1/42
Looks like no tags are added yet.
admire (v) /ədˈmaɪə(r)/
ngưỡng mộ
volunteer (v) /ˌvɒlənˈtɪə(r)/
tình nguyện
army (n) /ˈɑːmi/
quân đội
surgeon (n) /ˈsɜːdʒən/
bác sĩ phẫu thuật
resistance war (n) /rɪˈzɪstəns wɔː(r)/
cuộc kháng chiến
diary (n) /ˈdaɪəri/
nhật ký
field hospital (n) /ˈfiːld hɒspɪtl/
bệnh viện tạm thời gần chiến trường
account (n) /əˈkaʊnt/
câu chuyện
experience (n) /ɪkˈspɪəriəns/
trải nghiệm
enemy (n) /ˈenəmi/
kẻ thù
duty (n) /ˈdjuːti/
nghĩa vụ, nhiệm vụ
hero (n) /ˈhɪərəʊ/
anh hùng
devote (v) /dɪˈvəʊt/
cống hiến
youth (n) /juːθ/
tuổi trẻ
death (n) /deθ/
cái chết
attend (v) /əˈtend/
đi học, tham dự
childhood (n) /ˈtʃaɪldhʊd/
tuổi thơ ấu
marriage (n) /ˈmærɪdʒ/
cuộc hôn nhân
impressive (adj) /ɪmˈpresɪv/
đầy ấn tượng
achievement (n) /əˈtʃiːvmənt/
thành tựu
biological (adj) /ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/
(quan hệ) ruột thịt
adopt (v) /əˈdɒpt/
nhận con nuôi
bond (v) /bɒnd/
kết thân, kết nối
accessible (adj) /əkˈsesəbl/
dễ tiếp cận
touchscreen (n) /ˈtʌtʃskriːn/
màn hình chạm
cutting-edge (adj) /ˌkʌtɪŋ ˈedʒ/
hiện đại
stylish (adj) /ˈstaɪlɪʃ/
kiểu cách
animated (adj) /ˈænɪmeɪtɪd/
hoạt hình
blockbuster (n) /ˈblɒkbʌstə(r)/
phim bom tấn
diagnose (v) /ˌdaɪəɡˈnəʊz/
chẩn đoán
rare (adj) /reə(r)/
hiếm
cancer (n) /ˈkænsə(r)/
ung thư
visionary (adj) /ˈvɪʒənri/
có tầm nhìn
creative (adj) /kriˈeɪtɪv/
sáng tạo
genius (n) /ˈdʒiːniəs/
thiên tài
military (n) /ˈmɪlətri/
quân sự
the Communist Party (n) /ðə ˈkɒmjənɪst pɑːti/
Đảng Cộng sản
battle (n) /ˈbæt l/
trận chiến
biography (n) /baɪˈɒɡrəfi/
tiểu sử
rule (v/n) /ruːl/
trị vì, cai trị
determination (n) /dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/
lòng quyết tâm
defeat (v) /dɪˈfiːt/
đánh bại
ambitious (adj) /æmˈbɪʃəs/
tham vọng