1/45
Looks like no tags are added yet.
lean
tinh gọn, gọn gàng, nạc (ít mỡ).
antimony
chất đối kháng, phản chất (trong ngữ cảnh văn bản triết học thường ám chỉ các mặt đối lập, nghịch lý).
combatant
chiến sĩ, người tham gia chiến đấu, đối thủ.
parrot (v)
nhại lại, bắt chước máy móc (như con vẹt) mà không thực sự hiểu rõ ý nghĩa.
propound
đưa ra, đề xuất, trình bày (một học thuyết, ý kiến, vấn đề).
encumbrance
gánh nặng, vật cản trở, sự vướng víu.
pompously
(một cách) khoa trương, kiêu căng, ra vẻ quan trọng.
loftily
(một cách) cao ngạo, kiêu kỳ, sang trọng/cao cả.
imperiously
(một cách) hống hách, độc đoán, hách dịch, bề trên.
plebeian
thuộc về tầng lớp bình dân, dân thường (đôi khi mang ý nghĩa thô kệch, kém sang trong văn cảnh phân biệt giai cấp).
bourgeois
thuộc tầng lớp tư sản, trưởng giả (thường dùng để chỉ lối sống thực dụng, tầm thường, chạy theo vật chất).
invoke
viện dẫn, cầu cứu, gọi ra, nhắc đến (luật lệ, thần linh, học thuyết) để làm căn cứ.
vindicate
minh oan, chứng minh là đúng, bào chữa, bảo vệ chính nghĩa.
disavowal
sự phủ nhận, sự khước từ, sự từ bỏ trách nhiệm hoặc mối liên quan.
loose cannon
"quả bom xịt" / kẻ hành động khó đoán, thất thường, có thể gây rắc rối bất cứ lúc nào cho tập thể.
enfant terrible
"đứa trẻ hư" (theo nghĩa bóng) — chỉ một nhân vật tài năng, nổi loạn, hay phá vỡ các quy chuẩn truyền thống và gây tranh cãi nhưng rất xuất sắc.
bird of prey
loài chim săn mồi (như diều hâu, đại bàng); hoặc dùng chỉ những kẻ chớp thời cơ bóc lột người khác.
sharpen one's wits
mài giũa trí tuệ, làm cho đầu óc nhạy bén, sắc sảo hơn qua suy luận hoặc thử thách.
forgo
từ bỏ, nhịn, bỏ qua hoặc làm mà không có thứ gì đó
writ large
obvious