(PDF8) SECTION 2: INTERNATIONAL TRANSPORTATION/LOGISTICS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/23

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:30 PM on 9/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

24 Terms

1
New cards

cut-off time = closing time

giờ cắt máng [thời hạn cuối cùng (deadline) để hoàn tất việc nộp chứng từ hoặc giao hàng, nếu không hàng hóa sẽ bị rớt lại và không được lên tàu hoặc máy bay.]

2
New cards

estimated time of departure (ETD)

thời gian dự kiến tàu chạy

3
New cards

estimated time of arrival (ETA)

thời gian dự kiến tàu đến

4
New cards

omit

tàu không cập cảng

5
New cards

roll

nhỡ tàu (do tàu quá tải, sự cố cảng, lỗi chứng từ, thay đổi lịch trình,..)

6
New cards

shipment terms

điều khoản giao hàng

7
New cards

free hand

hàng thường (shipper tự book tàu)

8
New cards

nominated

hàng chỉ định

9
New cards

volume

số lượng hàng book (v)

10
New cards

laytime

thời gian dỡ hàng

11
New cards

freight note

ghi chú cước

12
New cards

bulk container

cont hàng rời

13
New cards

ship’s owner

chủ tàu

14
New cards

payload = net weight

trọng lượng hàng đóng (ruột) (2) (p - n)

15
New cards

on deck

trên boong, lên boong tàu

16
New cards

shipping marks

ký mã hiệu

17
New cards

merchant

thương nhân

18
New cards

straight BL

vận đơn đích danh

19
New cards

bearer BL

vận đơn vô danh

20
New cards

unclean BL ~ clean BL

vận đơn không hoàn hảo ~ vận đơn hoàn hảo

21
New cards

through BL

vận đơn chở suốt

22
New cards

negotiable

chuyển nhượng được

23
New cards

non-negotiable

không chuyển nhượng được

24
New cards

port-port

giao từ cảng đến cảng