1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Neuron
Tế bào thần kinh
Hippocampus
Hồi hải mã (vùng não liên quan đến trí nhớ)
Synapse
Khớp thần kinh / Cúc xi-náp
Neurotransmitter
Chất dẫn truyền thần kinh
Acetylcholine
(Một loại) Chất dẫn truyền thần kinh
Serotonin
(Một loại) Chất dẫn truyền thần kinh
Short-term / Long-term memory
Trí nhớ ngắn hạn / dài hạn
Long term potentiation
Sự tăng cường dài hạn (của các khớp thần kinh)
Pulse
Xung điện
Deterioration
Sự suy giảm, sự trở nên tồi tệ hơn
Shrinkage
Sự teo lại, sự co rút
Chronic stress
Căng thẳng mãn tính
Hyperalert
Cảnh giác cao độ
Depression
Bệnh trầm cảm
Isolation
Sự cô lập, sự cách ly (xã hội)
Culprit
Thủ phạm, nguyên nhân chính
Vivid
Sống động, rõ nét
Fade
Phai nhạt, mờ dần
Zip along
Di chuyển cực nhanh, phóng đi
Falter
Suy yếu, chập choạng
Encode
Mã hóa (thông tin)
Mobilize
Huy động
Retain
Giữ lại, ghi nhớ được
Dwell on
Chìm đắm, nghĩ mãi về (chuyện không vui)
Intact
Nguyên vẹn, không bị tổn hại
Social integration
Sự hòa nhập xã hội