia
cảm giác hoài niệm
evoke a comforting memory
gợi lại một ký ức dễ chịu
a sanitised version of history
phiên bản lịch sử đã được tô hồng
blot out harsh reality
che khuất những thực tế khắc nghiệt
be evocative of
gợi nhớ đến
a reflection of one's aspirations
sự phản ánh những khát vọng của một người
reciprocity (n)
tính có đi có lại, sự trao đổi tương hỗ
accrue (v)
tích lũy, tăng dần theo thời gian
barter (v/n)
trao đổi hàng hóa không dùng tiền; hình thức hàng đổi hàng
subsistence (n)
sự tồn tại ở mức đáp ứng nhu cầu thiết yếu
utilitarianism (n)
chủ nghĩa vị lợi, quan điểm coi tính hữu ích là trọng tâm
encompass (v)
bao gồm, bao hàm trên phạm vi rộng
inherent (adj)
vốn có, thuộc về bản chất
intricate (adj)
phức tạp, tinh xảo với nhiều chi tiết
habitation (n)
sự cư trú; nơi cư trú
predominantly (adv)
chủ yếu, phần lớn
symbolic (adj)
mang tính biểu tượng
counterpart (n)
đối tượng/vật tương ứng ở bối cảnh khác
egalitarian (adj)
theo chủ nghĩa bình đẳng, đề cao sự bình đẳng
prestige (n)
uy tín, địa vị hoặc sự kính trọng trong xã hội
adornment (n)
đồ trang trí, vật dùng để tô điểm
hierarchical (adj)
có tính phân cấp, thứ bậc
the heart of commerce
cốt lõi của hoạt động thương mại
an instinctive ability to
khả năng mang tính bản năng để
exchange goods of equal worth
trao đổi hàng hóa có giá trị tương đương
keep a running tally of
liên tục theo dõi và ghi nhận
keep track of
theo dõi, nắm được sự thay đổi của
accrue over time
tích lũy dần theo thời gian
an innate ability to
khả năng bẩm sinh để
the economic benefits of
những lợi ích kinh tế của
a far cry from
hoàn toàn khác xa với
go beyond mere subsistence
vượt ra ngoài việc đáp ứng nhu cầu sinh tồn tối thiểu
the inherent value of
giá trị vốn có của
reside in
nằm ở, bắt nguồn từ
hold something in high esteem
đánh giá cao, rất coi trọng điều gì
the origins of consumerism
nguồn gốc của chủ nghĩa tiêu dùng
a symbolic purpose
mục đích mang tính biểu tượng
an isolated phenomenon
một hiện tượng riêng lẻ, không phổ biến
signal social status
thể hiện địa vị xã hội
attention-grabbing adornment
vật trang trí thu hút sự chú ý
an egalitarian society
một xã hội đề cao sự bình đẳng
acquire prestige
đạt được uy tín hoặc địa vị xã hội
the possession of material goods
việc sở hữu của cải vật chất
prestige goods
hàng hóa thể hiện địa vị xã hội
the innate drive for
động lực hoặc thôi thúc bẩm sinh đối với
structured, hierarchical societies
những xã hội có cấu trúc phân tầng rõ rệt
pave the way for
mở đường, tạo tiền đề cho
an exclusive status symbol
biểu tượng địa vị mang tính độc quyền
myriad (n/adj)
vô số, rất nhiều
irritability (n)
tính dễ cáu kỉnh, trạng thái dễ bị kích thích
productivity (n)
năng suất
advocacy (n)
hoạt động vận động, ủng hộ một mục tiêu/chính sách
puberty (n)
tuổi dậy thì
adolescent (n/adj)
thanh thiếu niên; thuộc tuổi vị thành niên
slumber (n)
giấc ngủ (sắc thái văn chương)
alertness (n)
trạng thái tỉnh táo, khả năng duy trì sự chú ý
deprivation (n)
tình trạng thiếu hụt hoặc bị tước đi điều cần thiết
compromise (v)
làm suy giảm, gây tổn hại đến
immune (adj)
thuộc miễn dịch; được miễn trừ
obesity (n)
bệnh béo phì
caffeinated (adj)
có chứa caffeine
subtle (adj)
tinh tế, khó nhận thấy ngay
a growing body of evidence
ngày càng có nhiều bằng chứng nghiên cứu
the recommended amount of sleep
thời lượng ngủ được khuyến nghị
a myriad of problems
vô số vấn đề
compromise academic performance
làm suy giảm kết quả học tập
accumulating research
các nghiên cứu ngày càng tích lũy nhiều bằng chứng
pockets of resistance to change
những nhóm nhỏ phản đối sự thay đổi