1/34
Looks like no tags are added yet.
accelerate scientific advancement
thúc đẩy tiến bộ khoa học
superior technology or energy resources
công nghệ hoặc năng lượng vượt trội
expand human knowledge
mở rộng tri thức nhân loại
decode natural phenomena
giải mã hiện tượng tự nhiên
deeper insights into human existence
cái nhìn sâu sắc hơn về sự tồn tại của loài người
potential threat from hostile civilizations
mối đe dọa tiềm tàng từ nền văn minh thù địch
extraterrestrial life
sự sống ngoài trái đất
military technology far beyond Earth’s
công nghệ quân sự vượt xa Trái Đất
interplanetary conflict or human extinction
xung đột liên hành tinh hoặc diệt vong
no worldwide consensus on risks and responsibilities
không có sự đồng thuận toàn cầu về rủi ro và trách nhiệm
weaken public trust in science
làm giảm niềm tin công chúng vào khoa học
spark unresolvable ethical debates
nổ ra tranh cãi đạo đức khó giải quyết
tangible benefits in the short term
lợi ích thiết thực trước mắt
the resolution of humanity’s most pressing needs
giải quyết những nhu cầu cấp bách nhất
opportunity cost
chi phí cơ hội, sự đánh đổi nguồn lực
speculative space research
nghiên cứu không gian mang tính lý thuyết
immediate and sustainable impacts
tác động tức thời và bền vững
search for extraterrestrial life
tìm kiếm sự sống ngoài hành tinh
humanity’s long-term survival
sự tồn vong lâu dài của loài người
backup plan for humanity
phương án dự phòng cho nhân loại
a form of insurance for the future
bảo hiểm cho tương lai
strike a balance between
cân bằng giữa hai yếu tố
enhance scientific knowledge and technological innovation
thúc đẩy tri thức khoa học và đổi mới công nghệ
advanced aerospace technology
công nghệ hàng không vũ trụ tiên tiến
global solidarity
/ˌsɑː.lɪˈder.ə.t̬i/ sự gắn kết toàn cầu
fulfill human curiosity
thỏa mãn trí tò mò con người
witness outer-space landscapes
xem cảnh quan ngoài Trái Đất
dream of conquering space
ước mơ chinh phục vũ trụ
spiritual values
giá trị tinh thần
transparency and ethical standards
tính minh bạch và chuẩn mực đạo đức
public scrutiny and democratic oversight
/ˈskruː.t̬ən.i/ giám sát công khai và dân chủ
risk of technological abuse or ethical violations
nguy cơ lạm dụng công nghệ/vi phạm đạo đức
government-funded research
nghiên cứu do chính phủ tài trợ
exclusive profits for corporations
lợi nhuận độc quyền cho doanh nghiệp
hampered by bureaucracy
bị cản trở bởi thủ tục hành chính