1/22
Looks like no tags are added yet.
Renowned (adj)
/rɪˈnaʊnd/ - Nổi tiếng, danh tiếng
Establish (v)
/ɪˈstæblɪʃ/ - Được hình thành, củng cố vị thế vững chắc
Sponsorship (n)
/ˈspɒnsəʃɪp/ - Sự tài trợ, sự đỡ đầu
Lag behind (phr.v)
/læɡ bɪˈhaɪnd/ - Tụt hậu, chậm phát triển hơn
Usher in (phr.v)
/ˈʌʃər ɪn/ - Mở ra, khởi đầu một kỷ nguyên mới
Commercial import (n)
/kəˈmɜːʃl ˈɪmpɔːt/ - Hàng nhập khẩu thương mại
Encroach on (v)
/ɪnˈkrəʊtʃ ɒn/ - Lấn chiếm, xâm phạm
Consignment (n)
/kənˈsaɪnmənt/ - Lô hàng gửi, lô hàng thương mại
Monopoly (n)
/məˈnɒpəli/ - Sự độc quyền
Preserve (n)
/prɪˈzɜːv/ - Đặc quyền dành riêng cho một nhóm người
Curiosity (n)
/ˌkjʊəriˈɒsəti/ - Sự tò mò, món đồ lạ lẫm
Unforeseen consequence (n)
/ˌʌnfɔːˈsiːn ˈkɒnsɪkwəns/ - Hậu quả không lường trước được
Adulteration (n)
/əˌdʌltəˈreɪʃn/ - Sự pha trộn tạp chất, làm giả
Punitive taxation (n)
/ˈpjuːnətɪv tækˈseɪʃn/ - Chính sách thuế khắc nghiệt
Impetus (n)
/ˈɪmpɪtəs/ - Động lực, sức đẩy mạnh mẽ
Cultivation (n)
/ˌkʌltɪˈveɪʃn/ - Sự trồng trọt, canh tác
It was... that...
Cấu trúc nhấn mạnh: 'Chính vì/Chính vào... mà...'
As much A as B
Cấu trúc so sánh: Vừa là A mà cũng vừa là B
Realise that enough was enough
/ˈrɪəlaɪz ðæt ɪˈnʌf wɒz ɪˈnʌf/ - Nhận ra mọi thứ đã quá giới hạn
Create more problems than it was worth
/kriːˈeɪt mɔː ˈprɒbləmz ðæn ɪt wɒz wɜːθ/ - Gây ra nhiều rắc rối hơn lợi ích
Stop virtually overnight
/stɒp ˈvɜːtʃuəli ˌəʊvəˈnaɪt/ - Chấm dứt gần như ngay lập tức
A false start (n)
/fɔːls stɑːt/ - Sự khởi đầu thất bại, không suôn sẻ
drug smuggling (n)
buôn lậu thuốc phiện