1/95
Looks like no tags are added yet.
work out
tập thể dục
work out
tìm ra cái gì
workout
bài tập thể dục
supple
dẻo dai
agile >< sluggish
nhanh nhẹn >< chậm chạp
agibility >< sluggishness
sự nhanh nhẹn >< sự chậm chạp
stiff
cứng
stiffness
sự cứng cáp
devise sth = think sth up
vạch ra cái gì
loosen up = warm up
khởi động
bend sth
gập cái gì
bend the knees
gập đầu gối
bend the elbows
gập khuỷu tay
strenous = arduous
nặng, cường độ cao
relentless
không ngừng nghỉ
recur - recurrent
lặp đi lặp lại, tái phát
alternate between sth and sth
thay phiên
sprint
chạy nước rút
stretching
giãn
push up = press up
chống đẩy
constant
thường xuyên
constant interruption
chen ngang liên tục
constant use
sử dụng thường xuyên, liên tục
constant fear
lúc nào cũng sợ hãi
constant attention
sự quan tâm thường xuyên
lift weights
nâng tạ
assist sb in/with sth
giúp ai làm gì
aid sb in sth
hỗ trợ, giúp đỡ
support sb
hỗ trợ
facilitate sth (kbh dùng với sb)
giúp cái gì trở nên dễ dàng hơn
help sb with sth = help sb (to) V
giúp ai làm gì
inform sb of/about sth
thông tin cho ai về cái gì
keep sb informed of/about
giữ liên lạc, cập nhật tin tức thường xuyên
evolve
tiến hóa
evolve
phát triển
evolution
sự phát triển
be descended from
có nguồn gốc từ
ally
đồng minh
correspond to sth
tương ứng với cái gì
tie sth
thắt chặt lại
compliment
bổ sung
compliment
sự bổ sung
complementary
bổ sung, bù trừ
succeed sb
kế nghiệp ai
successive = consecutive
liên tục, liên tiếp
succession
sự liên tục, liên tiếp
guilty >< innocent
có tội >< vô tội
guilt >< innocence
sự có tội >< sự vô tội
(in)capable of Ving = able to V
có thể làm gì
capacity
sức chứa
in distress
đau khổ
need/want/desire sth badly
rất cần cái gì mà không có được
far from sth
không phải là, khác xa với
keep sth captive
bị nuôi nhốt
in captivity
trong tình trạng bị giam cầm
because = since = as
bởi vì
any more/longer
không còn nữa (-)
no more/longer + V
không còn nữa (+)
under control
bị điều khiển
in control of/over
kiểm soát cái gì
rather than = instead of
thay vì là
burst into tears/burst out laughing
bật khóc/bật cười
mistake sb for sb
nhầm ai với ai
mistaken
nhầm lẫn (adj)
devastate sb/sth = destroy
tàn phá
devastation
sự tàn phá
devastating
tàn khốc
replace sth with sth
thay thế cái gì bằng cái gì
(ir)replaceable
không/có thể thay thế được
accompany sb
đi cùng với ai
caution
sự thận trọng
cautious
thận trọng
pre-caution
sự đề phòng
erect sth
xây dựng lên
erect
dựng thẳng đứng
erection
sự xây dựng
deter sb from sth
ngăn cản
sergeant
trung sĩ
dark/fair hair
tóc tối màu/sáng màu
dark/fair complexion
nước da tối/sáng màu
a (great) number of Ncount = a (great) deal/amount of Nuncount
rất nhiều
out of control/hand
mất kiểm soát
not take note for an answer
không chấp nhận sự phản đối
be in the/no mood for sth/to V
có/không có tâm trạng làm gì
eliminate sb from sth
loại bỏ, loại trừ cái gì
criticise sb for sth
chỉ trích, phê bình ai
critic
nhà phê bình
critical
phê bình, chỉ trích (adj)
critical thinking
tư duy phản biện
critical
nghiêm trọng
extreme/severe/critical/harsh weather condition
điều kiện thời tiết cực đoan
(in)fertile
(đất đai) màu mỡ
fertile
mắn đẻ
fertilize
bón phân
fertilizer
phân bón
(in)fertility
(không) mắn đẻ