1/99
Khái niệm & Từ tổng quát
ability (n)
khả năng, năng lực
absence (n)
sự vắng mặt, thiếu sót
advantage (n)
thuận lợi, lợi thế
aspect (n)
khía cạnh, diện mạo
attempt (n, v)
sự nỗ lực, thử sức
attitude (n)
thái độ, quan điểm
basis (n)
nền tảng, cơ sở
belief (n)
niềm tin, tín ngưỡng
benefit (n, v)
lợi ích, được hưởng lợi
capacity (n)
sức chứa, năng lực
cause (n, v)
nguyên nhân, gây ra
certainty (n)
sự chắc chắn
chance (n)
cơ hội, khả năng
change (n, v)
sự thay đổi, biến đổi
circumstance (n)
hoàn cảnh, trường hợp
complexity (n)
sự phức tạp
concept (n)
khái niệm, ý tưởng
condition (n)
điều kiện, tình trạng
consequence (n)
hậu quả, hệ quả
context (n)
ngữ cảnh, bối cảnh
contrast (n, v)
sự tương phản, đối lập
core (n, adj)
cốt lõi, trọng tâm
danger (n)
sự nguy hiểm
detail (n, v)
chi tiết, trình bày chi tiết
difference (n)
sự khác biệt
difficulty (n)
sự khó khăn
effect (n, v)
hiệu ứng, tác động
efficiency (n)
hiệu suất, năng suất
element (n)
yếu tố, thành phần
emphasis (n)
sự nhấn mạnh, tầm quan trọng
existence (n)
sự tồn tại
expectation (n)
sự kỳ vọng, mong đợi
experience (n, v)
trải nghiệm, kinh nghiệm
fact (n)
sự thật, thực tế
factor (n)
nhân tố, yếu tố
feature (n, v)
đặc điểm, điểm nổi bật
freedom (n)
sự tự do
function (n, v)
chức năng, hoạt động
goal (n)
mục tiêu, mục đích
impact (n, v)
sự tác động, ảnh hưởng
importance (n)
sự quan trọng
independence (n)
sự độc lập
influence (n, v)
sự ảnh hưởng, thao túng
instance (n)
ví dụ, trường hợp
intention (n)
ý định, mục đích
issue (n, v)
vấn đề, phát hành
justice (n)
công lý, sự công bằng
knowledge (n)
kiến thức, sự hiểu biết
limitation (n)
sự hạn chế, giới hạn
logic (n)
logic, tính hợp lý
majority (n)
đa số, phần lớn
meaning (n)
ý nghĩa
method (n)
phương pháp, cách thức
minority (n)
thiểu số, phần nhỏ
mode (n)
chế độ, phương thức
nature (n)
bản chất, tự nhiên
necessity (n)
sự cần thiết, thứ thiết yếu
notion (n)
khái niệm, quan niệm
objective (n, adj)
mục tiêu, khách quan
opportunity (n)
cơ hội, thời cơ
option (n)
lựa chọn, sự chọn lựa
origin (n)
nguồn gốc, căn nguyên
outcome (n)
kết quả, đầu ra
possibility (n)
khả năng, tiềm năng
potential (n, adj)
tiềm năng, khả năng
power (n)
quyền lực, năng lượng
principle (n)
nguyên tắc, đạo lý
priority (n)
sự ưu tiên
privilege (n)
đặc quyền, đặc lợi
probability (n)
xác suất, khả năng
problem (n)
vấn đề, rắc rối
process (n, v)
quy trình, xử lý
purpose (n)
mục đích, ý định
quality (n)
chất lượng, phẩm chất
reality (n)
thực tế, thực tại
reason (n, v)
lý do, nguyên nhân
relation (n)
mối quan hệ, sự liên quan
relationship (n)
mối quan hệ
resource (n)
tài nguyên, nguồn lực
result (n, v)
kết quả, dẫn đến
risk (n, v)
rủi ro, mạo hiểm
role (n)
vai trò, nhiệm vụ
sense (n, v)
cảm giác, ý nghĩa
significance (n)
tầm quan trọng, ý nghĩa
situation (n)
tình huống, hoàn cảnh
solution (n)
giải pháp, đáp án
source (n)
nguồn, xuất xứ
status (n)
trạng thái, vị thế
strategy (n)
chiến lược
structure (n, v)
cấu trúc, tổ chức
style (n)
phong cách, kiểu dáng
substance (n)
chất, bản chất
success (n)
sự thành công
system (n)
hệ thống, thể chế
tendency (n)
xu hướng, khuynh hướng
theory (n)
lý thuyết, học thuyết
tradition (n)
truyền thống
truth (n)
sự thật, chân lý
value (n, v)
giá trị, định giá
variety (n)
sự đa dạng, loại